Cách Dùng Từ "around" Tiếng Anh - IELTSDANANG.VN
Có thể bạn quan tâm



IELTSDANANG.VN
(from IELTS TUTOR)
- Home
- Về IELTS TUTOR
- IELTS TUTOR hall of fame
- Chính sách IELTS TUTOR
- Câu hỏi thường gặp
- Liên hệ
- Loại hình
- IELTS Academic
- IELTS General
- Kĩ năng
- IELTS Writing
- IELTS Speaking
- IELTS Listening
- IELTS Reading
- Target
- Target 6.0
- Target 7.0
- Target 8.0
- Thời gian thi
- Blog
- …
- Home
- Về IELTS TUTOR
- IELTS TUTOR hall of fame
- Chính sách IELTS TUTOR
- Câu hỏi thường gặp
- Liên hệ
- Loại hình
- IELTS Academic
- IELTS General
- Kĩ năng
- IELTS Writing
- IELTS Speaking
- IELTS Listening
- IELTS Reading
- Target
- Target 6.0
- Target 7.0
- Target 8.0
- Thời gian thi
- Blog



IELTSDANANG.VN
(from IELTS TUTOR)
- Home
- Về IELTS TUTOR
- IELTS TUTOR hall of fame
- Chính sách IELTS TUTOR
- Câu hỏi thường gặp
- Liên hệ
- Loại hình
- IELTS Academic
- IELTS General
- Kĩ năng
- IELTS Writing
- IELTS Speaking
- IELTS Listening
- IELTS Reading
- Target
- Target 6.0
- Target 7.0
- Target 8.0
- Thời gian thi
- Blog
- …
- Home
- Về IELTS TUTOR
- IELTS TUTOR hall of fame
- Chính sách IELTS TUTOR
- Câu hỏi thường gặp
- Liên hệ
- Loại hình
- IELTS Academic
- IELTS General
- Kĩ năng
- IELTS Writing
- IELTS Speaking
- IELTS Listening
- IELTS Reading
- Target
- Target 6.0
- Target 7.0
- Target 8.0
- Thời gian thi
- Blog

Cách dùng từ "around" tiếng anh
· Cách dùng từBên cạnh hướng dẫn phương pháp học IELTS SPEAKING siêu hiệu quả, IELTS TUTOR hướng dẫn Cách dùng từ "around" tiếng anh
I. Giới thiệu chung
IELTS TUTOR lưu ý:
- Around có thể dùng với 2 chức năng:
- Giới từ (preposition): có thể + noun
- IELTS TUTOR xét ví dụ: We walked around the old town.
- Trạng từ (adv): không thể + noun, đứng sau to be
- IELTS TUTOR xét ví dụ:
- She turned around and smiled at me
- Don’t discuss this when the children are around.
- IELTS TUTOR xét ví dụ:
- Giới từ (preposition): có thể + noun
IELTS TUTOR lưu ý:
- Cách dùng giới từ tiếng Anh (Prepositions)
VỊ TRÍ & CHỨC NĂNG TRẠNG TỪ (adverb) TIẾNG ANH
II. Cách dùng
1. Mang nghĩa "chuyển động, tạo nên một vòng tròn (quanh cái gì); vòng quanh"
=used for showing movement
IELTS TUTOR xét ví dụ:
- At that moment a truck came rushing around the corner.
- Go around to the back of the house and see if anyone’s in the garden.
- Martha heard a noise and spun around to see what it was.
- When we got to the border, the guards made us turn around and go back.
- The Earth goes around the Sun (IELTS TUTOR giải thích: trái đất chuyển động quanh mặt trời)
- The wind makes the windmill’s sails spin around.
- We drove around looking for a hotel.
- I wish you’d stop following me around.
- There’s a rumour going around that she’s leaving her job.
2. Mang nghĩa "trong khu vực chung quanh, gần"
=used for showing where someone/something is
IELTS TUTOR lưu ý:
- in and around
- somewhere around
- for miles around
IELTS TUTOR xét ví dụ:
- She said her husband hadn’t been around when she really needed him.
- The place gets so messy when the children are around.
- Brian had been around London for years, and knew all the right people.
- the quiet country roads around Chester
- Is your wife around?
- I’d like to talk to her.
- People living in and around the Chernobyl area were the worst affected.
- The factory is in Sacramento, or somewhere around there.
- It’s one of the most popular restaurants for miles around.
- Arrange the chairs around the table (IELTS TUTOR giải thích: sắp ghế quanh cái bàn)
- Sam had his arm around Mandy’s waist.
- Everyone crowded around the little dog.
- a cottage with woods all around
- They have about 15 offices scattered around the country.
- Why are all those clothes lying around on the floor?
- The Games were watched by millions of people around the world.
3. Mang nghĩa "tìm kiếm cái gì"
=searching, looking, or trying to find something
IELTS TUTOR xét ví dụ:
- She walked in, glanced around the hall, and went out.
- It seemed like someone had been snooping around in my office.
- I’ll ask around and see if anyone has his address (IELTS TUTOR giải thích: hỏi quanh xem có ai biết địa chỉ anh ấy)
- It’s a good idea to shop around to get the best deal on your insurance.
4. Mang nghĩa "khoảng chừng (thời điểm hoặc ngày tháng)"
=not exact
IELTS TUTOR xét ví dụ:
- see you around 7:30 (IELTS TUTOR giải thích: sẽ gặp anh vào khoảng 7 giờ rưỡi)
- it'll be finished around Christmas (IELTS TUTOR giải thích: việc này sẽ xong vào khoảng Nôen)
- it happened around 10 years ago (IELTS TUTOR giải thích: việc đó xảy ra cách đây khoảng 10 năm)
- There must have been around 500 people there.
- Damage was estimated at around £20 million.
- It was around that time that people started worrying about the ozone layer.
- We got back around 11.
Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0
>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết
>> IELTS Intensive Listening
>> IELTS Intensive Reading
>> IELTS Cấp tốc
PreviousCách dùng cụm "in the course of time / sth"NextCách dùng cụm "have (someone or something) around" Return to siteTừ khóa » Giới Từ Around
-
“AROUND” Định Nghĩa, Cấu Trúc Và Cách Dùng Trong Tiếng Anh
-
On, With, From Và Around - Phân Biệt Ý Nghĩa Và Cách Dùng
-
Ý Nghĩa Của Around Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Cách Dùng Around, Round Và About - Học Tiếng Anh
-
At Around Nghĩa Là Gì
-
Phân Biệt Cách Sử Dụng Giới Từ Around, Round, About Chỉ “chu Vi ...
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'around' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Giới Từ Chỉ Sự Di Chuyển (chuyển động) Trong Tiếng Anh - IIE Việt Nam
-
At Around Nghĩa Là Gì - Thả Rông
-
Cách Phân Biệt Và Sử Dụng Giới Từ Trong Tiếng Anh - Yola
-
Nghĩa Của Từ Around - Từ điển Anh - Việt
-
Around Nghĩa Tiếng Việt Là Gì - Thả Rông
-
Phân Biệt Round Và Around