Các Loại Trái Cây Trong Tiếng Anh
Có thể bạn quan tâm
-
-
-
Mầm non
-
Lớp 1
-
Lớp 2
-
Lớp 3
-
Lớp 4
-
Lớp 5
-
Lớp 6
-
Lớp 7
-
Lớp 8
-
Lớp 9
-
Lớp 10
-
Lớp 11
-
Lớp 12
-
Thi vào lớp 6
-
Thi vào lớp 10
-
Thi Tốt Nghiệp THPT
-
Đánh Giá Năng Lực
-
Khóa Học Trực Tuyến
-
Hỏi bài
-
Trắc nghiệm Online
-
Tiếng Anh
-
Thư viện Học liệu
-
Bài tập Cuối tuần
-
Bài tập Hàng ngày
-
Thư viện Đề thi
-
Giáo án - Bài giảng
-
Tất cả danh mục
-
- Mầm non
- Lớp 1
- Lớp 2
- Lớp 3
- Lớp 4
- Lớp 5
- Lớp 6
- Lớp 7
- Lớp 8
- Lớp 9
- Lớp 10
- Lớp 11
- Lớp 12
- Thi Chuyển Cấp
-
- Hôm nay +3
- Ngày 2 +3
- Ngày 3 +3
- Ngày 4 +3
- Ngày 5 +3
- Ngày 6 +3
- Ngày 7 +5
Nâng cấp gói Pro để trải nghiệm website VnDoc.com KHÔNG quảng cáo, và tải file cực nhanh không chờ đợi.
Tìm hiểu thêm » Mua ngay Từ 79.000đ Hỗ trợ ZaloTổng hợp tên các loại trái cây bằng tiếng Anh
Đối với nước phát triển chủ yếu về ngành nông nghiệp như Việt Nam thì các loại quả luôn gắn liền với người nông dân cũng như mỗi con dân người Việt. Ngoài những tác dụng tốt cho sức khỏe, những trái cây dưới đây giúp các bạn hiểu thêm về những vốn từ vựng trái cây trong tiếng Anh. Mời các bạn tham khảo.

1.1 Từ vựng tiếng Anh về các loại trái cây
- Avocado /ˌævəˈkɑːdəʊ/: bơ
- Apple /’æpl/: táo
- Orange /ˈɒrɪndʒ/: cam
- Banana /bə’nɑ:nə/: chuối
- Grape /greɪp/: nho
- Grapefruit /’greipfru:t/: bưởi
- Starfruit /’stɑ:r.fru:t/: khế
- Mango /´mæηgou/: xoài
- Pineapple /’pain,æpl/: dứa, thơm
- Mangosteen /ˈmæŋɡəstiːn/: măng cụt
- Mandarin /’mændərin/: quýt
- Kiwi fruit /’ki:wi fru:t/: kiwi
- Kumquat /’kʌmkwɔt/: quất
- Jackfruit /’dʒæk,fru:t/: mít
- Durian /´duəriən/: sầu riêng
- Lemon /´lemən/: chanh vàng
- Lime /laim/: chanh vỏ xanh
- Papaya (or pawpaw) /pə´paiə/: đu đủ
- Soursop /’sɔ:sɔp/: mãng cầu xiêm
- Custard-apple /’kʌstəd,æpl/: mãng cầu (na)
- Plum /plʌm/: mận
- Apricot /ˈæ.prɪ.kɒt/: mơ
- Peach /pitʃ/: đào
- Cherry /´tʃeri/: anh đào
- Rambutan /ræmˈbuːtən/: chôm chôm
- Coconut /’koukənʌt/: dừa
- Guava /´gwa:və/: ổi
- Pear /peə/: lê
- Fig /fig/: sung
- Dragon fruit /’drægənfru:t/: thanh long
- Melon /´melən/: dưa
- Watermelon /’wɔ:tə´melən/: dưa hấu
- Lychee (or litchi) /’li:tʃi:/: vải
- Longan /lɔɳgən/: nhãn
- Pomegranate /´pɔm¸grænit/: lựu
- Berry /’beri/: dâu
- Strawberry /ˈstrɔ:bəri/: dâu tây
- Passion-fruit /´pæʃən¸fru:t/: chanh dây
- Persimmon /pə´simən/: hồng
- Tamarind /’tæmərind/: me
- Cranberry /’krænbəri/: quả nam việt quất
- Jujube /´dʒu:dʒu:b/: táo ta
- Das /deit/: quả chà là
- Green almonds /gri:n ‘ɑ:mənd/: quả hạnh xanh
- Ugli fruit /’ʌgli’fru:t/: quả chanh vùng Tây Ấn
- Citron /´sitrən/: quả thanh yên
- Currant /´kʌrənt/: nho Hy Lạp
- Ambarella /’æmbə’rælə/: cóc
- Indian cream cobra melon /´indiən kri:m ‘koubrə ´melən/: dưa gang
- Granadilla /,grænə’dilə/: dưa Tây
- Cantaloupe /’kæntəlu:p/: dưa vàng
- Honeydew /’hʌnidju:/: dưa xanh
- Malay apple /mə’lei ‘æpl/: điều
- Star apple /’stɑ:r ‘æpl/: vú sữa
- Almond /’a:mənd/: quả hạnh
- Chestnut /´tʃestnʌt/: hạt dẻ
- Honeydew melon /’hʌnidju: ´melən/: dưa bở ruột xanh
- Blackberries /´blækbəri/: mâm xôi đen
1.2 Từ vựng tiếng Anh về các loại dưa
- Watermelon /ˈwɔːtəˌmɛlən/: Dưa hấu
- Cantaloupe /ˈkæntəˌluːp/: Dưa lưới
- Galia: Dưa Galia
- Canary melon / kəˈneəri ˈmɛlən/: Dưa hoàng yến
- Honeydew /ˈhʌnɪdju/: Dưa lê
- Winter melon /ˈwɪntə ˈmɛlən/: Bí đao
- Cucumber /ˈkjuːkʌmbə/: Dưa chuột
- Christmas melon /krɪsməs ˈmɛlənc/: Dưa santa Claus
- Casaba melon: Dưa múi Casaba
- Crenshaw melon: Dưa Mỹ siêu ngọt
- Horned melon: / hɔːnd ˈmɛlən/: Dưa leo sừng vàng
- Bailan melon: Dưa Lan Châu
- Charentais: Dưa Charentais
- Hami: Dưa lưới hami
- Bitter melon /ˈbɪtə ˈmɛlən/: Mướp đắng
1.3 Từ vựng tiếng Anh về các loại quả họ berry
- Strawberry /ˈstrɔˌbɛri/: Dâu tây
- Cranberry /ˈkrænˌbɛri/: Nam việt quất
- Blackberry /ˈblækˌbɛri/: Dâu đen
- Boysenberry: Mâm xôi lai
- Blackcurrant /ˈblækˈkʌrənt/: Lý chua đen
- Goji Berry: Cẩu kỷ tử
- Acai Berry: Quả Acai
- Mulberry /ˈmʌlbəri/: Dâu tằm
- Tayberry /ˈbɪlbəri/: Dâu tây
- Bilberry: Việt quất đen
- Elderberry: Quả cơm cháy
- Chokeberry: Anh đào dại
- Cloudberry: Mâm xôi Bắc cực
- Gooseberry /gusˌbɛri/: Me rừng
- Raspberry /ˈræzˌbɛri/: Phúc bồn tử
- Huckleberry /ˈhʌkəlˌbɛri/: Quả nham lê
- Blueberry /ˈbluˌbɛri/: Việt quất
- Lingonberry: Quả hồ lý
1.4 Từ vựng tiếng Anh về các loại quả họ cam
- Lime /laɪm/: chanh
- Lemon /ˈlem.ən/: Chanh vàng
- Apricot /ˈeɪ.prɪ.kɒt/: Quả mơ
- Pomelo /ˈpɒm.ɪ.ləʊ/: Quả bưởi
- Pineapple /ˈpaɪnˌæp.əl/: Quả dứa
- Ambarella /ʌmˈbrel.ə/: Quả cóc
- Tamarind /ˈtæm.ər.ɪnd/: Quả me
- Mango /ˈmæŋ.ɡəʊ/: Xoài
- Green Apple /ˌæp.əl ˈɡriːn/: Táo xanh
- Orange /ˈɒr.ɪndʒ/: Quả cam
- Star fruit /ˈstɑː.fruːt/: Quả khế
- Guava /ˈɡwɑː.və/: Quả ổi
- Plum /plʌm/: Quả mận
- Kiwi /ˈkiː.wiː/: Quả Kiwi
- Strawberry /ˈstrɑːˌber.i/: Dâu tây
- Tomato /təˈmɑː.təʊ/: Cà chua
1.5 Từ vựng tiếng Anh về các loại rau củ quả màu đỏ
- Squash /skwɒʃ/: Bí
- Beetroot /ˈbiːt.ruːt/: Củ dền
- Tomato /təˈmɑː.təʊ/: Cà chua
- Bell pepper /ˈbel ˌpep.ər/: Ớt chuông
- Hot pepper /hɒt, pep.ər/: Ớt cay
- Carrot /ˈkær.ət/: Cà rốt
- Pumpkin /ˈpʌmp.kɪn/: Bí đỏ
1.6 Từ vựng tiếng Anh về các loại rau củ quả màu vàng
- Corn /kɔːn/: Ngô (bắp)
- Sweet potato /ˌswiːt pəˈteɪ.təʊ/: Khoai lang
- Ginger /ˈdʒɪn.dʒər/: Gừng
- Lotus root: Củ sen
- Turmeric: Nghệ
Trên đây là 100+ Từ vựng các loại trái cây bằng tiếng Anh thông dụng nhất.
Tải về Chọn file muốn tải về:Tên các loại trái cây trong tiếng Anh
150 KB Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này! Đóng 79.000 / tháng Mua ngay Đặc quyền các gói Thành viên PRO Phổ biến nhất PRO+ Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp 30 lượt tải tài liệu Xem nội dung bài viết Trải nghiệm Không quảng cáo Làm bài trắc nghiệm không giới hạn Tìm hiểu thêm Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%- Chia sẻ bởi:
Trần Thị Dung
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:
Số điện thoại chưa đúng định dạng! Xác thực ngay Số điện thoại này đã được xác thực! Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây! Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin Sắp xếp theo Mặc định Mới nhất Cũ nhất-
Học từ vựng theo Chủ đề
- Sinh viên tiếng Anh là gì? Sinh viên năm nhất, năm 2, năm 3, năm 4 tiếng Anh là gì?
- Odd là gì? Even là gì? Chẵn và lẻ trong tiếng Anh
- Số đếm Tiếng Anh từ 1 đến 10
- Fighting là gì? Cố lên trong tiếng Anh là gì?
- Từ vựng chủ đề: Thể hình và Tập gym
- Từ vựng chủ đề: Các loại trái cây
- Từ vựng chủ đề: Tiền lương, thưởng
- Từ vựng chủ đề: miêu tả thiên nhiên
- Từ vựng chủ đề: Tên các môn học
- Các thứ trong tuần bằng tiếng Anh
- Cụm từ tiếng Anh đi với Over
- Các hướng Đông Tây Nam Bắc trong tiếng Anh là gì E W S N ?
- Tên các quốc gia trên thế giới bằng tiếng Anh
- Lễ Quốc Khánh tiếng Anh là gì?
-
Học qua FlashCard
- Flashcards for Kids: Animals
- Flashcards for Kids: Animals Sounds
- Flashcards for Kids: Adjectives
- Flashcards for Kids: Baby
- Flashcards for Kids: Birds
- Flashcards for Kids: Bathroom and Bedroom
- Flashcards for Kids: Body Parts
- Flashcards for Kids: Colors
- Flashcards for Kids: Clothes
- Flashcards for Kids: Christmas
- Flashcards for Kids: Daily Routines
- Flashcards for Kids: Feelings and Emotions
- Flashcards for Kids: Fruits
- Flashcards for Kids: Food Quantities
- Flashcards for Kids: Food
- Flashcards for Kids: Family
- Flashcards for Kids: Gestures
- Flashcards for Kids: Home Appliances
- Flashcards for Kids: Halloween
- Flashcards for Kids: Hobbies
- Flashcards for Kids: Health
- Flashcards for Kids: Hair
- Flashcards for Kids: House
- Flashcard for Kids: Insects
- Flashcards for Kids: School
- Flashcards for Kids: Sports
- Flashcards for Kids: Shapes
- Flashcards for Kids: Weather, Spring, Summer, Autumn, Winter
- Flashcards for Kids: Verbs
-
Tiếng Anh -
Từ vựng tiếng Anh -
Luyện kỹ năng -
Ngữ pháp tiếng Anh -
Màu sắc trong tiếng Anh -
Tiếng Anh khung châu Âu -
Ngoại ngữ -
Tiếng Anh thương mại -
Luyện thi IELTS -
Luyện thi TOEFL -
Luyện thi TOEIC -
Từ điển tiếng Anh -
Video học tiếng Anh -
Học tiếng Anh qua Voa -
Tiếng Anh chuyên ngành
Tham khảo thêm
-
Từ vựng tiếng Anh về cơ thể người
-
Tháng 9 tiếng Anh là gì? STT chào tháng 9 tiếng Anh hay và ý nghĩa
-
Từ vựng tiếng Anh về các loài chim
-
Từ vựng Tiếng Anh về các loài hoa
-
Từ vựng về ngày Tết bằng tiếng Anh
-
Từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành Xuất nhập khẩu
-
Lễ Quốc Khánh tiếng Anh là gì?
-
Actually, Really và In fact sử dụng như thế nào?
-
Tên tiếng Anh của bạn là gì?
-
Từ vựng tiếng Anh về chủ đề môi trường
Từ vựng tiếng Anh
-
Lễ Quốc Khánh tiếng Anh là gì?
-
Từ vựng về ngày Tết bằng tiếng Anh
-
Từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành Xuất nhập khẩu
-
Actually, Really và In fact sử dụng như thế nào?
-
Tên tiếng Anh của bạn là gì?
-
Tháng 9 tiếng Anh là gì? STT chào tháng 9 tiếng Anh hay và ý nghĩa
Gợi ý cho bạn
-
Tổng hợp cấu trúc và từ vựng tiếng Anh lớp 3 Global Success
-
Tháng 11 tiếng Anh là gì? STT chào tháng 11 hay và ý nghĩa
-
TOP 14 Viết thư cho ông bà để hỏi thăm và kể về tình hình gia đình em lớp 4
-
Tháng 10 tiếng Anh là gì? STT chào tháng 10 tiếng Anh hay và ý nghĩa
-
Bài tập cuối tuần môn Toán lớp 6 Cánh diều - Tuần 1
-
Từ vựng tiếng Anh về Trung Thu
-
Tổng hợp từ vựng tiếng Anh lớp 9 chương trình mới
Từ khóa » Các Loại Hoa Quả Trong Tiếng Anh Là Gì
-
60 Từ Vựng Tiếng Anh Thông Dụng Về Các Loại Trái Cây - Paris English
-
Từ Vựng Tiếng Anh Về Trái Cây - Langmaster
-
Các Loại Trái Cây Bằng Tiếng Anh [ĐỦ 60 LOẠI] - Step Up English
-
100+ Từ Vựng Tiếng Anh Trái Cây Kèm Hình ảnh Giúp Nhớ Ngay Trong 5 ...
-
Từ Vựng Tiếng Anh Về Trái Cây - LeeRit
-
#56 CÁC LOẠI QUẢ BẰNG TIẾNG ANH BẰNG HÌNH ẢNH (CÓ ...
-
100+ Từ Vựng Tiếng Anh Về Trái Cây Trẻ Nên Biết - Kynaforkids
-
Các Loại Trái Cây Bằng Tiếng Anh (Thông Dụng Nhất) - KISS English
-
100+ Từ Vựng Tiếng Anh Về Các Loại Trái Cây - Du Học TMS
-
Từ Vựng Tiếng Anh Về Các Loại Trái Cây - IELTS Vietop
-
Từ Vựng Tiếng Anh Trái Cây, Hoa Quả/ Fruits Name In English
-
Tên Các Loại Trái Cây Bằng Tiếng Anh (Thông Dụng Nhất) - YouTube
-
Tên Các Loại Trái Cây Bằng Tiếng Anh - Cập Nhật Mới Nhất 2022
-
60 Từ Vựng Tiếng Anh Về Các Loại Quả