ぎりぎり(な) : Cách đọc, Ý Nghĩa, Phát âm, Câu Ví Dụ, Từ Loại

Cho trường học Cho doanh nghiệp Ngôn ngữ Đăng nhập Dùng thử miễn phí

Từ loại

Tính từ な Trạng từ

Nghĩa

sát giờ

Câu ví dụ

  • 5分前(ふんまえ)はぎりぎりなので、10分前(ぷんまえ)に来(き)てください。 Vì trước 5 phút thì sát giờ nên hãy đến trước 10 phút.
  • 寝坊(ねぼう)して遅刻(ちこく)しそうになったが、ぎりぎり間(ま)に合(あ)った。 Ngủ nướng nên suýt trễ nhưng tôi đã vừa kịp sát giờ.

Thẻ

JLPT N3 Nâng cao vốn từ vựng của bạn với các bài học AI trên Meshclass! Luyện tập: Cuộc hội thoại giữa gia sư AI và người học Phản hồi: Giải thích ngữ pháp từng bước Ôn tập: Bài học ôn tập thông minh kèm theo tiến độ học tập Luyện tập Phản hồi Ôn tập Thử miễn phí bài học đầu tiên Download on the App Store Get it on Google Play Tải ứng dụng Quét mã QR Mã QR để tải ứng dụng Meshclass

Từ khóa » Suýt Trễ