CÁCH ĐỂ SỐNG SÓT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
CÁCH ĐỂ SỐNG SÓT Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Scách để sống sót
way to survive
cách để tồn tạicách sống sótcách để sinh tồnhow to survive
cách sống sótlàm thế nào để sống sótlàm thế nào để tồn tạicách sinh tồncách tồn tạicách vượt qualàm sao để sống sót quaways to survive
cách để tồn tạicách sống sótcách để sinh tồn
{-}
Phong cách/chủ đề:
You must KNOW HOW for survival.Cách để Sống sót sau vụ đắm tàu.
How to Survive After a Shipwreck.Nhưng ông đã tìm cách để sống sót.
But you found a way to survive.Đó chính là cách để sống sót trong thời đại này.
I guess that's the way to survive these times.Bạn cần biết cách để sống sót.
You have to know how to survive.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từtỷ lệ sống sótcơ hội sống sótkhả năng sống sóttỉ lệ sống sótbệnh nhân sống sótthời gian sống sótnhóm người sống sótem bé sống sóthành khách sống sótsai sót xảy ra HơnSử dụng với động từsống sót qua cố gắng sống sótmuốn sống sótsống sót trở về hy vọng sống sótSau đây là cách để sống sót khi cá mập tấn công.
Here's how to survive if the bear attacks anyway.Vậy nên những người phụ nữ này phải tìm cách để sống sót.
These four women must find a way to survive.Hắn dạy chúng ta cách để sống sót và giết người.
He taught us how to survive and how to kill.Tôi nghĩ ta đều đã biết hắn biết cách để sống sót.
And I think we have seen that he knows how to survive.Tôi sẽ tìm ra cách để sống sót mà không dính dáng tới Phiến loạn.
I will find ways to survive that don't involve Rebel.Là một người đàn ông cần cù, William đã tìm ra cách để sống sót.
Forced out of his home, William must find a way to survive.Cảnh sát Trung Quốc dạy cách để sống sót khi bị tấn công bằng dao.
Chinese police advice on how to survive a knife attack.Cách để sống sót nếu lỡ may bạn bị kẹt trong một bộ phim kinh dị.
Eight ways to survive if you find yourself caught in a horror movie.Chương 01: Mở đầu- Ba Cách để Sống sót trong một Thế giới Đổ nát.
Chapter 1: Prologue- Three Ways to Survive in a Ruined World.Tuy nhiên, là một người đàn ông cần cù, William đã tìm ra cách để sống sót.
However, being an industrious man, William found a way to survive.Và bạn phải tìm cách để sống sót và tiêu diệt những đối thủ khác.
You must find a way to survive and rescue the other passengers.Đó là môi trường đầy vẻ thù địch và tôi phải tìm cách để sống sót.
It was a hostile environment and I had to find a way to survive.Sẽ chỉ có một người cuối cùng sống sót,và bạn sẽ phải tìm cách để sống sót và loại bỏ tất cả những người chơi còn lại.
There will be only one survivor,and you will have to find a way to survive and destroy all remaining players.Nhưng kể cả khi cô ta có dâng trái tim của chính mình thì vẫn có cách để sống sót.
But even if she surrendered her own heart, there was a way to survive.Cuộc sống trốn chạy của Robin từ lúc8 tuổi đã dạy cho cô cách để sống sót và tự bảo vệ mình, cũng như tự học được cách để tránh khỏi những tình huống không thể trốn thoát.
Her life on the run since theage of 8 has taught Robin the ways of survival and self-preservation, and has earned herself notoriety for being able to evade inescapable situations.Sao hắn không bảo nó,' Hãy nhớ tự chăm sóc lấy mình, và sau đây là cách để sống sót'?".
Why didn't he say to him,‘Take care of yourself, here's how to survive'?”.Siêu Giác Quan Phần 1 kể về thảm kịch khiến một nhóm người trên thế giới đang bất ngờ liên kết tinhthần, và phải tìm cách để sống sót bị săn đuổi bởi những người nhìn thấy chúng như là một mối đe dọa cho trật tự của thế giới.
This series explored the mental connection of a group of people around the globe,finding a way to survive being hunted by those who see them as a threat to the world's order.Trong khi thiếu sót và đau buồn vì mãi mãi mất người thân,họ đã tìm mọi cách để sống sót.
While bereft and grieved over forever losing their loved ones,they sought to find ways to survive.Siêu Giác Quan Phần 1 kể về thảm kịch khiến một nhóm người trên thế giới đang bất ngờ liên kết tinh thần,và phải tìm cách để sống sót bị săn đuổi bởi những người nhìn thấy chúng như là một mối đe dọa cho trật tự của thế giới.
The show revolves around a group of people scattered across the globe who are suddenly linked mentally,and must find a way to survive being hunted by those who see them as a threat to the world's order.Trong các trò chơi khác, Buffalo phòng thủ đưa ra một chương trình vàhành vi phạm tội của nó tìm thấy một cách để sống sót.
In the other games,Buffalo's defense put on a show and its offense found a way to survive.Mỗi trận đấu trong game sẽ có tối đa 50 người tham gia theo hình thức solo,nhiệm vụ của bạn là phải tìm mọi cách để sống sót cuối cùng trên hòn đảo hoang.
Each game will have a maximum of 30 participants in the form of solo,your task is to find a way to survive on the island last.Anh chưa bao giờ nghĩ như vậy cả… anh luôn có cảm giác rằngtrở nên mạnh mẽ chỉ là một cách để sống sót mà thôi…”.
I had never thought about it like that… I alwaysfelt that becoming stronger was just a way to survive.”.Không có phương tiện liên lạc cũng như đủ đồ ăn để sốngtrong vài tháng, anh ấy phải tìm cách để sống sót bằng mọi giá.
Without communication or enough food to last him more than a few months,he has to get creative and find a way to survive at any cost.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 28, Thời gian: 0.0295 ![]()
![]()
cách để sốngcách để suy nghĩ

Tiếng việt-Tiếng anh
cách để sống sót English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Cách để sống sót trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
cách duy nhất để sống sótthe only way to survivecách duy nhất để sống sót làonly way to survive isTừng chữ dịch
cáchdanh từwaymethodmannercáchtrạng từhowawayđểhạttođểđộng từletleaveđểtrạng từsođểin order forsốngđộng từliveresidesốngdanh từlifesốngtính từaliverawsótđộng từsurvivedmissing STừ đồng nghĩa của Cách để sống sót
cách để tồn tạiTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Cách để Sống Sót
-
Để Có Thể Sống Sót - NetTruyen
-
Để Có Thể Sống Sót [Tới Chapter 65]
-
10 Mẹo Thông Mình Để Sống Sót Ở Nơi Hoang Dã - YouTube
-
Cách Sống Sót Khi Đã Max Level [Tới 22] - Vcomycs
-
Làm Thế Nào để Sống Sót Khi Bị Ngã Từ Trên Cao?
-
Mẹo An Toàn để Sống Sót Trong Mùa Hè Vui Vẻ
-
Khi Có Thảm Họa—Làm Sao để Sống Sót? - JW.ORG
-
Cách để Sống Sót Qua Thảm Họa Tận Thế - WikiHow
-
Cách Sống Sót Khi Đã Max Level [Tới Chap 22] - TopTruyen
-
5 Cách để “sống Sót” Qua Tuần đầu Tiên Khi đi Thực Tập - UEF
-
26 KỸ NĂNG MÀ XÃ HỘI HIỆN ĐẠI YÊU CẦU PHẢI CÓ ĐỂ SỐNG ...
-
Để Có Thể Sống Sót [Tới Chap 62] Tiếng Việt - Comics24h
-
Cách để Sống Sót - Tuổi Trẻ Online
-
Để Có Thể Sống Sót [Tới Chapter 62] Tiếng Việt | TruyenQQPro.Com