Các Tên Gọi Cho Nước Đức – Wikipedia Tiếng Việt

Xem thêm: Lịch sử Đức

Nói chung, các tên gọi cho nước Đức có thể chia thành 6 nhóm tùy theo nguồn gốc:

1. Từ tiếng cổ thượng Đức diutisc [a]

  • Afrikaans: Duitsland
  • Trung Quốc: 德意志 trong cả giản và phồn thể (bính âm: Déyìzhì)phổ biến 德國/德国 (Déguó, "Dé" là viết tắt của 德意志, "guó" là "quốc gia")
  • Đan Mạch: Tyskland
  • Hà Lan: Duitsland
  • Faroe: Týskland
  • Đức: Deutschland
  • Iceland: Þýskaland
  • Nhật: ドイツ(独逸) (Doitsu)
  • Hàn: 독일(獨逸) (Dogil/Togil)
  • Hạ Đức: Düütschland
  • Luxembourg: Däitschland
  • Nahuatl: Teutōtitlan
  • Na Uy: Tyskland
  • Bắc Sami: Duiska
  • Bắc Sotho: Tôitšhi
  • Anh cổ: Þēodiscland
  • Thụy Điển: Tyskland
  • Việt: Đức
  • Tây Frisia: Dútslân
  • Yiddish: דײַטשלאַנד (Daytshland)

2. từ tiếng Latin Germania hay tiếng Hy Lạp Γερμανία

  • Aceh: Jeureuman
  • Albania: Gjermania
  • Aram:ܓܪܡܢ (Jerman)
  • Armenia: Գերմանիա (Germania)
  • Bengal:জার্মানি (Jarmani)
  • Bulgaria: Германия (Germaniya)[b]
  • Anh hiện đại: Germany
  • Esperanto: Germanujo (also Germanio)
  • Friuli: Gjermanie
  • Gruzia: გერმანია (Germania)
  • Hy Lạp: Γερμανία (Germanía)
  • Gujarat: જર્મની (Jarmanī)
  • Hausa: Jamus
  • Hebrew: גרמניה (Germania)
  • Hindustan: जर्मनी / جرمنی (Jarmanī)
  • Ido: Germania
  • Indonesia: Jerman
  • Interlingua: Germania
  • Ireland: An Ghearmáin
  • Ý: Germania[c]
  • Hawaii: Kelemania
  • Kannada: ಜರ್ಮನಿ (Jarmani)
  • Lào: ເຢຍລະມັນ (Yialaman)
  • Latinh: Germania
  • Macedonia: Германија (Germanija)
  • Mã Lai: Jerman
  • Man: Yn Ghermaan
  • Malta: Ġermanja
  • Māori: Tiamana
  • Marathi: जर्मनी (Jarmanī)
  • Mông Cổ: Герман (German)
  • Nauru: Djermani
  • Nepal: जर्मनी (Jarmanī)
  • Panjab: ਜਰਮਨੀ (Jarmanī)
  • România: Germania[d]
  • Rumantsch: Germania
  • Nga: Германия (Germaniya)[e]
  • Samoa: Siamani
  • Gael Scotland: A' Ghearmailt
  • Sinhala: ජර්මනිය (Jarmaniya)
  • Somali: Jermalka
  • Swahili: Ujerumani
  • Tahiti: Heremani
  • Tamil: செருமனி (cerumani), ஜெர்மனி (Jermani)
  • Thái: เยอรมนี (Yoeramani), เยอรมัน (Yoeraman)
  • Tonga: Siamane

3. Tên của bộ lạc Alamanni

  • Ả Rập: ألمانيا ('Almānyā)
  • Asturias: Alemaña
  • Azerbaijan: Almaniya
  • Basque: Alemania
  • Breton: Alamagn
  • Catalunya: Alemanya
  • Cornwall: Almayn
  • Filipino: Alemanya
  • Pháp: Allemagne
  • Galicia: Alemaña
  • Kazakh: Алмания (Almanïya) Not used anymore or used very rarely, now using Nga "Германия".
  • Khmer: ប្រទេសអាល្លឺម៉ង់ (Prateh Aloumong)
  • Kurd: Elmaniya
  • Latinh: Alemannia
  • Miranda: Almanha
  • Occitan: Alemanha
  • Piemonte: Almagna
  • Ojibwe ᐋᓂᒫ (Aanimaa)
  • Ba Tư: آلمان ('Ālmān)
  • Quechua: Alimanya
  • Bồ Đào Nha: Alemanha
  • Tây Ban Nha: Alemania
  • Tajik: Олмон Olmon
  • Tatar: Алмания Almania
  • Tetum: Alemaña
  • Thổ Nhĩ Kỳ: Almanya
  • Wales: Yr Almaen (with preceding definite article)

4. Tên của bộ lạc Sachsen

  • Estonia: Saksamaa
  • Phần Lan: Saksa
  • Livonia: Saksāmō
  • Veps: Saksanma
  • Võro: S'aksamaa
  • Digan: Ssassitko temm[1]

5. Từ tiếng Slav nguyên thủy němьcь[f]

  • Ả Rập: نمسا (nímsā) nghĩa là Áo
  • Belarus: Нямеччына (Nyamyecchyna)
  • Bulgaria: Немция (Nemtsiya)
  • Séc: Německo
  • Hungaria: Németország
  • Kashubia: Miemieckô
  • Montenegro: Njemačka
  • Ottoman Thổ Nhĩ Kỳ:نمچه (Nemçe) meaning all Austrian - Holy Roman Empire countries
  • Ba Lan: Niemcy
  • Serbia-Croatia: Nemačka, Njemačka / Немачка, Њемачка
  • Silesia: Ńymcy
  • Slovak: Nemecko
  • Slovene: Nemčija
  • Hạ Sorb: Nimska
  • Thượng Sorb: Nemska
  • Ukraina: Німеччина (Nimecchyna)

6. Không rõ nguồn[g]

  • Latvia: Vācija
  • Litva: Vokietija
  • Curonia mới: Vāce Zėm
  • Samogitia: Vuokītėjė
  • Latgalia: Vuoceja

Các tên gọi khác:

  • Hy Lạp trung cổ: Frángoi, frangikós (nghĩa là những người Đức, người Đức) – theo người Frank.
  • Tiếng Hebrew trung cổ: אַשְׁכְּנַז (Ashkenaz) – Ashkenaz (אַשְׁכְּנַז) trong Kinh Thánh là con trai của Japheth và cháu của Noah. Ashkenaz được coi là tổ tiên của dân tộc Đức.
  • Tiếng Latinh Trung cổ: Teutonia, regnum Teutonicum – người Teuton.
  • Tiếng Đức: Teutonisch Land, Teutschland được sử dụng đến cuối thế kỷ 19. (Deutschland là định danh chính thức ngày nay.)
  • Tiếng Tahiti: Purutia (hoặc Heremani) – đọc chệch từ Prusse, tên tiếng Pháp dành cho Phổ.
  • Tiếng Hạ Sorb: bawory hoặc bawery – tên của Bayern.
  • Silesia: szwaby (Schwaben, bambry được sử dụng cho thực dân Đức quê ở Bamberg, Prusacy cho Phổ, krzyżacy (dạng khác của krzyżowcy - thập tự chinh). Rajch hoặc Rajś giống với Reich.[2]
  • Tiếng Bắc Âu cổ: Suðrvegr – nghĩa là con đường phía nam (Na Uy),[3] describing Germanic tribes which invaded continental Europe.
  • Anh: Krauts bắt nguồn từ sauerkraut, món ăn được người Đức ưa chuộng cùng với wurst.
  • Kinyarwanda: Ubudage, Kirundi: Ubudagi – được cho là bắt nguồn từ câu chào guten Tag mà người Đức dùng thời thuộc địa,[4] or from deutsch.[5]
  • Navajo: Béésh Bich'ahii Bikéyah ("Vùng đất của những người đội mũ thép"), tức nói về Stahlhelm-binh lính Đức đội mũ thép.
  • Lakota: Iyášiča Makȟóčhe[6] ("Xứ nói khó nghe").
  • Sudovia: miksiskai, Phổ cổ miksiskāi – bắt nguồn từ từ miksît "nói lắp bắp".
  • Ba Lan (tiếng lóng thời cộng sản): Erefen bắt nguồn từ R.F.N. = B.R.D. (Cộng hòa Liên bang Đức),[2] dederon cho Đông Đức (DDR).
  • Ba Lan (trước Thế chiến 2): Rajch đối với Reich[2]
  •   Đế quốc La Mã Thần thánh, 1789
  •   Liên bang Đức, 1815–1866
  •   Đức (Deutsches Reich), 1871–1918
  •   Đức (Deutsches Reich), 1919–1937
  •   Đức Quốc xã, 1944

Từ khóa » Ed Tiếng đức