Cách đăng Ký Gọi Nội Mạng Viettel Tháng, Ngày 20K, 30K, 50K
Có thể bạn quan tâm
Bạn đã tìm được gói gọi nội mạng Viettel phù hợp hay chưa? Hiện nay, Viettel đang cung cấp nhiều gói nghe gọi khác nhau, chỉ từ 30.000đ/ tháng. Bạn có thể lựa chọn gói ưu đãi gọi giới hạn hoặc gọi dưới 10 phút được miễn phí. Cùng tham khảo ngay trong bài viết dưới đây nhé!

Tóm Tắt Nội Dung
- Cách đăng ký gói gọi Viettel nội mạng 2026
- Tổng hợp gói cước gọi nội mạng Viettel ngày, tháng
- 1. Cách đăng ký cước gọi Viettel theo ngày
- 2. Cách đăng ký cuộc gọi Viettel tháng
- 3. Các gọi dưới 10 phút được miễn phí Viettel
- 4. Các gói nghe gọi Viettel chu kỳ dài
- Thông tin hỗ trợ cần nắm:
Cách đăng ký gói gọi Viettel nội mạng 2026
Cú pháp đăng ký gói gọi nội mạng của Viettel chung là:
Soạn Tên-gói MO gửi 290
Trong đó:
- Tên-gói: Tên gói cước gọi nội mạng
- MO: Mã đăng ký gói, bạn cần nhập đúng mã này
Danh sách các gói cước gọi ngoại mạng của Viettel hiện nay
Tổng hợp gói cước gọi nội mạng Viettel ngày, tháng
Chỉ cần đăng ký thành công 1 trong số các gói cước gọi nội mạng Viettel dưới đây thì thuê bao di động trả trước của bạn sẽ không phải lo lắng về chi phí khi gọi thoại nữa:
1. Cách đăng ký cước gọi Viettel theo ngày
| TÊN GÓI | ƯU ĐÃI | ĐĂNG KÝ |
| MP15K (15.000đ/ 3 ngày) | MP15K MO gửi 290 | ĐĂNG KÝ |
| ||
| 3N (30.000đ/ 3 ngày) | 3N MO gửi 290 | ĐĂNG KÝ |
| ||
| MP30K (30.000đ/ 7 ngày) | MP30K MO gửi 290 | ĐĂNG KÝ |
| ||
| 7N (70.000đ/ 7 ngày) | 7N MO gửi 290 | ĐĂNG KÝ |
| ||
| V15B (15.000đ/ 15 ngày) | V15B MO gửi 290 | ĐĂNG KÝ |
| ||
| V25B (25.000đ/ 15 ngày) | V25B MO gửi 290 | ĐĂNG KÝ |
| ||
| V35B (35.000đ/ 15 ngày) | V35B MO gửi 290 | ĐĂNG KÝ |
| ||
Cách đăng ký gói 3G Viettel 1 ngày song song với các gói gọi
2. Cách đăng ký cuộc gọi Viettel tháng
| TÊN GÓI | ƯU ĐÃI | ĐĂNG KÝ |
| MP30X (30.000đ/ 30 ngày) | MP30X MO gửi 290 | ĐĂNG KÝ |
| ||
| MP30 (30.000đ/ 30 ngày) | MP30 MO gửi 290 | ĐĂNG KÝ |
| ||
| MP50X (50.000đ/ 30 ngày) | MP50X MO gửi 290 | ĐĂNG KÝ |
| ||
| MP50 (50.000đ/ 30 ngày) | MP50 MO gửi 290 | ĐĂNG KÝ |
| ||
| MP50S (50.000đ/ 30 ngày) | MP50S MO gửi 290 | ĐĂNG KÝ |
| ||
| MP70X (70.000đ/ 30 ngày) | MP70X MO gửi 290 | ĐĂNG KÝ |
| ||
| MP70 (70.000đ/ 30 ngày) | MP70 MO gửi 290 | ĐĂNG KÝ |
| ||
| MP70S (70.000đ/ 30 ngày) | MP70S MO gửi 290 | ĐĂNG KÝ |
| ||
| MP90X (90.000đ/ 30 ngày) | MP90X MO gửi 290 | ĐĂNG KÝ |
| ||
| MP90 (90.000đ/ 30 ngày) | MP90 MO gửi 290 | ĐĂNG KÝ |
| ||
| MP90S (90.000đ/ 30 ngày) | MP90S MO gửi 290 | ĐĂNG KÝ |
| ||
3. Các gọi dưới 10 phút được miễn phí Viettel
| TÊN GÓI | ƯU ĐÃI | ĐĂNG KÝ |
| F90 (90.000đ/ 30 ngày) | F90 MO gửi 290 | ĐĂNG KÝ |
| ||
| TV90C (90.000đ/ 30 ngày) | TV90C MO gửi 290 | ĐĂNG KÝ |
| ||
| V90B (90.000đ/ 30 ngày) | V90B MO gửi 290 | ĐĂNG KÝ |
| ||
| F120 (120.000đ/ 30 ngày) | F120 MO gửi 290 | ĐĂNG KÝ |
| ||
| V120B (120.000đ/ 30 ngày) | V120B MO gửi 290 | ĐĂNG KÝ |
| ||
| MXH120 (120.000đ/ 30 ngày) | MXH120 MO gửi 290 | ĐĂNG KÝ |
| ||
| MXH150 (150.000đ/ 30 ngày) | MXH150 MO gửi 290 | ĐĂNG KÝ |
| ||
| 5G160B (160.000đ/ 30 ngày) | 5G160B MO gửi 290 | ĐĂNG KÝ |
| ||
| 5G180B (180.000đ/ 30 ngày) | 5G180B MO gửi 290 | ĐĂNG KÝ |
| ||
| V200B (200.000đ/ 30 ngày) | V200B MO gửi 290 | ĐĂNG KÝ |
| ||
| 5GLQ210N (210.000đ/ 30 ngày) | 5GLQ210N MO gửi 290 | ĐĂNG KÝ |
| ||
| 5G230B (230.000đ/ 30 ngày) | 5G230B MO gửi 290 | ĐĂNG KÝ |
| ||
4. Các gói nghe gọi Viettel chu kỳ dài
** Chu kỳ 3 tháng:
| TÊN GÓI | ƯU ĐÃI | ĐĂNG KÝ |
| 3V90B (270.000đ/ 90 ngày) | 3V90B MO gửi 290 | ĐĂNG KÝ |
| ||
| 3V120B (360.000đ/ 90 ngày) | 3V120B MO gửi 290 | ĐĂNG KÝ |
| ||
| 3MXH120 (360.000đ/ 90 ngày) | 3MXH120 MO gửi 290 | ĐĂNG KÝ |
| ||
| 3V150B (450.000đ/ 90 ngày) | 3V150B MO gửi 290 | ĐĂNG KÝ |
| ||
** Chu kỳ 6 tháng:
| TÊN GÓI | ƯU ĐÃI | ĐĂNG KÝ |
| 6V90B (540.000đ/ 180 ngày) | 6V90B MO gửi 290 | ĐĂNG KÝ |
| ||
| 6V120B (720.000đ/ 180 ngày) | 6V120B MO gửi 290 | ĐĂNG KÝ |
| ||
| 6MXH120 (720.000đ/ 180 ngày) | 6MXH120 MO gửi 290 | ĐĂNG KÝ |
| ||
| 6V150B (900.000đ/ 180 ngày) | 6V150B MO gửi 290 | ĐĂNG KÝ |
| ||
** Chu kỳ 1 năm:
| TÊN GÓI | ƯU ĐÃI | ĐĂNG KÝ |
| 12V90B (1.080.000đ/ 360 ngày) | 12V90B MO gửi 290 | ĐĂNG KÝ |
| ||
| 12V120B (1.440.000đ/ 360 ngày) | 12V120B MO gửi 290 | ĐĂNG KÝ |
| ||
| 12MXH120 (1.440.000đ/ 360 ngày) | 12MXH120 MO gửi 290 | ĐĂNG KÝ |
| ||
| 12V150B (1.800.000đ/ 360 ngày) | 12V150B MO gửi 290 | ĐĂNG KÝ |
| ||
Thông tin hỗ trợ cần nắm:
- Chỉ những thuê bao nằm trong danh sách khuyến mãi Viettel mới được tham gia đăng ký gói. Muốn kiểm tra thuê bao của mình được đăng ký những gói nào thì bấm *098#
- Trong quá trình sử dụng gói, để quản lý tốt số phút gọi nhận được hoặc kiểm tra số phút gọi còn lại của gói các bạn hãy thường xuyên soạn KT Tên-gói gửi 109
- Các gói gọi nội mạng của Viettel đều có tính năng tự động gia hạn hạn sau khi kết thúc chu kỳ.
- Cú pháp hủy gói gọi nội mạng Viettel: Soạn HUYFT gửi 109 (miễn phí) hoặc HUY Tên-gói gửi 191
Lưu ý: Nếu bạn có thêm nhu cầu truy cập mạng 3G Viettel bằng dữ liệu data (khi không hoạt động trong vùng phủ sóng wifi) thì hãy trang bị thêm cho thuê bao gói cước 3G Viettel hoặc gói cước 4G để sử dụng.
Cách đăng ký 3G Viettel giá rẻ dùng chung với gói gọi.
Tạm kết
Chúc các bạn sẽ đăng ký gọi nội mạng Viettel thành công và có những giây phút liên lạc cùng bạn bè, người thân thật vui vẻ.
Từ khóa » Các Gói Cước đăng Ký Gọi Nội Mạng Của Viettel
-
-
Đăng Ký Các Gói Gọi Nội Mạng Viettel 1 Tháng Ưu Đãi 2022
-
Đăng Ký Gọi Nội Mạng Viettel Giá Rẻ Nhất 2022
-
Đăng Ký Gói Cước Gọi Nội Mạng Viettel Miễn Phí 2022
-
Các Gói Gọi Nội Mạng Viettel 1 Tháng Ưu Đãi Nhất 2022
-
Các Gói Khuyến Mãi Gọi Nội Mạng Viettel 1 Tháng Mới 2022
-
Cách Đăng Ký Gọi Nội Mạng Viettel Giá Rẻ 5k, 15k, 30k, 50k Mới ...
-
Đăng Ký Gọi Nội Mạng Viettel 【Gói Cước Siêu Rẻ】
-
Đăng Ký Gọi Nội Mạng Viettel Ngoại Mạng Viettel Năm 2022 - 4G Viettel
-
Đăng Ký Gói Cước Gọi Nội Mạng Viettel Miễn Phí Cập Nhật Mới ...
-
Đăng Ký Gọi Nội Mạng Viettel Siêu Rẻ Cực Kỳ Hấp Dẫn - Viettelnet
-
Đăng Ký Gọi Nội Và Ngoại Mạng Viettel Ưu Đãi Nhất 2022
-
Hướng Dẫn Cách đăng Ký Cuộc Gọi Viettel Nội Mạng Từ A-Z - FPT Shop
-
Các Gói Khuyến Mãi Combo Gọi Và Data 4G Viettel 2022