Các Loại Thuốc Đông Y Trong Tiếng Trung ( P1 )
Có thể bạn quan tâm
Đông y là một trong những biểu tượng văn hóa của Trung Quốc với những danh y lỗi lạc như Biển Thước, Hoa Đà, Tôn Tư Mạc, Lý Thời Trân… Thuốc Đông ý được chiết xuất từ các loại cây thảo dược, côn trùng, động vật… dùng các phương pháp chế biến như sắc, hầm, hãm để uống. Cùng tự học tiếng Trung học tên một số loại thuốc Đông y trong tiếng Trung nhé!
- Các loại thuốc Đông y trong tiếng Trung
- Lượng từ vựng HSK 9 cấp và cách học hiệu quả theo chuẩn mới
- Từ vựng HSK 9 cấp đầy đủ và lộ trình học hiệu quả
- Cảm ơn bằng tiếng Trung: cách nói, đáp lời và tình huống hay
- Tên tiếng Anh thường gặp trong tiếng Trung
Các loại thuốc Đông y trong tiếng Trung
1. Thuốc viên bổ mật, tăng cường điều tiết của mật, chống co thắt mật /Shū dǎn wán/舒胆丸
2. Đại hoạt lạc đan /Dà huóluò dān/大活络丹
3. Thuốc chống viêm /Kàng yán líng/抗炎灵
4. Thuốc cảm hạ nhiệt /Gǎnmào tuì rè chōngjì/ 感冒退热冲剂
5. Ngân kiều giải độc hoàn /Yín qiào jiědú wán/ 银翘解毒丸
6. Si rô hạnh nhân chữa ho /Xìngrén zhǐké tángjiāng/ 杏仁止咳糖浆
7. Cao tỳ bà diệp /Fùfāng pípá yè gāo/ 复方枇杷叶膏
8. Si rô cây bán hạ /Bàn xià lù/ 半夏露
9. Ngân hoàng phiến /Yín huángpiàn/ 银黄片
10. Viên ngưu hoàng giải độc /Niúhuáng jiědú piàn/ 牛黄解毒片
11. Viên an thần bổ máu /Yǎng xiě ānshén piàn/ 养血安神片
12. Viên an thần bổ tim /Ānshén bǔ xīn piàn/ 安神补心片
13. Cao giảm đau thấp khớp /Guānjié zhèn tòng gāo/ 关节镇痛膏
14. Cao chữa thấp khớp /Shāng shī zhǐtòng gāo/ 伤湿止痛膏
15. Sữa ong chúa /Fēngwáng jīng/ 蜂王精
16. Rượu thuốc /Yàojiǔ/ 药酒
17. Thuốc đông y bằng thảo dược /Cǎoyào/ 草药
18. Vỏ quýt /Jú pí/ 桔皮
19. Gừng /Jiāng/ 姜
20. Hoa kim ngân /Jīnyínhuā/ 金银花
21. Hoa cúc /Júhuā/ 菊花
22. Rễ cây lau, lô căn /Lú gēn/ 芦根
23. Đương quy /Dāngguī/ 当归
24. Đảng sâm /Dǎngshēn/ 党参
25. Nhân sâm /Rénshēn/ 人参
26. Sâm hoa kỳ /Xīyángshēn/ 西洋参
27. Hoàng liên /Huánglián/ 黄连
28. Mạch nha /Màiyá/ 麦芽
29. Long đảm thảo /Lóng dǎn cǎo/ 龙胆草
30. Nhung hươu /Lùróng/ 鹿茸
31. Ngưu hoàng /Niúhuáng/ 牛黄
32. Cam thảo /Gāncǎo/ 甘草
33. Thỏ ty tử T/úsīzi/ 菟丝子
34. Xạ hương /Shèxiāng/ 麝香
35. Tỳ bà diệp /Pípá yè/ 枇杷叶
36. Bạch thược /Bái sháo/ 白芍
37. Ngân hạnh (bạch quả)/Báiguǒ / 白果
38. Ô mai /Wūméi/ 乌梅
39. Liên hồng/ Liánpeng/ 莲蓬
40. Ngó sen, liên ngẫu /Ǒu jié/ 藕节
41. Bách hợp /Bǎihé/ 百合
42. Bồ công anh /Púgōngyīng/ 蒲公英
43. Sơn tra /Shānzhā/ 山楂
44. Bạc hà /Bòhé/ 薄荷
45. Cau /Bīnláng/ 槟榔
46. Trần bì /Chénpí/ 陈皮
47. Quế bì, quế /Guìpí/ 桂皮
48. Đan bì /Dān pí/ 丹皮
49. Hà thủ ô /Héshǒuwū/ 何首乌
50. Mật ong /Fēngmì/ 蜂蜜
51. Con rết, ngô công /Wúgōng/ 蜈蚣
52. Hổ cốt (xương hổ) /Hǔ gǔ/ 虎骨
53. Con tê tê, xuyên sơn giáp, trúc /Chuānshānjiǎ/ 穿山甲
54. Mai ba ba, miết giáp /Biē jiǎ/ 鳖甲
55. Khâu dẫn, địa long /Qiūyǐn/ 蚯蚓
56. Xác ve, thuyền thoái /Chántuì/ 蝉蜕
Bạn biết loại thuốc đông y trong tiếng trung nào trong số những loại mà mình vừa giới thiệu không? Cùng chia sẻ với mọi người nhé!
- 30 loại thuốc thường gặp nhất trong tiếng Trung bạn cần biết
-
Tên thuốc đông y bằng tiếng Trung
Từ khóa » Nhung Hươu Tiếng Trung Là Gì
-
Nhung Hươu Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Từ Vựng Về Tên Thuốc Đông Y Trong Tiếng Trung Quốc
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề: Thuốc Đông Y
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề "Thuốc đông Y Và Phương Pháp Châm ...
-
Dịch Tên Con Vật, Động Vật Trong Tiếng Trung Chuẩn Xác
-
Hươu Sao Bắc Trung Quốc – Wikipedia Tiếng Việt
-
Hình Tượng Hươu Nai Trong Văn Hóa – Wikipedia Tiếng Việt
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Thuốc đông Y Và Thuốc Pha Chế Sẵn
-
Nhung Hươu Là Gì? Công Dụng Của Nhung Hươu đối Với Sức Khỏe
-
Thực Hư Về Công Dụng Chữa Bệnh Của Nhung Hươu | Vinmec
-
Hướng Dẫn Viết CV/Hồ Sơ Xin Việc Bằng Tiếng Trung Chuẩn 2021
-
Nhung Hươu, Vị Thuốc Bạc Triệu Chữa Yếu Sinh Lý - VnExpress
-
Cách Viết Tiếng Trung Trên điện Thoại, Máy Tính đơn Giản, Nhanh Chóng