Các Ngành Khối B Điểm Thấp Nên Biết (Hơn 30 Ngành)
Có thể bạn quan tâm
Sau mỗi mùa thi tuyển sinh đại học, chắc chắn các thí sinh đều băn khoăn về điểm trúng tuyển của các ngành, các trường đại học. Những sĩ tử chọn thi khối B cũng không phải ngoại lệ. Bài viết này sẽ gửi đến bạn danh sách các ngành khối B điểm thấp để bạn tham khảo nhé!

Danh Sách Các Ngành Khối B Điểm Thấp Trong Năm 2024
Chắc chắn chúng ta đều mong muốn lựa chọn được những ngành học tốt, phù hợp với bản thân bởi vì đó có thể là nghề nghiệp đi theo chúng ta suốt cả cuộc đời. Do vậy, việc lựa chọn ngành học đại học, cao đẳng là hết sức quan trọng với mọi thí sinh, trong đó vấn đề điểm chuẩn rất được quan tâm.
Đối những bạn chọn thi khối B cũng vậy. Chắc hẳn rất muốn biết xem các ngành khối B điểm thấp là những ngành nào để có thêm cơ sở tham khảo và lựa chọn ngành phù hợp với sức học của mình.
Dưới đây là danh sách tổng hợp các ngành khối B điểm thấp trên cả nước để các thí sinh tiện tham khảo:

| STT | Tên trường | Điểm chuẩn | Ngành học |
| 1 | Đại học Đà Lạt | 16 điểm | Hóa học, Hóa dược, Công nghệ kỹ thuật môi trường, Sinh học, Công nghệ sinh học, Công nghệ thực phẩm, Công nghệ sau thu hoạch |
| 2 | Đại học Cần Thơ | 15 – 20,2 điểm | Khoa học môi trường, Kỹ thuật môi trường, Quy hoạch vùng và đô thị, Chăn nuôi, Bảo vệ thực vật, Nuôi trồng thủy sản, Quản lý tài nguyên và môi trường… |
| 3 | Đại học Công nghiệp HN | 19 – 20,35 điểm | Công nghệ kỹ thuật môi trường, Công nghệ kỹ thuật hoá học, Hóa dược |
| 4 | Đại học Công nghiệp TPHCM | 19 – 19,25 điểm | Công nghệ hóa học, Công nghệ thực phẩm, Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm, Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm, Quản lý tài nguyên và môi trường, Công nghệ kỹ thuật môi trường |
| 5 | Đại học Công thương TPHCM | 16 – 18 điểm | Đảm bảo chất lượng & ATTP, Công nghệ kỹ thuật môi trường, Công nghệ sinh học, Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực, Khoa học chế biến món ăn |
| 6 | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên (ĐH Quốc gia HN) | 20 – 20,3 điểm | Môi trường, Sức khỏe và An toàn; Địa lý tự nhiên, Công nghệ kỹ thuật môi trường, Khí tượng và khí hậu học, Địa chất học, Công nghệ quan trắc và giám sát tài nguyên môi trường… |
| 7 | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên (ĐH Quốc gia TPHCM) | 17 – 19 điểm | Hải dương học, Địa chất học, Kỹ thuật Địa chất, Khoa học Vật liệu… |
| 8 | Trường Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng | 15 – 19 điểm | Điều dưỡng đa khoa, Điều dưỡng nha khoa, Điều dưỡng hộ sinh, Kỹ thuật hình ảnh y học, Y tế công cộng… |
| 9 | Đại học Lâm nghiệp | 15 điểm | Du lịch sinh thái, Quản lý tài nguyên rừng, Lâm sinh, Quản lý tài nguyên và Môi trường, Quản lý đất đai, Công nghệ sinh học, Thú y |
| 10 | Đại học Mỏ Địa chất | 15,5 – 19 điểm | Công nghệ kỹ thuật hoá học, Kỹ thuật hoá học (Chương trình tiên tiến), Kỹ thuật môi trường, Kỹ thuật tuyển khoáng, Hóa dược… |
| 11 | Đại học Mở HN | 17,25 điểm | Công nghệ sinh học, Công nghệ thực phẩm |
| 12 | Đại học Mở TPHCM | 16,5 – 19,3 điểm | Công nghệ sinh học, Công nghệ sinh học Chất lượng cao |
| 13 | Đại học Nông Lâm TPHCM | 15 – 19 điểm | Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp, Khoa học môi trường, Kỹ thuật môi trường, Nông học, Lâm học, Nuôi trồng thủy sản, Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viên… |
| 14 | Đại học Sài Gòn | 18,91 – 19,26 điểm | Khoa học môi trường, Công nghệ kĩ thuật môi trường |
| 15 | Đại học Sư phạm Kỹ thuật – ĐH Đà Nẵng | 15,7 – 19,65 điểm | Công nghệ kỹ thuật hóa học, Công nghệ kỹ thuật môi trường, Kỹ thuật thực phẩm, Công nghệ vật liệu |
| 16 | Đại học Thăng Long | 19 điểm | Điều dưỡng |
| 17 | Đại học Xây dựng | 17 điểm | Kỹ thuật cấp thoát nước, Kỹ thuật Môi trường, Kỹ thuật vật liệu, Công nghệ kỹ thuật Vật liệu xây dựng |
| 18 | Đại học Y Dược Hải Phòng | 19 – 20,25 điểm | Y học dự phòng, Điều dưỡng |
| 19 | Đại học Y Dược Thái Bình | 15 – 19 điểm | Y học dự phòng, Y tế công cộng |
| 20 | Đại học Y Dược Thái Nguyên | 19 – 20 điểm | Điều dưỡng, Hộ sinh |
| 21 | Đại học Y tế công cộng | 16 – 20 điểm | Kỹ thuật xét nghiệm y học, Y tế công cộng, Dinh dưỡng, Công tác xã hội, Công nghệ kỹ thuật môi trường, Khoa học dữ liệu |
| 22 | Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch | 18,85 điểm | Y tế Công Cộng |
| 23 | Đại học Y Dược TPHCM | 19 điểm | Y tế công cộng, Y tế công cộng (kết hợp sơ tuyển chứng chỉ tiếng Anh quốc tế) |
| 24 | Học viện Nông nghiệp Việt Nam | 16,5 – 19 điểm | Thú y, Nông nghiệp sinh thái và Nông nghiệp đô thị, Công nghệ sinh học và Công nghệ dược liệu, Công nghệ thực phẩm và Chế biến, Khoa học môi trường, Sư phạm công nghệ |
| 25 | Cao đẳng Y khoa Phạm Ngọc Thạch | Tuyển thẳng các thí sinh đậu tốt nghiệp THPT hoặc các thí sinh đã có bằng tốt nghiệp trước đó, xét tất cả các khối thi | Dược, Điều dưỡng, Kỹ thuật Phục hồi chức năng, Y sĩ đa khoa, Y học Cổ truyền hệ trung cấp.Miễn 100% học phí năm học 2024Hotline tư vấn tuyển sinh/zalo: 0933 519898 |
| 26 | Cao đẳng Y Dược Sài Gòn | Tuyển thẳng các thí sinh đậu tốt nghiệp THPT hoặc các thí sinh đã có bằng tốt nghiệp trước đó, xét tất cả các khối thi | Dược, Điều dưỡng, Xét nghiệm y học, Hộ sinh, Kỹ thuật Phục hồi chức năngMiễn 100% học phí năm học 2024 |

Thi Khối B Gồm Những Môn Nào?
Khi được hỏi thi khối B gồm những môn nào? Hẳn nhiều người sẽ nghĩ ngay đến tổ hợp các môn gồm Toán, Hoá Học và Sinh Học và cho rằng thi khối B chỉ vào ngành Y Dược mà thôi. Tuy nhiên trên thực tế khối B còn bao gồm nhiều môn thi khác và đa dạng các ngành khác có thể nhiều người không biết hoặc không có thông tin.
Danh sách những môn thi tuyển khối B:
- Khối B00 bao gồm các môn thi: Toán, Hóa học, Sinh học.
- Khối B01 bao gồm các môn thi: Toán, Sinh học, Lịch sử.
- Khối B02 bao gồm các môn thi: Toán, Sinh học, Địa lý.
- Khối B03 bao gồm các môn thi: Toán, Sinh học, Ngữ Văn.
- Khối B04 bao gồm các môn thi: Toán, Sinh học, Giáo dục công dân.
- Khối B05 bao gồm các môn thi: Toán, Sinh học, KHXH.
- Khối B06 bao gồm các môn thi: Toán, Sinh học, Tiếng Anh.
Sự mở rộng và đa dạng tổ hợp môn thi khối B này giúp cho các thí sinh có thể lựa chọn một tổ hợp môn thi khối B phù hợp nhất với mình mà không nhất thiết phải thi 3 môn Toán, Hoá học, Sinh học như trước đây nữa. Nhất là với những bạn trẻ đam mê với khối B những lại học yếu một trong 3 môn này thì có thể chọn thi tổ hợp môn khác.

Cũng vì thế mà mối quan tâm về các ngành khối B điểm thấp như đã đề cập ở nội dung phía trên ngày càng cao hơn.

Trên đây là tổng hợp danh sách các ngành khối B điểm thấp hiện nay, đồng thời liệt kê các tổ hợp môn thi có trong khối B từ Khối B00 đến B06. Mong rằng nội dung mà viện Đào Tạo Liên Tục – Bệnh viện Thẩm mỹ Gangwhoo cung cấp trong bài viết này sẽ hữu ích với bạn đọc.
Từ khóa » Các Ngành Khối B Dưới 20 điểm
-
Được 18, 19, 20 điểm Khối B Nên Chọn Học Trường đại Học Nào ...
-
Được 21, 22, 23 điểm Khối B Nên Học Trường Nào, Ngành Nào
-
Được 15 - 20 điểm Khối B Nên Chọn Học Trường Gì, Ngành Nào Tốt?
-
18 điểm Khối B Nên Chọn Trường Nào?
-
Các Trường đại Học Khối B Lấy điểm Thấp
-
20 điểm Khối B Nên Chọn Trường Nào ở TP.HCM? - 2DEP
-
Tư Vấn Chọn Trường đại Học Khối B - Paktutor
-
Thi Khối B Gồm Những Ngành Nào? Ra Trường Làm Gì?
-
Các Trường Đại Học Từ 18 đến 20 điểm, 21 đến 23 điểm Khối A,B,C,D
-
Bí Kíp Chọn Ngành: Học Lực Khá Nên Chọn Ngành Nào Khối B? - Hocmai
-
Các Ngành Khối B Có Triển Vọng Và Lương Cao Hiện Nay
-
Dưới 20 điểm Khối B Nên Chọn Nghề Gì Ra Trường Dễ Xin Việc?
-
Được 15, 16,... điểm Khối B Nên Chọn Trường Nào?
-
[Khối B Gồm Những Ngành Nào?] Các Trường Đại Học Khối B HOT