Cách Diễn đạt Thuật Ngữ “Vàng Da Ở Trẻ Sơ Sinh” Bằng Tiếng Anh

Khai giảng khóa học ielts & pre-ielts You Might Be Interested In

Cách diễn đạt Thuật Ngữ “Vàng Da Ở Trẻ Sơ Sinh” bằng tiếng Anh

Thuật ngữ này có tên là “Neonatal Jaundice”

Phát âm là: /ˌniː.oʊˈneɪ.t̬əl/ /ˈdʒɑːn.dɪs/

Thuật ngữ này có nghĩa là: Vàng da ở trẻ sơ sinh - một triệu chứng thường gặp, do lượng bilirubin tăng lên trong máu, trên lâm sàng da có màu vàng.

Ví dụ:

1. Common risk factors for neonatal jaundice include low birth weight, breastfeeding, and babies having blood types different from mothers.

Những yếu tố nguy cơ của bệnh vàng da sơ sinh thông thường gồm có như cân nặng sơ sinh thấp, trẻ bú mẹ, và bé có nhóm máu khác nhóm máu của mẹ

2. My son’s eyes and skin look yellow due to neonatal jaundice.

Mắt và da của con trai tôi bị vàng do bệnh vàng da sơ sinh.

3. Babies with severe neonatal jaundice may require treatments with phototherapy using a bili light.

Trẻ em bị vàng da sơ sinh nghiêm trọng có thể cần được điều trị với quang liệu pháp bằng đèn bili.

You Might Also Like
  • Bài Luyện số 5: Thụ Tinh Nhân Tạo (Phần 4)
  • Tìm hiểu về Thuật ngữ Y khoa “AGORAPHOBIA”
  • Thuật ngữ Y khoa  “SEBORRHEIC DERMATITIS”  có nghĩa là gì?
  • Thuật ngữ Y khoa “HYPERTENSION” nghĩa là gì?
  • Tìm hiểu về thuật ngữ y khoa “Tiền sử không có gì đặc biệt"

Từ khóa » đèn Chiếu Vàng Da Tiếng Anh Là Gì