Các Loại Thuốc Đông Y Trong Tiếng Trung ( P2 )

Bài học tiếng Trung – từ vựng tiếng Trung chủ đề thuốc đông y rất hữu ích với các bạn học chuyên ngành Y học cổ truyền? Hôm nay chúng ta cùng nhau học từ vựng tên thuốc đông y tiếng Trung chủ đề nhé

  • Các loại thuốc Đông y trong tiếng Trung
  • Lượng từ vựng HSK 9 cấp và cách học hiệu quả theo chuẩn mới
  • Từ vựng HSK 9 cấp đầy đủ và lộ trình học hiệu quả
  • Cảm ơn bằng tiếng Trung: cách nói, đáp lời và tình huống hay
  • Tên tiếng Anh thường gặp trong tiếng Trung

Danh sách từ vựng tên thuốc đông y tiếng Trung

1. 牛黄 /Niúhuáng/: Ngưu hoàng

2. 甘草 /Gāncǎo/: Cam thảo

3. 菟丝子 /Túsīzi/: Thỏ ty tử

4. 麝香 /Shèxiāng/: Xạ hương

5. 枇杷叶 /Pípá yè/: Tỳ bà diệp

6. 白芍 /Bái sháo/: Bạch thược

7. 白果 /Báiguǒ/: Ngân hạnh (bạch quả)

8. 乌梅 /Wūméi/: Ô mai

9. 莲蓬 /Liánpeng/: Liên hồng

10. 藕节 /Ǒu jié/: Ngó sen, liên ngẫu

11. 百合 /Bǎihé/: Bách hợp

12. 蒲公英 /Púgōngyīng/: Bồ công anh

13. 山楂 /Shānzhā/: Sơn tra

14. 薄荷 /Bòhé/: Bạc hà

15. 槟榔 /Bīnláng/: Cau

16. 陈皮 /Chénpí/: Trần bì

17. 桂皮 /Guìpí/: Quế bì, quế

18. 丹皮 /Dān pí/: Đan bì

19. 何首乌 /Héshǒuwū/: Hà thủ ô

20. 蜂蜜 /Fēngmì/: Mật ong

21. 蜈蚣 /Wúgōng/: Con rết, ngô công

22. 虎骨 /Hǔ gǔ/: Hổ cốt (xương hổ)

23. 穿山甲 /Chuānshānjiǎ/ : Con tê tê, xuyên sơn giáp, trúc

24. 鳖甲 /Biē jiǎ/: Mai ba ba, miết giáp

25. 蚯蚓 /Qiūyǐn/: Khâu dẫn, địa long

26. 蝉蜕 /Chántuì/: Xác ve, thuyền thoái

Bạn biết bao nhiêu loại tên thuốc đông y tiếng trung trong danh sách này. Các loại thuốc đông y vô cùng đa dạng, có sử dụng từ thực vật và động vật.

Xem thêm:

  • Các loại thuốc Đông y trong tiếng Trung phần tiếp theo
ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY

Từ khóa » Hà Thủ ô Trong Tiếng Trung