Các Loại Vật Liệu Hàn

Các loại vật liệu hàn

  • 3789 Lượt xem

I. Que hàn có thuốc bọc 1. Que hàn thép các bon, thép hợp kim thấp và trung bình/Coverd electrodes for carbon steel, low and mild alloy steel E6010 Hàn nối ống, hàn tất cả các vị trí kể cả vị trí hàn đứng hướng hàn từ trên xuống.

E6013 Hàn thép các bon trung bình, các kết cấu thép tổng hợp.

E7016 Hàn thép các bon trung bình và hợp kim thấp, hàn các loại bình và ống chịu áp lực trong công nghiệp đóng tàu, xây dựng.

E7018 Hàn thép các bon trung bình và hợp kim thấp, hàn các loại ống và bình chịu áp lực trong công nghiệp đóng tàu, xây dựng.

E7018-1 Hàn thép các bon trung bình và hợp kim thấp, hàn các loại bình và bình và ống chịu áp lực trong công nghiệp đóng tàu, xây dựng, giàn khoan.

E7024 Hàn hàn thép các bon thấp, tốc độ hàn cao, năng suất hàn cao (160-180)%.

E8010-P1 Hàn hàn ống các loại thép X56, X60, X65, X70 ở tất cả các vị trí kể cả vị trí hàn từ trên xuống, kim loại mối hàn có khả năng chống rỗ xốp cao.

E8018-C1 Hàn thép hợp kim thấp chịu thời tiết, chịu nhiệt thấp như bình,ống, téc chứa và dẫn khí hóa lỏng trong công nghiệp hóa chất, năng lượng, …

E8018-G-H4R Kim loại mối hàn có khả năng chịu va đập tốt ở -60oC, năng suất hàn đạt (115-120)%, dùng cho hàn các kết cấu ngoài bờ, dàn khoan với hàm lượng Ni max là 1%.

E8018-B1-H4 Hàn thép hợp kim Cr-Mo-V, kim loại mối hàn chịu nhiệt đến 550oC, năng suất hàn đạt (115-120)%.

E8018-B2-H4 Hàn thép hợp kim Cr-Mo, kim loại mối hàn chịu nhiệt đến 550oC, năng suất hàn đạt (115-120)%.

E8018-B6-H4R Hàn thép hợp kim 5%Cr-0.5%Mo, kim loại mối hàn chịu nhiệt đến 550oC, được ứng dụng trong ngành công nghiệp hóa dầu.

E9018-B3-H4 Hàn thép hợp kim Cr-Mo, kim loại mối hàn chịu nhiệt đến 600oC, năng suất hàn đạt (115-120)%.

E9016-B9-H4 Hàn thép hợp kim 9%Cr-1%Mo, kim loại mối hàn chịu nhiệt đến 650oC, được ứng dụng trong ngành công nghiệp năng lượng, hóa dầu.

E9018-B2 H4R Hàn thép hợp kim thấp, thép Cr-Mo như bình, ống chịu áp lực trong công nghiệp hóa chất, năng lượng (nhiệt điện, thủy điện), …

E10018-D2 H4R Hàn thép C-Mn, thép hợp kim thấp như ống chịu áp lực trong công nghiệp hóa chất, năng lượng, xây dựng giàn khoan, …

2. Que hàn thép không gỉ/Coverd electrodes for stainless steel E308 Hàn thép không gỉ austenit 18%Cr-8%Ni theo ASTM 304, 1Cr18Ni9Ti hoặc các loại thép tương đương.

E308L Hàn thép không gỉ austenit 18%Cr-8%Ni theo ASTM 304, 304L, 0Cr18Ni9 hoặc các loại tương đương.

E309 Hàn thép không gỉ austenit 22%Cr-12%Ni theo ASTM 309 hoặc hàn các loại thép tương đương hoặc dùng để hàn nối thép không gỉ CrNi, CrNiMo với các loại thép hợp kim thấp và trung bình.

E309L Hàn thép không gỉ austenit 22%Cr-12%Ni theo ASTM 309, 309L hoặc hàn các loại thép tương đương hoặc hàn nối thép không gỉ CrNi, CrNiMo với các loại thép hợp kim thấp và trung bình.

E309Mo Hàn nối thép không gỉ, thép austenit Cr-Ni-Mo với các loại thép hợp kim thấp và trung bình.

E316 Hàn thép không gỉ Cr-Ni-Mo theo ASTM 316 hoặc hàn các loại thép tương đương.

E316L Hàn thép không gỉ austenit Cr-Ni-Mo theo ASTM 316, 316L hoặc các loại thép tương đương.

E2209 Hàn thép không gỉ 2 pha, hàn lớp lót, kim loại mối hàn chịu nhiệt đến 250oC, có khả năng chống ăn mòn cao.

3. Que hàn khác/Other coverd electrode ENiFe-Cl Là loại que hàn gang, dùng để hàn gang với gang, gang với thép.

EcuMnNiAl Là loại que hàn hợp kim Cu-Mn, dùng để hàn cánh quạt, chân vịt,…

E4043 Hàn hợp kim Al-Si và các loại hợp kim nhôm khác.

EniCrMo-3 Hàn thép hợp kim nền Ni, thép hợp kim Cr-Mo-Nb, kim loại mối hàn có khả năng chống ăn mòn cao, khả năng chống nứt nóng cao, chịu nhiệt đến 1200oC, chịu va đập tốt ở -196oC,…

EniCrFe-3 Hàn thép hợp kim Ni-Cr, thép hợp kim nền Ni, kim loại mối hàn chịu nhiệt đến 815oC, chịu va đập tốt ở -196oC, khả năng chống nứt nóng cao,…

II. Que hàn TIG /TIG rods 1. Que hàn TIG thép các bon, thép hợp kim thấp và trung bình / TIG rods welding for carbon steel, low and mild alloy steel ER70S-6 Hàn thép các bon, thép hợp kim thấp, hàn các kết cấu thép tấm mỏng, ống, nồi hơi, bình chứa.

ER70S-A1 Hàn thép 0.5%Mo, kim loại mối hàn chịu nhiệt độ từ -300C đến 550oC.

ER80S-G Hàn các loại thép chịu thời tiết, sử dụng khí I1 với 100%Ar.

ER80S-B2 Hàn thép các bon, thép hợp kim thấp hoặc trung bình, thép hợp kim Cr-Mo. Kim loại mối hàn có khả năng chịu nhiệt độ cao đến 550oC.

ER90S-B9 Hàn thép các bon, thép hợp kim thấp hoặc trung bình, thép hợp kim Cr-Mo. Kim loại mối hàn có khả năng chịu nhiệt độ cao đến 650oC.

ER80S-Ni1 Hàn thép hạt mịn, thép hợp kim Ni thấp, kim loại mối hàn chịu va đập ở -60oC, hàn các kết cấu ngoài bờ, giàn khoan,..

ER80S-B6 Hàn thép 5%Cr-0.5%Mo, kim loại mối hàn chịu nhiệt độ đến 550oC.

ER90S-B3 Hàn thép 2.25%Cr-1%Mo, kim loại mối hàn chịu nhiệt độ đến 600oC.

2. Que hàn TIG thép không gỉ/TIG rods for stainless steel ER308L Hàn thép hợp kim Cr-Ni. Kim loại mối hàn có khả năng chịu nhiệt, chống ăn mòn và chống ôxy hóa.

ER309L Hàn thép hợp kim Cr-Ni, Cr-Ni-Mo. Kim loại mối hàn có khả năng chịu nhiệt, chống ăn mòn và chống ôxy hóa cao.

ER316L Hàn thép hợp kim Cr-Ni, Cr-Ni-Mo. Kim loại mối hàn có khả năng chịu nhiệt, chống ăn mòn và chống ôxy hóa cao.

ER310 Hàn thép hợp kim Cr và 25%Cr-20%Ni, kim loại mối hàn có khả năng chịu nhiệt độ cao, chống ooxxy hóa ở nhiệt độ đến 1100oC.

ER2209 Hàn thép không gỉ 2 pha, hàn lớp lót, kim loại mối hàn chịu nhiệt đến 250oC, có khả năng chống ăn mòn cao.

3. Que hàn TIG khác/Other TIG rods ERCuNi Hàn đồng hợp kim Cu-Ni với hàm lượng Ni từ (10-30)%.

ER4043 Hàn hợp kim Al-Si.

ER5356 Hàn hợp kim Al-Mg.

III. Dây hàn Mig/Mag 1. Dây hàn MAG thép các bon, thép hợp kim thấp và trung bình/MAG wires for carbon steel, low and mild alloy steel ER70S-6 Hàn thép các bon thấp, thép Mn và Si hợp kim thấp và trung bình, các loại kết cấu thép trong xây dựng, trong công nghiệp sản xuất ô tô, xe máy,…

ER70S-A1 Hàn thép 0.5%Mo, kim loại mối hàn chịu nhiệt độ từ -300C đến 550oC.

ER80S-G Hàn các loại thép chịu thời tiết, sử dụng khí trộn M21 hoặc 100% CO2.

ER80S-B2 Hàn thép các bon, thép hợp kim thấp, thép hợp kim Cr-Mo. Kim loại mối hàn có khả năng chịu nhiệt độ cao đến 550oC.

ER80S-Ni1 Hàn thép hạt mịn, thép hợp kim Ni thấp, kim loại mối hàn chịu va đập ở -60oC, hàn các kết cấu ngoài bờ, giàn khoan,..

ER90S-B3 Hàn thép 2.25%Cr-1%Mo, kim loại mối hàn chịu nhiệt độ đến 600oC.

2. Dây hàn MIG thép không gỉ/MIG wires for stainless steel ER308 Hàn thép không gỉ loại 18%Cr-8%Ni và các loại thép không gỉ tương đương trong công nghiệp hóa dầu, sản xuất ô tô, năng lượng, thực phẩm, đóng tàu,…

ER308 Hàn thép không gỉ loại 18%Cr-8%Ni và các loại thép không gỉ tương đương trong công nghiệp hóa dầu, sản xuất ô tô, năng lượng, thực phẩm, đóng tàu,…kim loại mối hàn có khả năng chống ăn mòn cao.

ER309 Hàn thép không gỉ austenit 22%Cr-12%Ni và hàn các loại thép tương đương trong công nghiệp hóa dầu, hóa chất, năng lượng, thực phẩm, đóng tàu,…

ER309L Hàn thép không gỉ loại 22%Cr-12%Ni và các loại thép không gỉ tương đương trong công nghiệp hóa dầu, sản xuất ô tô, năng lượng, thực phẩm, đóng tàu,…kim loại mối hàn có khả năng chống ăn mòn cao.

ER310 Hàn thép hợp kim Cr và 25%Cr-20%Ni, kim loại mối hàn có khả năng chịu nhiệt độ cao, chống ooxxy hóa ở nhiệt độ đến 1100oC

ER2209 Hàn thép không gỉ 2 pha, hàn lớp lót, kim loại mối hàn chịu nhiệt đến 250oC, có khả năng chống ăn mòn cao.

3. Dây hàn MIG khác/Other MIG wires ERCuSi-A Hàn đồng hợp kim thấp, kim loại mối hàn chịu nhiệt và chống ăn mòn.

ERCuNi Hàn đồng hợp kim Cu-Ni với hàm lượng Ni từ (10-30)%.

ER4043 Hàn hợp kim Al-Si.

ER5356 Hàn hợp kim Al-Mg.

4. Dây hàn lõi thuốc/Flux cored wires E71T-1C/9C Hàn thép các bon, thép hợp kim thấp, các kết cấu thép trong xây dựng, đóng tàu, chế tạo giàn khoan,..

E71T-1C Hàn thép các bon, thép hợp kim thấp, hàn các kết cấu thép trong xây dựng, đóng tàu, bình chịu áp lực,…

E81T1-Ni1C-JH4 Hàn khí bảo vệ 100%CO2, thuốc hàn chứa 1%Ni, mức độ bắn tóe thấp, dùng để hàn kết cấu ngoài khơi, giàn khoan,…

E81T1-A1M-H4 Hàn thép hợp kim Mo, thuốc hàn hệ Rutile, mức độ bắn tóe thấp,…

E91T1-B3M-H4 Hàn thép hợp kim Cr-Mo, thuốc hàn hệ Rutile, mức độ bắn tóe thấp,…

5. Dây hàn tự động dưới lớp thuốc/Solid wires for SAW EL8 Hàn SAW tự động cho thép C thấp , thép Mn thấp, thép Si thấp.

EM12K Hàn SAW tự động cho thép C thấp, thép Mn trung bình, thép Si thấp.

EH14 Hàn SAW tự động cho thép C thấp, thép Mn cao, thép Si thấp.

6. Thuốc hàn tự động/Flux for SAW BF1 Hàn các dạng kết cấu thép đặc biệt như nồi hơi, bình chứa khí hóa lỏng, bình chịu áp lực, ống thép (cấp độ X52, X60, X65), giàn khoan, tháp.

NF3 Hàn các dạng kết cấu thép tổng hợp, bình chịu áp suất, bình chứa khí hóa lỏng, ống thép cấp độ X42, X46.

AF5 Hàn các dạng kết cấu thép tấm mỏng, hàn các bề mặt không sạch, tốc độ.

BÀI VIẾT LIÊN QUAN

Que Hàn Chịu Lực K-7018 – Sức Mạnh Của Mối Hàn Đỉnh Cao Cho Công Trình Bền Vững

Que Hàn Chịu Lực K-7018 – Sức Mạnh Của Mối Hàn Đỉnh Cao Cho Công Trình Bền Vững

Trong ngành cơ khí – xây dựng, khi nhắc đến những dòng que hàn chịu lực tốt, chất lượng cao, K-7018

Xem thêm 274 Nhà phân phối Que hàn nhôm lõi thuốc chất lượng cao, uy tín nhất

Nhà phân phối Que hàn nhôm lõi thuốc chất lượng cao, uy tín nhất

Que hàn nhôm lõi thuốc dùng hàn điều hòa, máy biến áp, két nước két dầu ô tô, là que hàn nhôm siêu n

Xem thêm 1419 Thép không gỉ Austenite là gì?

Thép không gỉ Austenite là gì?

Thép không gỉ Austenite là gì? Thép Austenite (Austenitic) là loại thép không gỉ không từ tính có c

Xem thêm 3575 Thép không gỉ Martensite là gì?

Thép không gỉ Martensite là gì?

Martensitic stainless steels là Thép không gỉ Mactenxit. Đây là nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ Marte

Xem thêm 2019 Dây hàn + Thuốc hàn tự động Bohler

Dây hàn + Thuốc hàn tự động Bohler

Vật liệu hàn Bohler Vật liệu hàn thương hiệu Voestaipine Bohler Welding (trước đây được biết tới vớ

Xem thêm 1274 Que hàn có thuốc bọc Bohler

Que hàn có thuốc bọc Bohler

Vật liệu hàn Bohler Vật liệu hàn thương hiệu Voestaipine Bohler Welding (trước đây được biết tới vớ

Xem thêm 1075 Que hàn Tig Bohler

Que hàn Tig Bohler

Vật liệu hàn Bohler Vật liệu hàn thương hiệu Voestaipine Bohler Welding (trước đây được biết tới vớ

Xem thêm 1348 Dây hàn Mig/Mag Bohler

Dây hàn Mig/Mag Bohler

Vật liệu hàn Bohler Vật liệu hàn thương hiệu Voestaipine Bohler Welding (trước đây được biết tới vớ

Xem thêm 967 Que hàn đồng UTP

Que hàn đồng UTP

Vật liệu hàn UTP UTP Maintenance với nhiều năm kinh nghiệm và hiểu biết ứng dụng trong lĩnh vực sửa

Xem thêm 778 Que hàn dao cụ UTP

Que hàn dao cụ UTP

UTP Maintenance với nhiều năm kinh nghiệm và hiểu biết ứng dụng trong lĩnh vực sửa chữa, mài mòn và

Xem thêm 559

Từ khóa » Chất Liệu Que Hàn