Các Quy Tắc Tính đạo Hàm
Có thể bạn quan tâm
- Trang Chủ
- Đăng ký
- Đăng nhập
- Upload
- Liên hệ

Các quy tắc tính đạo hàm
I. Kiến thức cơ bản
1. Đạo hàm của một số hàm số thường gặp. (Ký hiệu U=U(x))
ngochoa2017
3793
1 Download Bạn đang xem tài liệu "Các quy tắc tính đạo hàm", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trênCác quy tắc tính đạo hàm Kiến thức cơ bản Đạo hàm của một số hàm số thường gặp. (Ký hiệu U=U(x)) =0 (C là hằng số) =1 =n.xn-1 (nN, n2) =n.Un-1. =- (x0) =- = (x>0) = Các quy tắc tính đạo hàm (Ký hiệu U=U(x), V=V(x)). = = = (k là hằng số) = = - Đạo hàm của hàm số hợp: g(x) = f[U(x)]. x = . Kỹ năng cơ bản Vận dụng thành thạo các công thức, quy tắc tính đạo hàm của tổng, hiệu, tích, thương các hàm số. Tính được đạo hàm hàm số hợp. Một số ví dụ A.Ví dụ tự luận VD1. Tính đạo hàm của các hàm số 1/ y=2x5-3x4+x3-x2+1 2/ y=x4-x3+x2+3x-2 3/ y=2x2 (x-3) 4/ y= với m là tham số khác -1 Giải 1/ Ta có: = 10x4-12x3+3x2 –x 2/ Ta có: = 2x3- 4x2+x+3 3/ Ta có: y= 2x3- 6x2 = 6x2-12x 4/ Ta có: y= x+ Do m là tham số khác (-1), nên = VD2. Tính đạo hàm các hàm số 1/ y= 3/ y= 2/ y= 4/ y=(3x-2)(x2+1) Giải: 1/ Ta có: = -= - x-1 2/ Ta có: = = = x-1 3/ Ta có: = = = x 4/ Ta có: = (x2+1) - (3x-2) = 3(x2+1)-(3x-2).2x = 3x2+3- 6x2+4x = -3x2+4x+3 VD3. Tính đạo hàm của các hàm số 1/ y= x 2/ y= (x2-+1) 3/ y= Giải: 1/ Ta có: = .+x = + = 2/ Ta có: = (x2-+1) + = + (2x-) = + 2x- x > 0 3/ Ta có: = = == x <1 VD4. Tính đạo hàm hàm số 1/ y= (2x+3)10 2/ y= (x2+3x-2)20 3/ y= (a là hằng số) Giải: 1/ Ta có: = 10(2x+3)9. = 20(2x+3)9 2/ Ta có: = 20(x2+3x-2)19. = 20(x2+3x-2)19.(2x+3) 3/ Ta có: = = = VD5. Viết phương trình tiếp tuyến của (C ): y=x3-3x+7 1/ Tại điểm A(1;5) 2/ Song song với đường y=6x+1 Giải: Ta có: = 3x2-3 1/ Hệ số góc của tiếp tuyến tại A là k = (1) = 0 Phương trình tiếp tuyến cần viết là: y = 5. 2/ Gọi tiếp điểm là M(x0;y0) y0= x03-3x0+7 Ta có hệ số góc của tiếp tuyến là k = 6 (x0) = 6 3x02-3 = 6 x0 = Với x0 = y0=7. Phương trình tiếp tuyến là: y=6x+7- 6 Với x0 =- y0=7 Phương trình tiếp tuyến là: y=6x+7+6 VD6. Cho hàm số y= Giải bất phương trình khi 0 Giải: Ta có: + = = = x -1 Do đó: 0 0 B. Ví dụ trắc nghiệm Chọn những phương án đúng trong ví dụ sau: VD7. Cho hàm số y= , khi đó bằng A. B. C. D. VD8: Cho hàm số y= , khi đó bằng A. 2 B. C. D. VD9. Cho hàm số y=(x+1)5, khi đó bằng A.-5 B.5 C.-1 D.1 VD10. Cho hàm số y=2x-, khi đó bằng A. B. C. 1 D. Không tồn tại VD11. Cho hàm số y=, khi đó bằng A.0 B.-1 C.- D.- VD12. Cho hàm số y=2x3-3x2+3, khi đó phương trình =0 có nghiệm A. x=0 và x=1 B. x=0 và x=-1 C. x=1 và x=3 D. x=-1 và x=3 VD13. Cho hàm số y=. Đạo hàm bằng A. B. C. D. VD14. Cho hàm số y=, đạo hàm bằng A. B. C. D. VD15. Cho hàm số y=, khi đó tập nghiệm của phương trình >0 là A. S =(-][1;+) C. S =(- B. S =(-)[1;+) D. S = ( VD16. Cho hàm số y=, khi đó bất phương trình có tập nghiệm là: A. S =() B. S =[) C. S =[3;+) D. S Đáp án: VD7 VD8 VD9 VD10 VD11 VD12 VD13 VD14 VD15 VD16 C D A B D A D B C D IV. Bài tập. A. Bài tập tự luận. Bài1. Tính đạo hàm của các hàm số: 1/ y=x3 -2x2+x-+1 7/ y= 2/ y= 8/ y= 3/ y= 9/ y=(x-2) 4/ y= 10/ y= 5/ y= 11/ y= 6/ y= 12/ y= Hướng dẫn: 1/ , 7/ với-3<x<4 2/ 8/ 3/ 9/ 4/ Ta có: y=1-, x 10/ 12/ 5/ 6/ với -3< x <3 Bài 2. Cho hàm số: y= tìm m để 1/ là bình phương của một nhị thức 2/ 3/ <0 (0;1) 4/ >0 >0 Hướng dẫn: Ta có: g(x). 1/ Ta phải có: =0 m= 2/ Ta phải có: 9-2m m 3/ Ta phải có: m<0 4/ Ta phải có: + Hoặc + Hoặc Hệ vô nghiệm Bài 3. Viết phương trình tiếp tuyến của (c ) y=x3-3x2 biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng y= Hướng dẫn: + Ta có = 3x2-6x + Gọi (x0;y0) là tiếp điểm, y0=x03 -3x02 Ta phải có: 3x02-6x0=-3 x0=1 =>y0=-2 => phương trình tiếp tuyến là: y=-3x+1 Bài 4. Cho đường cong (c)): y=. Tìm toạ độ giao điểm của các tiếp tuyến của (c) với trục ox. Biết tiếp tuyến đó song song với đường thẳng y =-x+1 Hướng dẫn: + Ta có = + Hệ số góc của tiếp tuyến k = -1 + Gọi (x0; y0) là tiếp điểm, y0= Ta phải có: + Ta có 2 tiếp tuyến là y = -x và y = -x+8 + Từ đó suy ra kết quả B. Bài tập trắc nghiệm Chọn phương án đúng trong các bài tập sau: Bài 4. Cho hàm số y =, bằng A. B. C. 1 D. - 1 Bài 5. Cho biết hàm số y = , bằng A. B. C. D. Bài 6. Cho hàm số y =, bằng A. B. - C. D. - Bài 7. Cho hàm số y =(1-3x)6, bằng A. 1 B. -1 C. 18 D. - 18 Bài 8. Cho hàm số y = , Khi đó tập nghiệm của bất phương trình là: A. S =IR B. S =[0; C. S =(0; D. S = Bài 9. Cho hàm số f(x)= x2+3x-1 và g(x) = 2x-3. Bất phương trình có tập nghiệm là: A. S = B. S = C. S = D. –S = Bài 10. Hàm số y= có A. B. C. D. Bài 11. Hàm số y = có A. B. C. D. Bài 12. Hàm số y = x3+2x2-mx+1 có IR, khi đó tập các giá trị của m là: A. T= B. T= () C. T = ( D. T= () Bài 13. Hàm số y = có Khi đó tập các giá trị của m là: A. T= B. T= () C. T = ( D. T= ( Bài 14. Hàm số y = (2x+3)10 có A. B. C. D. Bài 15. Hàm số y = có A. B. C. D. Đáp án: B4. B B5. A B6. C B7. D B8. B B9. C B10. A B11. D B12. B B13. A B14. C B15. B Tài liệu đính kèm:
Chuyen de Cac quy tac tinh dao ham.doc
Giáo án Bài 3: Tích phân (tiết 56-57-58)
Lượt xem: 1380
Lượt tải: 0
Giáo án Giải tích lớp 12 tiết 24: Luỹ thừa (tt)
Lượt xem: 1736
Lượt tải: 0
Đề thi thử đại học lần II môn: Toán - Ban khoa học tự nhiên
Lượt xem: 1064
Lượt tải: 0
Giáo án Giải tích 12 tiết 65: Kiểm tra 1 tiết chương IV
Lượt xem: 1067
Lượt tải: 0
Ôn thi Đại học - Các bài toán tiếp tuyến
Lượt xem: 1131
Lượt tải: 0
Bài tập số phức
Lượt xem: 1726
Lượt tải: 0
Đề tài Thêm một phương pháp tìm cực trị của biểu thức phân dạng F = Ax2 + Bx + c / Dx2 + Ex + G
Lượt xem: 1501
Lượt tải: 0
Kiểm tra 1 tiết tự luận môn: Giải tích 12 - Chương 3
Lượt xem: 943
Lượt tải: 0
Giáo án Giải tích lớp 12 - Bài 7: Luyện tập khảo sát hàm phân thức hữu tỉ
Lượt xem: 1270
Lượt tải: 0
Đề 1 Kì thi khảo sát chất lượng lớp 12 môn toán khối B và D
Lượt xem: 1042
Lượt tải: 0
Copyright © 2026 Lop12.net - Giáo án điện tử lớp 12, Sáng kiến kinh nghiệm hay, chia sẻ thủ thuật phần mềm
Từ khóa » đạo Hàm Của 3x^2
-
Tìm Đạo Hàm - D/dx Y=3x^2 - Mathway
-
Tìm Đạo Hàm - D/dx Căn Bậc Hai Của 3x-2 | Mathway
-
[LỜI GIẢI] Tính đạo Hàm Của Hàm Số Y = 3^x^2 - Tự Học 365
-
Đạo Hàm Của Hàm Số F( X ) = ( 3x^2 - 1 )^2 Tại X = 1 Là - Tự Học 365
-
Tính đạo Hàm Của Hàm Số Y= 3x-2/ Căn 2x + 5 Câu Hỏi 766528
-
Tính đạo Hàm Của Hàm Số Sau Y = 3/x^2- Cănx... - Vietjack.online
-
Tính đạo Hàm Của Hàm Số Sau Y = 3/x^2- Cănx
-
Đạo Hàm Của Hàm Số (y = ((2x - 3))((3x - 2)) ) Là
-
Tìm đạo Hàm Của Các Hàm Số Sau Y = 3x5 8 - 3x2
-
Đạo Hàm Của Hàm Số: Y = (3x-2)/(2x+5) Bằng Biểu Thức
-
Tính đạo Hàm Của Hàm Số Sau: Y=x^4-3x^2+2x-1...
-
Tìm đạo Hàm Của Hàm Số Y=3x2−2x | Cungthi.online
-
Tính đạo Hàm Của Hàm Số Sau Y = (x 2 + 3x)(2 – X).