Các Từ Chỉ Kẻ Ngốc Bằng Tiếng Trung
Có thể bạn quan tâm
- Giới thiệu
- Học tiếng Trung Online
- Học tiếng Trung Offline
- Khóa học HSK3 + HSKK
- Khoá học HSK4 + HSKK
- Tiếng Trung Doanh Nghiệp
- Lịch khai giảng
- Tài liệu
- Đề thi HSK
- Sách Luyện thi HSK
- Sách học tiếng Trung
- Phần mềm
- Blog
- Học tiếng Trung mỗi ngày
- Từ vựng
- Ngữ pháp
- Hội thoại
- Video học
- Bài tập
- Kinh nghiệm học tiếng Trung
- Học tiếng Trung qua bài hát
- Các kỳ thi năng lực tiếng Trung
- Đời sống văn hoá Trung Quốc
- Học tiếng Trung mỗi ngày
- Trang nhất
- Blog
- Học tiếng Trung mỗi ngày

1. 饭桶 fàntǒng: Đồ ăn hại, kẻ vô dụng2. 蠢驴 chǔnlǘ: Đồ con lừa, đồ ngu3. 蠢货 chǔnhuò: Đồ ngu, đồ đần độn4. 蠢才 chǔncái = 蠢货 chǔnhuò: Đồ ngu, đồ đần độn5. 蠢人 chǔnrén: Tên ngu xuẩn, đồ ngu đần6. 草包 cǎobāo: Đồ bị thịt, đồ bao rơm, đồ ăn hại7. 脑缺氧 nǎoquēyǎng: Máu lên não chậm8. 脑残 nǎocán: Đầu óc có vấn đề.9. 胸大无脑 xiōngdàwúnǎo: Đồ không có não10. 笨贼 bènzéi: Tên trộm ngu ngốc11. 笨货 bènhuò: Đồ ngu12. 笨蛋 bèndàn: Đần độn, ngu si13. 笨瓜 bènguā = 傻瓜 shǎguā = 呆瓜 dāiguā: Đồ ngốc14. 笨家伙 bènjiāhuo: Thằng ngốc15. 笨伯 bènbó: Tên ngốc, kẻ hậu đậu (dùng trong văn viết)16. 白痴 báichī: Ngớ ngẩn, thằng ngốc, bệnh down17. 痴汉 chīhàn: Đồ ngu xuẩn18. 木头人 mùtourén: đần như khúc gỗ19. 无知者 wúzhīzhě: Đồ mít đặc, dốt đặc cán mai20. 憨子 hānzi: Thằng ngố21. 愚氓 yúméng: Người ngu đần22. 愚人节Yúrén jié:Ngày cá tháng tư23. 愚人 yúrén: kẻ ngốc (dùng trong văn viết)24. 大傻个儿 / 大傻个 dàshǎgè[r]: Tên đại ngốc25. 呆瓜 dāiguā = 傻瓜 shǎguā: Đồ ngốc26. 呆子 dāizi = 傻子 shǎzi: kẻ ngu si, kẻ dần độn27. 傻逼 shǎbī: Ngu ngốc28. 傻瓜 shǎguā:Đồ ngốc (thường dùng để đùa cợt giữa những người bạn )29. 傻帽儿 / 傻帽 shǎmào[r]: Ngu ngốc30. 傻子 shǎzi: kẻ ngu si, kẻ dần độn31. 低能儿 dīnéngr: Đồ ngốc, năng lực kém32. 二百五 èrbǎiwǔ: Đồ ngu si ( dùng để chửi người khác)
Gửi bình luận Tên của bạn Email Nội dung bình luận Mã an toàn-
HSK 3.0 là gì? Khi nào áp dụng tại Việt Nam?
24/12/2025 -
Phân biệt sự khác nhau giữa cặp động từ 掉 và 落 trong tiếng trung
12/11/2025 -
Cách dùng cụm từ 上镜 trong giao tiếp tiếng Trung
30/10/2025 -
Cách dùng 凡是 và 所有 trong giao tiếp tiếng Trung
25/10/2025 -
Tổng hợp 10 bài luyện đọc tiếng Trung HSK4 – Trung tâm tiếng Trung SOFL
13/10/2025
-
Dịch tên Tiếng Việt sang tên Tiếng Trung
20/01/2021 -
Những câu mắng chửi tiếng Trung “cực gắt”
25/03/2021 -
Download bài tập tiếng Trung Hán ngữ 1
09/05/2020 -
Các loại chứng chỉ tiếng Trung mà bạn cần biết
17/03/2020 -
Viết văn mẫu về sở thích bằng tiếng Trung
27/05/2020
PHÂN BIỆT 不 - 没
Phân biệt 次、遍 - Ngữ pháp tiếng Trung cơ bản
Mẫu câu an ủi bạn bè, người thân trong giao tiếp tiếng Trung cơ bản Bài viết liên quan
Phân biệt sự khác nhau giữa cặp động từ 掉 và 落 trong tiếng trung
Cách dùng cụm từ 上镜 trong giao tiếp tiếng Trung
Cách dùng 凡是 và 所有 trong giao tiếp tiếng Trung
Tổng hợp 10 bài luyện đọc tiếng Trung HSK4 – Trung tâm tiếng Trung SOFL
Tổng hợp các cấu trúc ngữ pháp HSK4 cần chú ý
Phân biệt cách dùng của 只得 và 不得不
Phân biệt từ gần nghĩa 疼 và 痛
[HSK4] Luyện đọc hiểu tiếng Trung chủ đề 30/04
Từ vựng tiếng Trung chủ đề các khối, đơn vị diễu binh
Luyện dịch tiếng Trung HSK2
ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN MIỄN PHÍ
Đăng ký ngay để trải nghiệm hệ thống học tiếng Trung giao tiếp đã giúp hơn +100.000 học viên thành công trên con đường chinh phục tiếng Trung. Và giờ, đến lượt bạn....
Chọn khóa học Khóa HSK3 + HSKK Khóa HSK4 + HSKK Khóa HSK5 +HSKK Cơ sở gần bạn nhất Cơ sở Hai Bà Trưng Cơ sở Cầu Giấy Cơ sở Thanh Xuân Cơ sở Long Biên Cơ sở Đống Đa - Cầu Giấy Cơ sở Hà Đông Cơ sở Quận 5 Cơ sở Bình Thạnh Cơ sở Thủ Đức Cơ sở Tân Bình Cơ sở Phú Nhuận Đăng kí ngay Liên hệ tư vấn chỉ sau 1 phút bạn điền thông tin tại đây:
Hotline 24/7
0917 861 288 - 1900 886 698
Liên hệ tư vấn chỉ sau 1 phút bạn điền thông tin tại đây:
Hotline 24/7
0917 861 288 - 1900 886 698
HỆ THỐNG CƠ SỞ CS1 : Số 365 Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội | Bản đồ CS2 : Số 44 Trần Vĩ - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội | Bản đồ CS3 : Số 6 - 250 Nguyễn Xiển - Thanh Xuân - Hà Nội | Bản đồ CS4 : Số 516 Nguyễn Văn Cừ - Gia Thuỵ - Long Biên - Hà Nội | Bản đồ CS5 : Số 145 Nguyễn Chí Thanh - Phường 9 - Quận 5 - Tp.HCM | Bản đồ CS6 : Số 137 Tân Cảng - Phường 25 - quận Bình Thạnh - Tp.HCM | Bản đồ CS7 : Số 4 - 6 Đường số 4 - P. Linh Chiểu - Q. Thủ Đức - Tp.HCM | Bản đồ CS8 : Số 7, Đường Tân Kỳ Tân Quý - Phường 13, Q.Tân Bình - TP.HCM | Bản đồ CS9 : Số 85E Nguyễn Khang, P. Yên Hòa , Cầu Giấy, Hà Nội | Bản đồ CS10 : B-TT3-8 khu nhà ở Him Lam Vạn Phúc, Phường Vạn Phúc, Hà Đông, Hà Nội | Bản đồ CS11 : Số 132 Đào Duy Anh, Phường 9, Quận Phú Nhuận, Tp. HCM | Bản đồ
Tư vấn lộ trình Thư viện tiếng Trung Lịch khai giảng
Trung Tâm Tiếng Trung SOFL
Hà Nội: 0917.861.288TP. HCM: 1900.886.698 : [email protected] : trungtamtiengtrung.edu.vn Liên kết với chúng tôi
©Copyright - 2010 SOFL, by SOFL IT TEAM - Giấy phép đào tạo : Số 2330/QĐ - SGD & ĐT Hà Nội Từ khóa » Vô Dụng Tiếng Trung Là Gì
-
Vô Dụng Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Kẻ Vô Dụng Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Các Cách Nói Kẻ Ngốc Bằng Tiếng Trung
-
Từ điển Việt Trung "vô Dụng" - Là Gì?
-
Cách Nói Chê Bai Trong Tiếng Trung - Trung Tâm Dạy Và Học Tiếng ...
-
TỪ VỰNG TIẾNG LÓNG TRONG TIẾNG TRUNG - Hoa Văn ICHINESE
-
TỪ VỰNG CHỈ KẺ NGỐC TRONG TIẾNG TRUNG
-
Từ Lóng Tiếng Trung Thông Dụng - SHZ
-
Những Câu Chửi Bằng Tiếng Trung Quốc. - Facebook
-
45 Cách Nói Cố Lên Tiếng Trung | Khích Lệ động Viên 2022
-
Cách Gọi Người Yêu Trong Tiếng Trung Thân Mật & Ngọt Ngào Nhất
-
Chửi Thề Bằng Tiếng Trung - Những Từ Chửi Tục Thông Dụng Bằng ...
-
Nên Học Ngôn Ngữ Nào: Phân Tích Thế Mạnh Từng Ngôn Ngữ