Cách đọc đuôi “s” Và “ed” Trong Tiếng Anh

Skip to content HomeCách đọc đuôi “s” và “ed” trong tiếng anh
     
 

 Đối với đuôi “s”. – Phụ âm cuối “s” thường xuất hiện trong các danh từ dạng số nhiều và động từ chia ở thì hiện tại đơn với chủ nghữ là ngôi thứ 3 số ít.Cách phát âm đuôi –s như sau:

/s/

/iz/

/z/

Khi từ có tận cùng là các phụ âm vô thanh /k/, /f/, /p/, /t/, /θ/. Khi từ có tận cùng là các âm /s/, /z/, /∫/, /t∫/, /ʒ/, /dʒ/ (thường có tận cùng là các chữ cái ce, x, z, sh, ch, s, ge) Khi từ có tận cùng là nguyên âm và các phụ âm hữu thanh còn lại
Ex:Units / ‘ju:nits/Stops /stɔps/Topics / ‘tɔpiks/Laughes / lɑ:fs/Breathes / breθs/ Ex:Classes / klɑ:siz/washes / wɔ∫iz/Watches / wɔt∫iz/Changes /t∫eindʒiz/Computerizes /kəm’pju:təraiziz/

Evidence /‘evidənsiz/

Ex: 

Plays / pleiz/Bags / bægz/Speeds / spi:dz/

 Đối với đuôi “ed”. – Đuôi –ed xuất hiện trong động từ có quy tắc chia ở quá khứ hoặc quá khứ phân từ.Cách phát âm đuôi –ed như sau :

/t/

/id/

/d/

Khi động từ tận cùng bằng phụ âm vô thanh /k/, /f/, /p/, /s/, /∫/, /ʧ/ Khi động từ có tận cùng là phụ âm /t/ hoặc /d/ Khi động từ tận cùng là các nguyên âm và các phụ âm còn lại
Stoped / stɔpt /Laughed / lɑ:ft /Cooked / kukt /Sentenced / entənst /Washed / wɔ∫t /

Watched / wɔt∫t /

Wanted /wɔntid /Needed / ni:did / Played / pleid /Opened / ‘oupənd /

Một số trường hợp ngoại lệ:Một số từ kết thúc bằng –ed được dùng làm tính từ, đuôi –ed được phát âm là /id/:

Aged / eidʒid /

Cao tuổi. lớn tuổi

Blessed / ‘blesid /

Thần thánh, thiêng liêng

Crooked / ‘ krukid /

Cong, oằn, vặn vẹo

Dogged / ‘ gid /

Gan góc, gan lì, bền bì

Naked / ‘neikid /

Trơ trụi, trần truồng

Learned / ‘lɜ:nid /

Có học thức, thông thái, uyên bác

Ragged / ‘rægid /

Rách tả tơi, bù xù

Wicked / ‘wikid /

Tinh quái, ranh mãnh, nguy hại

Wretched / ‘ret∫id /

Khốn khổ, bần cùng, tồi tệ

Share this:

  • X
  • Facebook
Like Loading...

Related

Post navigation Nghề nghiệp trong tiếng Anh Thanking People and Responding to Thanks

Leave a comment Cancel reply

Δ

Search for: Recent Posts
  • LỚP HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP Đà Nẵng
  • Tại sao học tiếng Anh nhiều năm nhưng vẫn không giao tiếp được?
  • Lớp Tiếng Anh ứng dụng, tương tác
  • 10 cặp từ dễ gây nhầm lẫn trong tiếng Anh
  • Những cụm từ Tiếng Anh thông dụng nhất
  • Phân biệt cách dùng “NO – NOT – NONE”
  • Các thành ngữ liên quan tới “AS…AS”
  • Một số nghĩa khác của cụm từ “AS…AS…”
  • Cách dùng “AS”
  • Bảy nguyên tắc giúp bạn học tiếng anh nhanh và hiệu quả
Categories
  • Chương trình của Avice English (8)
  • Kiến thức Tiếng Anh căn bản (32)
  • Kinh nghiệm (2)
  • Mẫu dịch Tiếng Anh (6)
  • Tài liệu Tiếng Anh tham khảo (6)
  • Uncategorized (1)
Recent CommentsArchives
  • October 2015
  • March 2015
  • November 2014
  • August 2014
  • July 2014
Meta
  • Create account
  • Log in
  • Entries feed
  • Comments feed
  • WordPress.com
Blogroll
  • Tiếng Anh Ứng Dụng Tiếng Anh Ứng Dụng
  • Xôi Bưởi Đà Nẵng Xôi Bưởi Đà Nẵng
  • Telafo Technique and Language Telafo Technique and Language
Lớp Tiếng Anh Đà Nẵng cach hoc tieng anh Privacy & Cookies: This site uses cookies. By continuing to use this website, you agree to their use. To find out more, including how to control cookies, see here: Cookie Policy
  • Comment
  • Reblog
  • Subscribe Subscribed
    • Tiếng Anh ứng dụng và dịch thuật
    • Sign me up
    • Already have a WordPress.com account? Log in now.
    • Tiếng Anh ứng dụng và dịch thuật
    • Subscribe Subscribed
    • Sign up
    • Log in
    • Copy shortlink
    • Report this content
    • View post in Reader
    • Manage subscriptions
    • Collapse this bar
Loading Comments... Write a Comment... Email (Required) Name (Required) Website %d Design a site like this with WordPress.comGet started

Từ khóa » Các Từ Phát âm Ed Ngoại Lệ