CÁC THỢ TRÁT VỮA Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

CÁC THỢ TRÁT VỮA Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch các thợ trát vữathe plasterercác trátcác thợ trát vữa

Ví dụ về việc sử dụng Các thợ trát vữa trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Nhiệm vụ mà các thợ trát vữa thường được dự kiến để thực hiện.The Tasks that the plasterer is usually expected to accomplish.Các thợ trát vữa thường phải chủ yếu đầu tiên hoặc tack Cornerbead vào mỗi nhô ra( bên ngoài) góc bên trong của ngôi nhà.The plasterer usually must first staple or tack Cornerbead onto every protruding(external) corner of the inside of the house.Việc đầu tiên các thợ trát vữa có xu hướng làm là đi qua tất cả các vỉa lưới- ghi âm của các bức tường ông là về để trang trải;The first thing the plasterer tends to do is go over all the mesh-taped seams of the walls he is about to cover; Kết quả: 3, Thời gian: 0.075

Từng chữ dịch

cácngười xác địnhthesesuchthosemostcácsthợdanh từmechanicbuilderworkerscraftsmenminerstrátdanh từwarrantordersubpoenatroweltrátđộng từplasteringvữadanh từmortargroutstuccoplasterscreed các thợ đào bitcoincác thợ lặn

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh các thợ trát vữa English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Thợ Vữa