Cách đánh Vần Tiếng Việt Theo Sách Công Nghệ Giáo Dục
Có thể bạn quan tâm
-
-
-
Mầm non
-
Lớp 1
-
Lớp 2
-
Lớp 3
-
Lớp 4
-
Lớp 5
-
Lớp 6
-
Lớp 7
-
Lớp 8
-
Lớp 9
-
Lớp 10
-
Lớp 11
-
Lớp 12
-
Thi vào lớp 6
-
Thi vào lớp 10
-
Thi Tốt Nghiệp THPT
-
Đánh Giá Năng Lực
-
Khóa Học Trực Tuyến
-
Hỏi bài
-
Trắc nghiệm Online
-
Tiếng Anh
-
Thư viện Học liệu
-
Bài tập Cuối tuần
-
Bài tập Hàng ngày
-
Thư viện Đề thi
-
Giáo án - Bài giảng
-
Tất cả danh mục
-
- Mầm non
- Lớp 1
- Lớp 2
- Lớp 3
- Lớp 4
- Lớp 5
- Lớp 6
- Lớp 7
- Lớp 8
- Lớp 9
- Lớp 10
- Lớp 11
- Lớp 12
- Thi Chuyển Cấp
-
- Hôm nay +3
- Ngày 2 +3
- Ngày 3 +3
- Ngày 4 +3
- Ngày 5 +3
- Ngày 6 +3
- Ngày 7 +5
Nâng cấp gói Pro để trải nghiệm website VnDoc.com KHÔNG quảng cáo, và tải file cực nhanh không chờ đợi.
Tìm hiểu thêm » Mua ngay Từ 79.000đ Hỗ trợ ZaloVới bộ sách cải cách giáo dục mà hầu hết các trường tiểu học sử dụng. VnDoc.com xin giới thiệu tới các thầy cô, phụ huynh học sinh và các em cách đánh vần chuẩn nhất theo quy định phù hợp cho các em chuẩn bị vào lớp 1 và học sinh lớp 1. Mời tất cả mọi người cùng tham khảo.
Tổng hợp cách Đánh vần theo sách Công nghệ Giáo dục
-
- Cách đánh vần Tiếng Việt theo sách Công nghệ Giáo dục
-
- BẢNG ÂM VẦN theo chương trình GDCN và cách đánh vần mẫu
Cách đánh vần Tiếng Việt theo sách Công nghệ Giáo dục
Câu 1. Âm và chữ trong Công nghệ Giáo dục
| Âm | Chữ | Âm | Chữ |
| /a/ | a | /o/ | o |
| /bờ/ | b | /ô/ | ô |
| /cờ/ | c, k (ca), q (cu) | /ơ/ | ơ |
| /chờ/ | ch | /pờ/ | p |
| /dờ/ | d | /phờ/ | ph |
| /đờ/ | đ | /rờ/ | r |
| /e/ | e | /sờ/ | s |
| /ê/ | ê | /u/ | u |
| /gờ/ | g, gh (gờ kép) | /ư/ | ư |
| /giờ/ | gi | /tờ/ | t |
| /hờ/ | h | /thờ/ | th |
| /i/ | i, y | /trờ/ | tr |
| /khờ/ | kh | /vờ/ | v |
| /lờ/ | l | /xờ/ | x |
| /mờ/ | m | /ia/ | iê, ia, yê, ya |
| /nờ/ | n | /ua/ | uô, ua |
| /ngờ/ | ng, ngh (ngờ kép) | /ươ/ | ươ, ưa |
| /nhờ/ | nh |
Trong Công nghệ Giáo dục, cần phân biệt rõ Âm và Chữ:
- Âm là Vật thật, là âm thanh.
- Chữ là Vật thay thế, dùng để ghi lại, cố định lại âm.
Theo đó, không phải lúc nào cũng có sự tương ứng 1: 1 giữa âm và chữ.
- Thông thường, 1 âm được ghi lại bằng 1 chữ cái (a, b, d, đ, e, l, m,...)
Lưu ý: Theo quan điểm của Công nghệ Giáo dục, 1 âm ghi lại bằng 1 chữ nghĩa là các chữ ghi âm có vai trò như nhau. Do đó, 1 âm /chờ/ được ghi lại bằng 1 chữ ch (chữ: chờ) chứ không phải là được ghép lại từ 2 chữ c và h.
- Có những trường hợp 1 âm không phải chỉ được ghi lại bằng 1 chữ mà có thể là 2, 3, 4 chữ, do đó, cần có căn cứ là Luật chính tả.
Ví dụ : Âm /ngờ/ được ghi bằng 2 chữ: ng và ngh (ngờ kép)
Âm /cờ/ được ghi bằng 3 chữ: c (cờ), k (ca) và q (cu)
Âm /ia/ được ghi bằng 4 chữ: iê, ia, yê, ya
Câu 2. Cách đánh vần trong Công nghệ Giáo dục
2.1. Nguyên tắc đánh vần trong Công nghệ Giáo dục
- Đánh vần theo Âm, không đánh vần theo Chữ
Ví dụ: ca: /cờ/ - /a/ - ca/ ke: /cờ/ - /e/ - /ke/ quê: /cờ/ - /uê/ - /quê/
(Do đánh vần theo âm nên khi viết phải viết theo Luật chính tả : Âm /cờ/ đứng trước âm /e/, /ê/, /i/ phải viết bằng chữ k (ca). Âm /cờ/ đứng trước âm đệm phải viết bằng chữ q (cu), âm đệm viết bằng chữ u)
- Đánh vần theo cơ chế 2 bước:
+ Bước 1: Đánh vần tiếng thanh ngang (Khi đánh vần tiếng thanh ngang, tách ra phần đầu / phần vần)
Ví dụ: ba: /bờ/ - /a/ - /ba/
+ Bước 2: Đánh vần tiếng có thanh (Khi đánh vần tiếng có thanh khác thanh ngang: tạm thời tách thanh ra, để lại thanh ngang)
Ví dụ: bà: /ba/ - huyền - /bà/
Học sinh chỉ học tiếng có thanh khi đã đọc trơn được tiếng thanh ngang.
2.2. Lưu ý
Công nghệ Giáo dục còn hướng dẫn học sinh, khi chưa đọc được tiếng có thanh thì có các bước để đánh vần lại :
Cách 1.
- Dùng tay che dấu thanh để học sinh đọc được tiếng thanh ngang /ba/. Sau đó trả lại dấu thanh để đánh vần /ba/ - huyền - bà.
- Nếu che dấu thanh mà học sinh chưa đọc được ngay tiếng thanh ngang thì che tiếp phần vần, để học sinh nhận ra phụ âm /b/. Bỏ dấu che nguyên âm /a/ để nhận ra nguyên âm /a/ và đánh vần bờ - a - ba → ba - huyền - bà.
Cách 2.
Đưa tiếng /bà/ vào mô hình phân tích tiếng:
Học sinh phân tích rồi đọc cả tiếng thanh ngang, sau đó thêm thanh vào để được tiếng có thanh: /ba/ - huyền - bà.
Nếu các em vẫn lúng túng với tiếng thanh ngang thì phân tích tiếp tiếng thanh ngang: bờ - a - ba. Cho trẻ làm và xóa dần từ dưới lên để cuối cùng có tiếng /bà/.
2.3. Một số ví dụ cụ thể
Trong tiếng Việt, tiếng gồm có 3 phần: phần đầu - phần vần - phần thanh.
Phần vần gồm các Âm giữ các vai trò: Âm đệm - Âm chính - Âm cuối.
Học sinh học theo Công nghệ Giáo dục sẽ được học 4 kiểu vần:
Vần chỉ có âm chính, ví dụ: ba, chè,...
Vần có âm đệm và âm chính, ví dụ: hoa, quế,...
Vần có âm chính và âm cuối, ví dụ: lan, sáng,...
Vần có đủ âm đệm - âm chính - âm cuối, ví dụ: quên, hoàng,...
Từ các kiểu vần này, có thể tạo nên được rất nhiều loại Tiếng khác nhau.
VD1. Tiếng chỉ có âm chính: y
ý: /y/ - sắc - /ý/
VD2. Tiếng có âm đầu và âm chính:
Che: /chờ/ - /e/ - /che/
Chẻ: /che/ - hỏi - /chẻ/
VD3. Tiếng có âm đệm - âm chính:
Uy: /u/ - /y/ - /uy/
Uỷ: /uy/ - hỏi - /uỷ/
VD4. Tiếng có âm đầu - âm đệm - âm chính:
Hoa: /hờ/ - /oa/ - /hoa/
Quy: /cờ/ - /uy/ - /quy/
Quý: /quy/ - sắc - /quý/
VD5. Tiếng có âm chính - âm cuối:
Em: /e/ - /mờ/ - /em/
Yên: /ia/ - /nờ/ - /yên/
Yến: /yên/ - /sắc/ - /yến/
VD6. Tiếng có âm đầu - âm chính - âm cuối:
Sang: /sờ/ - /ang/ - /sang/
Sáng: /sang/ - sắc - /sáng/
Mát : /mát/ - sắc - /mát/
VD7. Tiếng có âm đệm - âm chính - âm cuối:
Oan: /o/ - /an/ - /oan/
Uyên: /u/ - /iên/ - /uyên/
Uyển: /uyên/ - /hỏi/ - /uyển/
VD8. Tiếng có đủ âm đầu - âm đệm - âm chính - âm cuối:
Quang: /cờ/ - /oang/ - /quang/
Quảng: /quang/ - hỏi - /quảng/
Để nắm được các âm trong Tiếng Việt, biết cách dùng chữ ghi âm, đánh vần Tiếng, học sinh học theo Công nghệ Giáo dục sẽ được hướng dẫn học theo Quy trình cụ thể, chi tiết. Tất cả những gì học sinh đã học sẽ là phương tiện để học sinh học những điều mới, đảm bảo học sinh học đến đâu chắc đến đấy. Do đó, trong Công nghệ Giáo dục có sự tổ chức và kiểm soát chặt chẽ quá trình học và sản phẩm của học sinh, kể cả cách đánh vần.
BẢNG ÂM VẦN theo chương trình GDCN và cách đánh vần mẫu
| Vần | Cách đọc | Vần | Cách đọc |
| gì | gì – gi huyền gì | uôm | uôm – ua – m - uôm |
| iê, yê, ya | đều đọc là ia | uôt | uôt – ua – t - uôt |
| uô | đọc là ua | uôc | uôc – ua – c - uôc |
| ươ | đọc là ưa | uông | uông – ua – ng - uông |
| iêu | iêu – ia – u – iêu | ươi | ươi – ưa – i - ươi |
| yêu | yêu – ia – u – yêu | ươn | ươn – ưa – n - ươn |
| iên | iên – ia – n - iên | ương | ương - ưa – ng - ương |
| yên | yên – ia – n – yên | ươm | ươm – ưa – m - ươm |
| iêt | iêt – ia – t – iêt | ươc | ươc – ưa – c – ươc |
| iêc | iêc – ia – c – iêc | ươp | ươp – ưa – p - ươp |
| iêp | iêp – ia – p – iêp | oai | oai – o- ai- oai |
| yêm | yêm – ia – m – yêm | oay | oay – o – ay - oay |
| iêng | iêng – ia – ng - iêng | oan | oan – o – an - oan |
| uôi | uôi – ua – i – uôi | oăn | oăn – o – ăn - oăn |
| uôn | uôn – ua – n – uôn | oang | oang – o – ang - oang |
| uyên | uyên – u – yên - uyên | oăng | oăng – o – ăng - oăng |
| uych | uych – u – ych - uych | oanh | oanh – o – anh - oanh |
| uynh | uynh – u – ynh – uynh | oach | oach – o – ach - oach |
| uyêt | uyêt - u – yêt – uyêt | oat | oat - o – at - oat |
| uya | uya – u – ya – uya | oăt | oăt – o – ăt – oăt |
| uyt | uyt – u – yt – uyt | uân | uân – u – ân – uân |
| oi | oi – o – i - oi | uât | uât – u – ât – uât |
| Tiếng | Cách đọc | Ghi chú |
| Dơ | Dờ - ơ – dơ | |
| Giơ | Giờ - ơ – dơ | Đọc là “dờ” nhưng có tiếng gió. |
| Giờ | Giơ – huyền – giờ | Đọc là “dờ” nhưng có tiếng gió. |
| Rô | Rờ - ô – rô | |
| Kinh | Cờ - inh – kinh | |
| Quynh | Cờ - uynh - quynh | |
| Qua | Cờ - oa - qua | |
| Quê | Cờ - uê - quê | |
| Quyết | Cờ - uyêt – quyêt Quyêt – sắc quyết | |
| Bà | Bờ - a ba, Ba – huyền - bà | |
| Mướp | ưa - p - ươpmờ - ươp - mươp Mươp - sắc - mướp | (Nếu các con chưa biết đánh vần ươp thì mới phải đánh vần từ ưa - p - ươp) |
| Bướm | ưa - m - ươmbờ - ươm - bươm Bươm - sắc - bướm | |
| Bướng | bờ - ương – bương Bương – sắc – bướng | |
| Khoai | Khờ - oai - khoai | |
| Khoái | Khờ - oai – khoai Khoai – sắc - khoái | |
| Thuốc | Ua – cờ- uốc thờ - uôc - thuôc Thuôc – sắc – thuốc | |
| Mười | Ưa – i – ươi- mờ - ươi - mươi Mươi - huyền - mười | |
| Buồm | Ua – mờ - uôm bờ - uôm - buôm Buôm – huyền – buồm. | |
| Buộc | Ua – cờ - uôc bờ - uôc - buôc Buôc – nặng – buộc | |
| Suốt | Ua – tờ - uôt – suôt Suôt – sắc – suốt | |
| Quần | U – ân – uân cờ - uân – quân Quân – huyền – quần. | |
| Tiệc | Ia – cờ - iêc tờ - iêc - tiêc Tiêc – nặng – tiệc. | |
| Thiệp | Ia – pờ - iêp thờ - iêp - thiêp Thiêp – nặng – thiệp | |
| Buồn | Ua – nờ - uôn – buôn Buôn – huyền – buồn. | |
| Bưởi | Ưa – i – ươi – bươi Bươi – hỏi – bưởi. | |
| Chuối | Ua – i – uôi – chuôi Chuôi – sắc – chuối. | |
| Chiềng | Ia – ngờ - iêng – chiêng Chiêng – huyền – chiềng. | |
| Giềng | Ia – ngờ - iêng – giêng Giêng – huyền – giềng | Đọc gi là “dờ” nhưng có tiếng gió |
| Huấn | U – ân – uân – huân Huân – sắc – huấn. | |
| Quắt | o – ăt – oăt – cờ - oăt – quăt. Quăt – sắc – quắt | |
| Huỳnh | u – ynh – uynh – huynh huynh – huyền – huỳnh | |
| Xoắn | O – ăn – oăn – xoăn Xoăn – sắc – xoắn | |
| Thuyền | U – yên – uyên – thuyên Thuyên – huyền – thuyền. | |
| Quăng | O – ăn – oăng – cờ - oăng – quăng. | |
| Chiếp | ia – p – iêp – chiêp Chiêm – sắc – chiếp | |
| Huỵch | u – ych – uych – huych huych – nặng – huỵch. | |
| Xiếc | ia – c – iêc – xiêc xiêc – sắc – xiếc |
Ngoài tài liệu trên, các em học sinh có thể tham khảo môn Tiếng Việt lớp 1 đầy đủ, để học tốt môn Tiếng Việt hơn và chuẩn bị cho các bài thi đạt kết quả cao.
Các bé học sinh mới bước vào lớp 1 sẽ gặp khó khăn trong việc là quen với bảng âm vần tiếng Việt cũng như bảng âm tiết. VnDoc hiểu được điều này và đã tổng hợp mẫu bảng và cách đánh vần tiếng việt lớp 1 mới nhất để các phụ huynh tham khảo.
Tải về Chọn file muốn tải về:Cách đánh vần Tiếng Việt theo sách Công nghệ Giáo dục
399 KB-
Tải file .doc
1,6 MB
- Chia sẻ bởi:
Phùng Thị Kim Dung
Có thể bạn quan tâm
Xác thực tài khoản!Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:
Số điện thoại chưa đúng định dạng! Xác thực ngay Số điện thoại này đã được xác thực! Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây! Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin Sắp xếp theo Mặc định Mới nhất Cũ nhất-
1. Tài liệu chuẩn bị vào lớp 1
- Bộ tài liệu chuẩn bị vào lớp 1
- Bảng âm vần và bảng Toán
- Bảng chữ cái tiếng Việt lớp 1
- Bảng tổng hợp âm và vần
- 28 bài đọc và cách đánh vần
- Quy tắc ghép vần tiếng Việt
- Bài tập đánh vần vào lớp 1
- Cách đánh vần Tiếng Việt
- PowerPoint chuẩn bị vào lớp 1
- 6 giai đoạn học vần cho bé
- Bí quyết dạy Toán
- Chuẩn bị hành trang
- Cách dạy con viết chữ chuẩn, đẹp
- 19 kỹ năng cần biết
- Tài liệu file tâm thế 5 - 6 tuổi
- Mã số học sinh vào lớp 1
-
2. Luyện kĩ năng viết
- Mẫu tập viết các nét cơ bản
- Mẫu tập viết các nét cơ bản Số 2
- Mẫu tập viết bảng chữ cái (2 oli)
- Mẫu tập viết chữ ghép
- Mẫu tập viết chữ cái Tiếng Anh (theo hình ảnh)
- Cách vẽ con vật vô cùng đơn giản qua 5 bước
- Kỹ thuật dạy trẻ viết đúng viết đẹp
- Bài tập Toán tư duy cho trẻ từ 3 đến 5 tuổi
- Bài tập phát triển tư duy cho trẻ
- Tổng hợp những nét cơ bản và chữ cái
- Cách luyện viết chữ đẹp
- Kỹ thuật dạy trẻ lớp 1 viết chữ đúng, viết đẹp
- Mẫu chữ nét đứt
- Mẫu tập tô chữ cái cho bé
- File tập viết các nét cơ bản lớp 1
- Video hướng dẫn viết 29 chữ cái thường
- Video hướng dẫn viết 18 nét cơ bản
- Video hướng dẫn viết chữ ghép thường
- File luyện viết sách Kết nối tri thức
- Phiếu luyện viết sách Chân trời sáng tạo
- File luyện viết sách Cánh Diều
- Mẫu chữ 1 ô li
- Bài luyện viết cho học sinh lớp 1
- Bài tập rèn luyện kĩ năng viết chính tả lớp 1
- Mẫu chữ nghệ thuật
- Mẫu vở luyện nét cơ bản (trọn bộ)
- Mẫu chữ tập viết lớp 1
- File luyện chữ nhỏ và chữ sáng tạo cho học sinh
- Mẫu vở Chữ ghép và số
- Mẫu vở luyện viết chữ nhỏ
- Luyện chữ viết cho học sinh
- File tập viết lớp 1
- Mẫu vở luyện viết chính tả lớp 1
- File đồ hạ cỡ chữ
- File luyện chữ nghiêng cho bé
- Mẫu vở luyện chữ cho học sinh lớp 1 (2 quyển)
- Mẫu vở luyện chữ cho học sinh lớp 1 - Quyển 1
- Mẫu vở luyện chữ cho học sinh lớp 1 - Quyển 2
- Vở tập viết chữ cái in hoa Tiếng Việt
- Phiếu viết chữ đẹp
- Mẫu chữ hoa viết tay đẹp
- Cách viết 29 chữ cái Tiếng Việt đúng chuẩn
-
3. Luyện kĩ năng nghe, đọc
- Tuyển tập thơ chủ đề thực vật
- Những bài văn vần, câu thơ giúp bé học tốt
- Tuyển tập thơ về chủ đề nghề nghiệp
- Tuyển tập thơ cho trẻ chuẩn bị vào lớp 1
- Tuyển tập thơ về chủ đề gia đình cho trẻ
- Tuyển tập bài thơ và chuyện kể chủ đề An toàn giao thông
- Tuyển tập thơ về các loại động vật
- File luyện đọc cho bé lớp 1
- Cách đọc tên các nét cơ bản lớp 1
- Phiếu luyện đọc cuối tuần lớp 1 (Cả năm)
- File tập đọc lớp 1 - Cánh Diều
- File tập đọc lớp 1 - Kết nối tri thức
- File tập đọc lớp 1 - Chân trời sáng tạo
- File tập đọc lớp 1 - Cùng học để phát triển
- 61 bài tập đọc cho học sinh lớp 1
- Bài thơ Gửi lời chào lớp Một
- Phiếu luyện đọc lớp 1 (sách mới)
- Một số bài thơ luyện phát âm cho bé
-
4. Luyện Toán vào lớp 1
- 10 dạng bài tập Toán chuẩn bị vào lớp 1
- Bài tập Toán cho bé chuẩn bị vào lớp 1
- Bài tập phát triển tư duy cho trẻ chuẩn bị vào lớp 1
- Toán song ngữ cho trẻ Mầm Non (4 - 6 tuổi)
- Bài tập Toán tư duy cho trẻ từ 3 đến 5 tuổi
-
5. Luyện thi vào lớp 1
- Đề kiểm tra định vị năng lực đầu vào lớp 1 của Vinschool môn Năng lực ngôn ngữ
- Đề thi tuyển sinh lớp 1 trường tiểu học Đoàn Thị Điểm - Hà Nội
- Mẫu đề kiểm tra định vị năng lực đầu vào lớp 1 môn Toán
- Đề thi KSCLĐN lớp 1 trường TH số 2 Gia Phú môn Toán, Tiếng Việt
- Đề thi KTCLĐN Tiếng Việt lớp 1 trường Tiểu học Lê Lợi
- Đề thi vào lớp 1 môn Tiếng Việt Số 01
- Đề thi vào lớp 1 môn Tiếng Việt Số 02
- Đề thi vào lớp 1 môn Tiếng Việt Số 03
- Đề khảo sát chất lượng đầu năm Toán lớp 1 Phòng GD&ĐT Anh Sơn
-
Lớp 2 -
Vở bài tập Toán lớp 2 Kết nối -
Đề thi KSCL đầu năm lớp 2 -
Đề thi giữa kì 1 lớp 2 -
Đề thi học kì 1 lớp 2 -
Đề thi giữa kì 2 lớp 2 -
Đề thi học kì 2 lớp 2 -
Ôn hè lớp 2 lên 3 -
Bài tập cuối tuần lớp 2 sách Kết nối tri thức -
Bài tập cuối tuần lớp 2 - Kết nối -
Bài tập cuối tuần Toán lớp 2 Chân trời -
Bài tập cuối tuần Toán lớp 2 Cánh diều -
Toán lớp 2 -
Toán lớp 2 Kết nối tri thức -
Toán lớp 2 Chân trời
Tham khảo thêm
-
Giải vở bài tập Toán lớp 2 Bài 52: Viết số thành tổng các trăm, chục, đơn vị
-
Giải vở bài tập Toán lớp 2 Bài 53: So sánh các số có ba chữ số
-
19 kỹ năng cần biết trước khi bé vào lớp 1
-
Giải vở bài tập Toán lớp 2 Bài 56: Giới thiệu tiền Việt Nam
-
Giải vở bài tập Toán lớp 2 Bài 54: Luyện tập chung
-
Giải vở bài tập Toán lớp 2 Bài 50: So sánh các số tròn trăm, tròn chục
-
Bài tập đánh vần cho học sinh vào lớp 1
-
Giải vở bài tập Toán lớp 2 Bài 55: Đề-xi-mét. Mét. Ki-lô-mét
-
Giải vở bài tập Toán lớp 2 Bài 51: Số có ba chữ số
-
Giải vở bài tập Toán lớp 2 Bài 49: Các số tròn trăm, tròn chục
Vở bài tập Toán lớp 2 Kết nối
-
Giải vở bài tập Toán lớp 2 Bài 54: Luyện tập chung
-
Giải vở bài tập Toán lớp 2 Bài 55: Đề-xi-mét. Mét. Ki-lô-mét
-
Giải vở bài tập Toán lớp 2 Bài 53: So sánh các số có ba chữ số
-
Giải vở bài tập Toán lớp 2 Bài 56: Giới thiệu tiền Việt Nam
-
Giải vở bài tập Toán lớp 2 Bài 51: Số có ba chữ số
-
Giải vở bài tập Toán lớp 2 Bài 52: Viết số thành tổng các trăm, chục, đơn vị
Gợi ý cho bạn
-
Bộ câu hỏi rung chuông vàng tiếng Anh lớp 4
-
35 đề và gợi ý tập làm văn hay lớp 4
-
Bài tập tiếng Anh lớp 4 nâng cao có đáp án
-
62 bài Toán về số tự nhiên và chữ số - Có đáp án
Từ khóa » Cách đánh Vần Tiếng Việt Lớp 1 Công Nghệ
-
Cách đánh Vần Lạ Trong Sách Tiếng Việt Công Nghệ Giáo Dục Lớp 1
-
Đánh Vần Tiếng Việt Theo Sách Công Nghệ Giáo Dục Như Thế Nào?
-
Đọc Và đánh Vần Tiếng Việt Theo Chương Trình Công Nghệ Giáo Dục
-
Cách đánh Vần Tiếng Việt Theo Bộ Sách Công Nghệ Giáo Dục
-
Cách đánh Vần Tiếng Việt 2022
-
Cách đánh Vần Trong Tài Liệu Tiếng Việt Lớp 1 Công Nghệ Giáo Dục Có ...
-
Học Sinh Lớp 1 đánh Vần Theo Phương Pháp Mới: Phụ Huynh Hoang ...
-
Học đánh Vần Tiếng Việt Theo Sách Công Nghệ Giáo Dục Thế Nào?
-
Cách đánh Vần Tiếng Việt Lớp 1 Theo Sách Công Nghệ Giáo Dục
-
Cách đánh Vần Tiếng Việt Theo Chương Trình Mới, Bảng âm Vần Mới
-
Cách đánh Vần Lạ Trong Sách Tiếng Việt Công Nghệ Giáo Dục Lớp 1
-
Cách đánh Vần Tiếng Việt Lớp 1 Công Nghệ Giáo Dục Mới Nhất Hiện Nay
-
Hướng Dẫn Cách Phát âm Tiếng Việt Lớp 1 Mới Nhất 2022 đúng Chuẩn
-
'Không Dạy Sách Công Nghệ Giáo Dục Nữa Là điều đáng Tiếc'
