Công thức đếm giờ trong tiếng Nhật 1 giờ =>> Số 1 : いち+じ=いちじ – ichiji. 2 giờ =>> Số 2 : に +じ=にじ – niji. 3 giờ =>> Số 3 : さん+じ=さんじ – sanji. 4 giờ =>> Số 4 :よん (Trường hợp đặc biệt chuyển yon thành yo) =>> よ+じ=よじ – yoji. 5 giờ =>> Số 5 : ご+じ=ごじ – goji. 6 giờ =>> Số 6 : ろく+じ=ろくじ – rokuji.
Xem chi tiết »
16 thg 5, 2019 · Thời gian (giờ) trong tiếng Nhật là 時間 (jikan) nhưng khi gọi giờ, bạn chỉ sử dụng 時 (ji) kèm với số đếm thôi. Các bạn đã biết cách đếm số ...
Xem chi tiết »
Cách đếm thời gian trong tiếng Nhật · 1 phút, 一分, いっぷん, ippun · 2 phút, 二分, にふん, ni fun · 3 phút, 三分, さんぷん, san pun · 4 phút: 四分, よんぷん, yon ...
Xem chi tiết »
29 thg 7, 2017 · Cách đọc, nói giờ, hỏi giờ và trả lời trong tiếng Nhật · 1 giờ. にじ 2時, ni ji · 2 giờ. さんじ 3時, san ji · 3 giờ. よじ 4時, yo ji · 4 giờ. ご ...
Xem chi tiết »
1 giờ. にじ 2時, ni ji · 2 giờ. さんじ 3時, san ji · 3 giờ. よじ 4時, yo ji · 4 giờ. ごじ 5時, go ji · 5 giờ. ろくじ 6時, roku ji · 6 giờ. しちじ 7時, shichi ...
Xem chi tiết »
Thời lượng: 35:54 Đã đăng: 24 thg 3, 2020 VIDEO
Xem chi tiết »
30 thg 5, 2022 · 3.2. Cách nói phút trong tiếng Nhật · 1 phút. 二分, にふん, ni fun · 2 phút. 三分, さんぷん, san pun · 3 phút. 四分, よんぷん, yon pun · 4 phút. 五 ...
Xem chi tiết »
20 thg 12, 2020 · Cách nói phút trong tiếng Nhật · 1 Phút: いっぷん · 2 Phút: にふん · 3 Phút: さんぷん · 4 Phút: よんぷん · 5 Phút: ごふん · 6 Phút: ろっぷん · 7 Phút: ...
Xem chi tiết »
Xếp hạng 5,0 (1) Giờ kém : Số giờ + phút ( じ+ ふん) +mae (まえ). Ví dụ : 5h kém 10 :ごじじゅうふんまえ. Các bạn tập số đếm từ 1 đến 12:.
Xem chi tiết »
Cách nói giờ bằng tiếng Nhật · 1 giờ : ichi ji いちじ 1時 · 2 giờ : ni ji にじ 2時 · 3 giờ : san ji さんじ 3時 · 4 giờ: yo ji よじ 4時 · 5 giờ : go ji ごじ 5時
Xem chi tiết »
Để tránh trường hợp nghe sai, không hiểu những câu nói về giờ bằng tiếng Nhật thì hãy xem các cách đọc giờ trong tiếng Nhật sau đây nhé!
Xem chi tiết »
8 thg 8, 2016 · 何時ですか。(なんじですか。) Tokei. Giờ: 1 いちじ 2 にじ 3 さんじ 4 よじ 5 ごじ 6 ろくじ 7 しちじ 8 はちじ 9 くじ 10 じゅうじ ...
Xem chi tiết »
Các bạn đã biết cách đếm số trong tiếng Nhật rồi, vậy thì hãy thử kết hợp 2 nhân tố trên lại nhé. 1 giờ: ichi ji (いちじ,1時); 2 giờ: ni ji (にじ,2時) ...
Xem chi tiết »
Cách đếm giờ trong tiếng Nhật · 1. いま、なんじ ですか ? ( 今、何時ですか?) ima nanji desu ka ? · 2.いま、なんじ? (今、何時?) ima nanji ? · 3.なんじ?
Xem chi tiết »
21 thg 9, 2021 · Giờ/phút/giây/? Tiếng Nhật là gì?→時,分,秒 Cách đọc【Ngữ pháp N5】 · 2.1 Ngữ pháp liên quan đến thời gian · 2.2 Những cách đọc cần chú ý · 2.3 ...
Xem chi tiết »
Bạn đang xem: Top 15+ Cách đếm Giờ Tiếng Nhật
Thông tin và kiến thức về chủ đề cách đếm giờ tiếng nhật hay nhất do Truyền hình cáp sông thu chọn lọc và tổng hợp cùng với các chủ đề liên quan khác.TRUYỀN HÌNH CÁP SÔNG THU ĐÀ NẴNG
Địa Chỉ: 58 Hàm Nghi - Đà Nẵng
Phone: 0905 989 xxx
Facebook: https://fb.com/truyenhinhcapsongthu/
Twitter: @ Capsongthu
Copyright © 2022 | Thiết Kế Truyền Hình Cáp Sông Thu