Các Loại Rau Thơm Quen Thuộc Của Người Việt
Có thể bạn quan tâm
You Might Be Interested In Các loại rau thơm quen thuộc của người Việt
>>Xem thêm: SICK và ILL khác nhau thế nào?
- Hành lá : Scallion
- Rau mùi/ngò rí : Cilantro
- Tía tô : Beefsteak plant
- Kinh giới : Elsholtzia
- Thì là : Dill
- Ngò gai/mùi tàu: Sawleaf
- Húng lủi/bạc hà - Mint leaves
- Húng quế - Basil
- Rau răm - Persicaria odorata
- Rau ngổ/ngò om - Rice Paddy Herb
- Sả: Lemongrass
- Cây kinh giới: Marjoram
- Lá hẹ: Chive
- Lá bạc hà: Mint Leaves
- TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH SẢN KHOA
- CÙNG HỌC 12 TỪ VỰNG HAY HO VỀ GIẤC NGỦ
- Những mẫu câu tiếng Anh thông dụng nhất
- TỪ ‘GIỚI THIỆU’ Ở TIẾNG VIỆT VÀ NHỮNG TƯƠNG ĐƯƠNG Ở TIẾNG ANH (MỘT HÌNH THỨC CÓ NHIỀU NGHĨA TRONG DỊCH THUẬT)
- UNIT 1: POPULATION
Từ khóa » Các Loại Rau Sống Tiếng Anh
-
Bỏ Túi 120+ Từ Vựng Tiếng Anh Về Rau Củ Quả, Trái Cây, Các Loại Hạt
-
Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ đề: Rau Củ Quả - TOPICA Native
-
100+ Từ Vựng Tiếng Anh Về Rau Củ Quả - Du Học TMS
-
Từ Vựng Tiếng Anh Về Các Loại Rau
-
Các Loại Rau Thơm Trong Tiếng Anh
-
100+ Từ Vựng Tiếng Anh Về Các Loại Rau Củ Quả - Step Up English
-
Danh Sách Từ Vựng Các Loại Rau Bằng Tiếng Anh
-
Step Up English - "CÁC LOẠI RAU THƠM TRONG TIẾNG ANH Mint...
-
Rau Sống Tiếng Anh Là Gì
-
100 Từ Vựng Tiếng Anh Về Rau Củ Quả
-
Trọn Bộ Từ Vựng Tiếng Anh Về Rau Củ Quả Kèm Phiên âm - AMA
-
Từ Vựng Tiếng Anh Các Loại Rau Củ/Vegetables Name In English ...
-
Langmaster - Tất Tần Tật Tên Tiếng Anh Của Các Loại Rau Củ ... - YouTube