Cách Chọn Size Quần Nam, Nữ, Trẻ Em Theo Chiều Cao, Cân Nặng ...
Có thể bạn quan tâm
Mục lục nội dung
- 1. Cách chọn Size quần áo Nữ
- 2. Cách chọn Size quần áo Nam
- 3. Cách chọn Size quần áo em bé
- 4. Cách chọn Size quần áo trẻ con
Để chọn được cho mình những bộ quần áo vừa vặn thì chúng ta cần phải biết rõ các số đo của người cần mua đồ từ đó mới lựa ra được những trang phục vừa người. Hiện nay thì trên thị trường có nhiều Size quần áo khác nhau do được nhập từ nhiều nơi (Châu Á, Châu Âu). Trong bài viết này, Kiến thức vui sẽ chỉ cho các bạn Cách chọn size quần nam, nữ, trẻ em theo chiều cao, cân nặng chính xác nhất.

1. Cách chọn Size quần áo Nữ
Lưu ý:
- Đo số đo cơ thể khi thoải mái nhất
- Nên chọn dư ra 1-2cm so với số đo cơ thể
Bảng Size chung cho nữ
| Size | S | M | L | XL |
Chiều cao | 150-155 | 156-160 | 160-164 | 165-170 |
Cân nặng | 38-43kg | 43-46kg | 46-53kg | 53-57kg |
Vòng ngực | 80-84 | 84-88 | 88-92 | 92-96 |
Vòng eo | 64-68 | 68-72 | 72-76 | 76-80 |
Vòng mông | 86-90 | 90-94 | 94-98 | 98-102 |
Bảng Size Body, Heatech (Đồ bó sát người)
Size | S | M | L | XL | |
| Áo | Rộng ngực | 80-84 | 84-88 | 88-92 | 92-96 |
Dài áo | 57.5 | 59.5 | 61.5 | 62.5 | |
Vòng gấu | 86-90 | 90-94 | 94-98 | 98-102 | |
Dài tay | 56 | 57 | 58 | 59 | |
| Quần | Vòng eo | 64-68 | 68-72 | 72-76 | 76-80 |
Vòng mông | 86-90 | 90-94 | 94-98 | 98-102 | |
Dài quần | 86.5 | 88.5 | 90.5 | 91.5 |

Bảng Size Quần Âu
| SIZE | S | M | L | XL |
Vòng bụng | 64-68 | 68-72 | 72-76 | 76-80 |
Vòng mông | 86-90 | 90-94 | 94-98 | 98-102 |
Rộng ống | 14 | 14.5 | 15 | 15.5 |
Dài quần | 90.5 | 92.5 | 94.5 | 95.5 |
Bảng Size quần Jeans – Kaki
| Size | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
Rộng eo | 60-64 | 64-68 | 68-72 | 72-76 | 76-80 |
Rộng mông | 82-86 | 86-90 | 90-94 | 94-98 | 98-102 |
Dài giàng | 73.5 | 74 | 75.7 | 75.4 | 76.1 |
Rộng gấu (Slim) | 11 | 11.5 | 12 | 12.5 | 13 |
Rộng gấu (Regular) | 14 | 14.5 | 15 | 15.5 | 16 |
Bảng Size Áo
| Size | S | M | L | XL |
Rộng vai | 34-36 | 36-38 | 38-40 | 40-42 |
Dài áo | 60.5 | 62.5 | 64.5 | 65.5 |
Vòng ngực | 80-84 | 84-88 | 88-92 | 92-96 |
Dài tay | 59.5 | 60.5 | 61.5 | 62.5 |
Vòng mông | 86-90 | 90-94 | 94-98 | 98-102 |
Bảng Size Váy
| Size | S | M | L | XL |
Chiều cao | 150-155 | 156-160 | 160-164 | 165-170 |
Vòng ngực | 80-84 | 84-88 | 99-92 | 92-96 |
Vòng eo | 64-68 | 68-72 | 72-76 | 76-80 |
Vòng mông | 86-90 | 90-94 | 94-98 | 98-102 |
Rộng vai | 34-36 | 36-38 | 38-40 | 40-42 |
Dài váy | 89 | 92 | 94 | 96 |

Bảng Size quần chip
| Size | S | M | L |
½ vòng bụng | 29.5 | 31 | 32.5 |
½ vòng ống quần | 18-19.5 | 19.5-20 | 20.2-21.5 |
2. Cách chọn Size quần áo Nam
Bảng Size quần áo chung cho Nam
| Size | S | M | L | XL |
Chiều cao | 165-167 | 168-170 | 170-173 | 173-176 |
Cân nặng | 55-60kg | 60-65kg | 66-70kg | 71-76kg |
Vòng ngực | 86-90 | 90-94 | 94-98 | 98-102 |
Vòng eo | 68-72 | 72-76 | 76-80 | 80-84 |
Vòng mông | 88-92 | 91-96 | 96-100 | 100-104 |
Bảng Size quần áo Body, Heatech (Đồ bó, đồ Gym)
Size | S | M | L | XL | |
Áo body/ Heattech | Rộng ngực | 86-90 | 90-94 | 94-98 | 98-102 |
Dài áo | 65 | 67 | 59 | 70 | |
Vòng gấu | 82 | 86 | 90 | 94 | |
Dài tay | 59 | 59 | 60 | 61 | |
Quần body/ Heattech | Vòng eo | 68-72 | 72-76 | 76-80 | 80-84 |
Vòng mông | 88-92 | 91-96 | 96-100 | 100-104 | |
Dài quân | 88 | 90 | 92 | 95 |

Bảng Size quần Âu
| Size | S | M | L | XL |
Vòng bụng | 68-72 | 72-76 | 76-80 | 80-84 |
Vòng mông | 88-92 | 92-96 | 96-100 | 100-104 |
Rộng ống (Slim) | 16.5 | 17 | 17.5 | 18 |
Rộng ống (Regular) | 17.5 | 18 | 18.5 | 19 |
Dài quần | 10.3 | 10.4 | 10.5 | 10.6 |
Bảng Size quần Jeans – Kaki
| Size | 29 | 30 | 31 | 32 | 33 | 34 |
Rộng eo | 77.5 | 80 | 82.5 | 84.5 | 87.5 | 89.5 |
Rộng mông | 96.5 | 99 | 101.5 | 104 | 106 | 108 |
Dài giàng (30') | 76 | 76 | 76 | 76 | 76 | 76 |
Dài giàng (31') | 78.5 | 78.5 | 78.5 | 78.5 | 78.5 | 78.5 |
Dài giàng (32') | 81 | 81 | 81 | 81 | 81 | 81 |
Rộng gấu (Slim) | 16 | 16.5 | 17 | 17.5 | 18 | 18.5 |
Rộng gấu (Regular) | 17.5 | 18 | 18.5 | 19 | 19.5 | 20 |

Bảng Size áo Vest
| Size | S | M | L | XL |
Rộng vai | 40-42 | 42-44 | 44-46 | 46-48 |
Dài áo | 70.5 | 72.5 | 74.5 | 75.5 |
Vòng ngực | 86-90 | 90-94 | 94-98 | 98-102 |
Dài tay | 62.5 | 64 | 65.5 | 66.5 |
Vòng mông | 88-92 | 92-96 | 96-100 | 100-104 |
3. Cách chọn Size quần áo em bé
Bảng Size chọn quần áo cho em bé
| Size | 3M | 6M | 9M | 12M | 18M | 24M |
Độ tuổi (Tháng) | 0-3 | 3-6 | 6-9 | 9-12 | 12-18 | 18-24 |
Chiều cao (cm) | 50-62 | 62-69 | 69-72 | 72-76 | 76-83 | 82-88 |
Câng nặng (kg) | 3.5-6 | 6-8 | 8-9 | 9-10 | 10-11 | 11-13 |
4. Cách chọn Size quần áo trẻ con
Size | 90 | 100 | 110 | 120 | 130 | 140 | 150 |
Chiều cao (cm) | 86.5-96.5 | 96.5-106.5 | 106.5-117 | 117-127 | 127-137 | 137-147 | 147-157.5 |
Cân nặng (kg) | 12-15 | 15-17 | 17-22 | 22-25 | 25-29 | 29-36 | 36-43 |
Vòng bụng | 49-51 | 52-54 | 55-57 | 58-60 | 61-62 | 63-65 | 66-67 |
Vòng mông | 55 | 56-60 | 60-63 | 63-68 | 68-70 | 71-77 | 84 |

Trong bài viết này, Kiến thức vui đã gửi đến các bạn Bảng Size quần áo cho nam, nữ và trẻ em chi tiết nhất. Các bạn hãy dựa vào bảng thông số này để chọn cho mình quần áo vừa nhất. Chúc các bạn một ngày vui vẻ!
Từ khóa » Cách Chọn Size Quần Nữ Theo Chiều Cao Cân Nặng
-
Bảng Size Quần áo Nữ Chuẩn Xác Nhất Ban Nên Biết
-
Cách Chọn Size Quần Nữ Chính Xác Nhất
-
Cách Chọn Size Quần áo Nữ Chính Xác 100% - Danh Sách Cửa Hàng
-
Bảng Size Quần Nữ Chuẩn Xác Nhất Dành Cho Các Chị Em
-
Bảng Size Quần Lót Nữ Theo Cân Nặng Cẩm Nang Phải Biết - GUMAC
-
Bảng Size Quần Áo Nữ Chuẩn Update Mới Nhất 2022 | J-P FASHION
-
Chọn Size áo Quần Theo Chiều Cao Cân Nặng Nam Và Nữ
-
BẢNG SIZE Quần áo Nữ CHUẨN Và Cách Chọn Theo Chiều Cao Cân ...
-
Hướng Dẫn Chọn Size Theo Cân Nặng Cho Cả Nam Và Nữ
-
Hướng Dẫn Chọn Size – THE BLUES | Blue Exchange
-
+20 Bảng Size áo Quần Châu Âu Và Châu Á Chuẩn Nhất
-
Bảng Size áo Là Gì? Cách Chọn đồ Chuẩn Size Theo Bảng ... - Cardina
-
Size S, M, L, XL Là Gì? Cách Chọn Size áo Phù Hợp Cho Nam Nữ