Các Món ăn Truyền Thống Nhật Bản - P1 - LinkedIn
Có thể bạn quan tâm
Agree & Join LinkedIn
By clicking Continue to join or sign in, you agree to LinkedIn’s User Agreement, Privacy Policy, and Cookie Policy.
Sign in to view more content
Create your free account or sign in to continue your search
Sign inWelcome back
Email or phone Password Show Forgot password? Sign inor
By clicking Continue to join or sign in, you agree to LinkedIn’s User Agreement, Privacy Policy, and Cookie Policy.
New to LinkedIn? Join now
or
New to LinkedIn? Join now
By clicking Continue to join or sign in, you agree to LinkedIn’s User Agreement, Privacy Policy, and Cookie Policy.
LinkedIn is better on the app
Don’t have the app? Get it in the Microsoft Store.
Open the app Skip to main content 4 min readChống chỉ định học bài khi đói....
Các bạn biết được bao nhiêu món ăn quốc sản của Nhật Bản rồi nào!! Cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei thị sát những cái tên đang chú ý sau nha!!
Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề
>>> (Tổng hợp) Kanji N2: Các Kanji xuất hiện trên điện thoại
>>> Giao tiếp tiếng Nhật trong công sở: Khi muốn xin lỗi
Các món ăn truyền thống Nhật Bản - P1
- 巻(ま)き寿司(ずし): sushi cuộn rong biển nói chung
- 味噌(みそ)スープ: Súp Miso
- 焼鳥(やきとり): gà nướng (dạng xiên)
- 天麩羅(てんぷら): món chiên tempura (thường là tôm, cá theo mùa và các loại rau củ)
- 枝豆(えだまめ): đậu xanh, đậu nành Nhật
- ラーメン: mì ramen
- もち: bánh mochi
- お好(この)み焼(や)き: bánh xèo Nhật Bản
- 刺身(さしみ): gỏi cá
- おでん: món ninh gồm rau, củ, thịt, cá,... (phổ biến trong mùa đông)
- 蕎麦(そば): mỳ lúa mạch, mì soba
- 納豆(なっとう): đậu nành lên men
- お握(にぎ)り: cơm nắm
- 饂飩(うどん): mỳ udon
- 焼肉(やきにく): thịt nướng
- たこ焼(や)き: bánh chiên nhân mực hoặc bạch tuộc
- 湯葉(ゆば): món đậu hũ Nhật
- すき焼(や)き: món lẩu thịt bò
- しゃぶしゃぶ: lẩu nhúng thịt bò lát mỏng
- 焼(や)きそば: mỳ xào
- 魚(さかな)の干物(ひもの): cá khô
- 団子(だんご): bánh trôi (được làm từ bột nếp)
- 揚(あ)げ出(だ)し豆腐(とうふ): đậu phụ rán
- ちゃんこ鍋(なべ): món hầm
- 肉(にく)じゃが: thịt hầm khoai tây
- ちらし寿司(ずし): món sushi trộn
- 筑前煮(ちくぜんに): gà om rau củ
- オムライス: cơm cuộn trứng
- 湯豆腐(ゆどうふ): đậu phụ luộc
- もつ鍋(なべ): lẩu nội tạng (gồm: ruột non, dạ dày,…của bò, heo; bắp cải, ớt,…)
- 鰒(ふぐ): cá nóc
- 握(にぎ)り寿司(すし): sushi được ép bằng tay
- トンカツ: thịt tẩm bột chiên xù
- 冷(ひ)やし中華(ちゅうか): mỳ lạnh
- 鉄板焼(てっぱんや)き: đồ nướng được đầu bếp trực tiếp nướng trên bàn nướng sắt không rỉ
- 煎餅(せんべい): bánh gạo, bánh chiên giòn
- イカ焼(や)き: mực tươi nướng
- 串揚(くしあ)げ: món xiên que lăn bột
- 赤飯(せきはん): xôi đậu đỏ
- わかめサラダ: salad rong biển
- 塩辛(しおから): hải sản lên men, mắm cá
Cùng Kosei học thêm các chủ ddeefe giao tiếp khác nha!1 >>> Từ vựng tiếng Nhật N3: Sở thích và các hoạt động
Like Like Celebrate Support Love Insightful Funny Comment- Copy
- X
- Report this comment
tt nha bạn hiền
Like Reply 1 Reaction- Report this comment
tt đáp lể đầy đủ nha bạn https://sotaythanhhung.com/co-so-in-so-tay-qua-tang-xuong-in-so-tay-qua-tang-gia-re/
Like Reply 1 Reaction- Report this comment
Tương tác mỗi ngày nhé bạn yêu dấu
Like Reply 1 Reaction- Report this comment
tương tác mỗi ngày nha bro
Like Reply 1 Reaction- Report this comment
ngon quá
Like Reply 1 Reaction See more commentsTo view or add a comment, sign in
More articles by Kosei Nihongo Senta
- Kosei mang đến khóa học tiếng Nhật N5 dành cho người mới bắt đầu giúp các bạn luyện bài nghe, từ vựng, ngữ pháp, kaiwa, đề thi tiếng Nhật N5 bằng sách
Jan 4, 2020
Kosei mang đến khóa học tiếng Nhật N5 dành cho người mới bắt đầu giúp các bạn luyện bài nghe, từ vựng, ngữ pháp, kaiwa, đề thi tiếng Nhật N5 bằng sách
Kosei mang đến khóa học tiếng Nhật N5 dành cho người mới bắt đầu giúp các bạn luyện bài nghe, từ vựng, ngữ pháp, kaiwa,…
2 Comments
- Tất cả về 15 quán dụng ngữ tiếng Nhật phổ biến hàng Ma chi tiết nhất
Dec 14, 2019
Tất cả về 15 quán dụng ngữ tiếng Nhật phổ biến hàng Ma chi tiết nhất
>>> Đề thi chính thức JLPT N2 tháng 12/2018 >>> Ngữ pháp tiếng Nhật N4 bài 49: Tôn kính ngữ 慣用句 - Quán dụng cú Các quán…
1 Comment
- Bạn phải biết 19 quán dụng ngữ tiếng Nhật phổ biến hàng A
Dec 5, 2019
Bạn phải biết 19 quán dụng ngữ tiếng Nhật phổ biến hàng A
慣用句 - Quán dụng ngữ tiếng Nhật là các cụm từ rất quen thuộc và phổ biến, được tạo thành bằng các nghĩa chuyển hoặc hình…
3 Comments
- Cách tiết kiệm tiền khi du học ở Nhật Bản
Dec 3, 2019
Cách tiết kiệm tiền khi du học ở Nhật Bản
Kinh nghiệm du học >>> Xin việc làm thêm ở Nhật như thế nào? >>> Những đồ dùng cần thiết nên mang khi đi du học KiNH…
1 Comment
- 3 ý nghĩa của từ lóng きもい - eo ôi bạn nên ghi nhớ lâu
Nov 30, 2019
3 ý nghĩa của từ lóng きもい - eo ôi bạn nên ghi nhớ lâu
Người Nhật, nhất là các bạn trẻ rất hay kêu lên "きもい!!!" đúng không nào? Bạn có hiểu ý nghĩa của nó không? Cùng Kosei…
1 Comment
- Cách phân biệt 「ビュッフェ」và「バイキング」dễ dàng mới được bật mí
Nov 23, 2019
Cách phân biệt 「ビュッフェ」và「バイキング」dễ dàng mới được bật mí
「ビュッフェ - Buffet」và「バイキング - Viking」đều là hình thức thưởng thức ẩm thực mà trong đó thực khách có thể từ các quầy thức…
2 Comments
- Học tiếng Nhật qua truyện cổ tích cô bé bán diêm, câu từ hay nhất
Nov 21, 2019
Học tiếng Nhật qua truyện cổ tích cô bé bán diêm, câu từ hay nhất
Học tiếng Nhật qua truyện cổ tích >>> Học tiếng Nhật qua truyện cổ tích Truyền thuyết về lúm đông tiền >>> Lễ hội hoa…
1 Comment
- TUYỆT CHIÊU PHÂN BỔ THỜI GIAN LÀM BÀI THI JLPT N3 BÁCH CHIẾN BÁCH THẮNG
Nov 13, 2019
TUYỆT CHIÊU PHÂN BỔ THỜI GIAN LÀM BÀI THI JLPT N3 BÁCH CHIẾN BÁCH THẮNG
Bạn làm bài thi N3 có bị thiếu thời gian không? Nếu có thì hãy áp dụng các bí kíp này nhé, đảm bảo bạn sẽ hoàn thành…
2 Comments
- 4 ý nghĩa của だ trong văn nói tiếng Nhật mà bạn không nên bỏ qua
Nov 9, 2019
4 ý nghĩa của だ trong văn nói tiếng Nhật mà bạn không nên bỏ qua
Trong hội thoại tiếng Nhật, các câu kết thúc bằng だ nhiều như sao trên trời vậy, nhưng bạn đã có ý niệm đúng về câu だ…
1 Comment
- Thuộc nhanh các từ nhiều nghĩa trong Từ vựng N2 bài 30 (phần 1)
Nov 1, 2019
Thuộc nhanh các từ nhiều nghĩa trong Từ vựng N2 bài 30 (phần 1)
Nhiều từ trong tiếng Nhật, như là 切れる hay つく, không những xuất hiện nhiều mà mỗi lúc lại mang một ý nghĩa khác nhau…
2 Comments
Explore content categories
- Career
- Productivity
- Finance
- Soft Skills & Emotional Intelligence
- Project Management
- Education
- Technology
- Leadership
- Ecommerce
- User Experience
- Recruitment & HR
- Customer Experience
- Real Estate
- Marketing
- Sales
- Retail & Merchandising
- Science
- Supply Chain Management
- Future Of Work
- Consulting
- Writing
- Economics
- Artificial Intelligence
- Employee Experience
- Workplace Trends
- Fundraising
- Networking
- Corporate Social Responsibility
- Negotiation
- Communication
- Engineering
- Hospitality & Tourism
- Business Strategy
- Change Management
- Organizational Culture
- Design
- Innovation
- Event Planning
- Training & Development
Từ khóa » Phao Câu Gà Tiếng Nhật Là Gì
-
Từ Vựng Tiếng Nhật Chủ đề Thực Phẩm + Chuyên Nghành
-
Phao Câu Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số
-
Phao Câu (món ăn) – Wikipedia Tiếng Việt
-
TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT VỀ CÁC LOẠI THỊT - KVBro
-
Không Chỉ Có Món Chính ! Những Bộ Phận độc đáo Của Thịt Gà Xiên ...
-
Làm Thế Nào để Thưởng Thức Yakitori - FUN! JAPAN
-
Gà Tiếng Nhật Là Gì - SGV
-
Những Câu Chửi Bằng Tiếng Nhật Bá đạo Nhất - Du Học
-
Phao Câu Không Phải Nơi Bẩn Nhất Của Con Gà Mà Là Bộ Phận được ...
-
LƯỢNG TỪ TRONG TIẾNG NHẬT VÀ CÁCH SỬ DỤNG