Cách đọc Ký Hiệu Vòng Bi SKF Chuẩn Xác Nhất - Bạc Đạn Hùng Mạnh
Có thể bạn quan tâm
Ký hiệu vòng bi SKF là một loạt các ký tự được in trong vỏ hộp hoặc dập khắc trên bề mặt của vòng bi. Vậy thì những ký hiệu này có ý nghĩa gì? Cùng bạc đạn Hùng Mạnh tìm hiểu câu trả lời bạn nhé!
Đọc ký hiệu vòng bi SKF đúng cách là việc tìm hiểu về đặc tính kỹ thuật, cấu tạo và chất liệu của một sản phẩm vòng bi cụ thể. Đây là công việc rất quan trọng, đảm bảo bạn lựa chọn sản phẩm phù hợp với thiết bị của mình.
Dưới đây là cách đọc ký hiệu vòng bi SKF theo phớt tiếp xúc, độ chịu nhiệt, khả năng ứng dụng và vòng cách.
- Tin tức tìm hiểu thêm + Cách khắc phục vòng bi skf bị hỏng + Cách tính tuổi thọ của vòng bi + Ý nghĩa của thông số vòng bi
Cách đọc ký hiệu vòng bi SKF
1. Ký hiệu về phớt tiếp xúc
R1: Vòng ngoài có gờ chặn 2. Mặt lăn hình cầu
RS: Phớt tiếp xúc bằng cao su tổng hợp có hoặc không có tấm thép gia cố, lắp một bên của vòng bi
2RS: Phớt tiếp xúc RS trên cả hai mặt của Vòng bi
RS1: Phớt tiếp xúc bằng cao su Acrylonitrile Butadiene có tấm thép gia cố.
2RS1: Phớt tiếp xúc RS1 trên cả hai mặt của vòng bi
RS2: Phớt tiếp xúc bằng cao su fluoro (FPM) có tấm thép gia cố lắp một bên của Vòng bi
2RS2: Phớt tiếp xúc RS2 trên cả hai mặt của Vòng bi
RSH: Phớt tiếp xúc bằng cao su Acrylonitrile Butadiene (NBR) có tấm thép gia cố, lắp một bên của Vòng bi
2RSH: Phớt tiếp xúc RSH lắp hai bên của Vòng bi

2. Ký hiệu về phớt ma sát
RSL: Phớt ma sát thấp bằng cao su Acrylonitrile Butadiene (NBR) có tấm thép gia cố, lắp một bên của Vòng bi
2RSL: Phớt ma sát thấp RSL lắp hai bên của Vòng bi
RZ: Phớt ma sát thấp bằng cao su Acrylonitrile Butadiene (NBR) có tấm thép gia cố, lắp một bên của Vòng bi
2RZ: Phớt ma sát thấp RZ lắp hai bên của Vòng bi

3. Ký hiệu về độ chịu nhiệt tối đa
S0: +150◦c
S1: +200◦c
S2: +250◦c
S3: +300◦c
S4: +350◦c
4. Cách đọc ký hiệu vòng bi SKF theo vòng cách
T: Được làm từ chất dẻo phenol có sợi gia cố, bố trí ở giữa con lăn
TB: Được làm từ chất dẻo phenol có sợi gia cố, dạng ô kín, bố trí vào phía vòng trong
TH: Vòng cách dạng hở bằng chất dẻo phenol có sợi gia cố, bố trí ở giữa con lăn
TN: Vòng cách bằng Polyamide phun ép, bố trí ở giữa con lăn

5. Một số ý nghĩa khác
U: kết hợp với một chữ số để biểu thị ổ côn, vòng trong và bộ con lăn hoặc vòng ngoài có dung sai chiều cao nhỏ.
V: Vòng bi không có vòng cách
V: Kết hợp với một chữ cái thứ hai quy định nhóm vòng bi đặc biệt và ba hoặc bốn chữ số theo sau biểu thị những loại vòng bi không có ký hiệu tiếp vị ngữ tiêu chuẩn.
Trên đây là cách đọc ký hiệu vòng bi SKF. Hy vọng những thông tin trên có thể giúp ích cho bạn. Nếu có bất kỳ thắc mắc nào hãy liên hệ với chúng tôi để được giải đáp bạn nhé!
CÔNG TY TNHH TM - XNK HÙNG MẠNH
+ Địa chỉ: 789 Hồng Bàng, Phường 6, Quận 6, TPHCM
+ Điện thoại: 0918 48 53 53 - 0937 38 98 89
+ Email: [email protected]
Tác giả: Ms.S
Từ khóa » Cách đọc Ký Hiệu Vòng Bi Skf
-
Cách đọc Thông Số Vòng Bi SKF – Giải Thích Ký Hiệu Vòng Bi SKF
-
Các Ký Hiệu Sử Dụng để đọc Vòng Bi SKF Chính Hãng
-
Hướng Dẫn đọc Ký Hiệu Cơ Bản Của Vòng Bi (bạc đạn SKF)
-
Các Ký Hiệu Sử Dụng để đọc Vòng Bi SKF Bạn Cần Biết
-
Chi Tiết Hướng Dẫn Cách đọc Thông Số Vòng Bi được Chuyên Gia Chia ...
-
Cách đọc Thông Số Vòng Bi - Ngô Phan
-
Cách đọc Thông Số Vòng Bi đơn Giản Và Chính Xác Nhất - Bạc đạn
-
Ý NGHĨA VÀ CÁCH ĐỌC CÁC THÔNG SỐ CỦA VÒNG BI
-
Đọc Ký Hiệu Chữ Và Thông Số Trên Vòng Bi SKF (Phần 1)
-
Ký Hiệu Thông Số Kỹ Thuật Trên Vòng Bi Skf - HUNGANHJSC
-
Ý Nghĩa Ký Hiệu Vòng Bi Bạc đạn SKF
-
Ý Nghĩa Và Cách đọc Các Thông Số Của Vòng Bi - Bạc đạn.
-
Ý Nghĩa Và Cách đọc Các Thông Số Của Vòng Bi