Các Từ Miêu Tả MỐI QUAN HỆ (relationship) | Learn To Love English

Trong tiếng Anh có nhiều cách để MIÊU TẢ 1 MỐI QUAN HỆ, dưới đây là một vài gợi ý cho các bạn cách diễn đạt sao cho đúng nhất nhé

• to break up: chia tay • to drift apart: xa cách khỏi ai đó • to enjoy someone’s company: thích thú khi ở bên ai đó • to fall for: cảm thấy yêu ai đó

• to fall head over heels in love: bắt đầu cảm thấy yêu ai thật nhiều • to fall out with: bất đồng với ai đó • to get on like a house on fire: cảm thấy dần thân thuộc hơn với ai đó • to get on well with: cảm thấy hiểu ai đó hơn • to get to know: đang bắt đầu tìm hiểu ai đó • to go back years: biết ai đó nhiều năm rồi • to have a lot in common: có nhiều điểm chung

• to have ups and downs: có những lúc thăng trầm lên xuống • a healthy relationship: 1 mối quan hệ tốt • to hit it off: nhanh chóng thành bạn bè với ai đó • to be in a relationship: đang trong mối quan hệ yêu đương với ai đó • to be just good friends: chỉ là bạn tốt • to keep in touch with: giữ liên lạc với ai đó • to lose touch with: mất liên lạc với ai đó hoàn toàn

• love at first sight: yêu từ cái nhìn đầu tiên • to pop the question: hỏi cưới ai đó • to see eye to eye: tận mắt chứng kiến gì đó • to settle down: lập gia đình • to strike up a relationship: bắt đầu 1 mối quan hệ • to tie the knot: chuẩn bị cưới • to be well matched: tâm đầu ý hợp ai đó • to work at a relationship: cố gắng duy trì mối quan hệ

Share this:

  • X
  • Facebook
Like Loading...

Related

Từ khóa » Có Mối Quan Hệ Tốt Tiếng Anh Là Gì