Cách Dùng Từ "education" Tiếng Anh - Vocabulary - IELTSDANANG.VN
Có thể bạn quan tâm



IELTSDANANG.VN
(from IELTS TUTOR)
- Home
- Về IELTS TUTOR
- IELTS TUTOR hall of fame
- Chính sách IELTS TUTOR
- Câu hỏi thường gặp
- Liên hệ
- Loại hình
- IELTS Academic
- IELTS General
- Kĩ năng
- IELTS Writing
- IELTS Speaking
- IELTS Listening
- IELTS Reading
- Target
- Target 6.0
- Target 7.0
- Target 8.0
- Thời gian thi
- Blog
- …
- Home
- Về IELTS TUTOR
- IELTS TUTOR hall of fame
- Chính sách IELTS TUTOR
- Câu hỏi thường gặp
- Liên hệ
- Loại hình
- IELTS Academic
- IELTS General
- Kĩ năng
- IELTS Writing
- IELTS Speaking
- IELTS Listening
- IELTS Reading
- Target
- Target 6.0
- Target 7.0
- Target 8.0
- Thời gian thi
- Blog



IELTSDANANG.VN
(from IELTS TUTOR)
- Home
- Về IELTS TUTOR
- IELTS TUTOR hall of fame
- Chính sách IELTS TUTOR
- Câu hỏi thường gặp
- Liên hệ
- Loại hình
- IELTS Academic
- IELTS General
- Kĩ năng
- IELTS Writing
- IELTS Speaking
- IELTS Listening
- IELTS Reading
- Target
- Target 6.0
- Target 7.0
- Target 8.0
- Thời gian thi
- Blog
- …
- Home
- Về IELTS TUTOR
- IELTS TUTOR hall of fame
- Chính sách IELTS TUTOR
- Câu hỏi thường gặp
- Liên hệ
- Loại hình
- IELTS Academic
- IELTS General
- Kĩ năng
- IELTS Writing
- IELTS Speaking
- IELTS Listening
- IELTS Reading
- Target
- Target 6.0
- Target 7.0
- Target 8.0
- Thời gian thi
- Blog

Cách dùng từ "education" tiếng anh
· VocabularyBên cạnh tham khảo Vì sao IELTS Writing Học Mãi vẫn 5.0?, IELTS TUTOR hướng dẫn Cách dùng từ "education" tiếng anh
I. education thường là danh từ không đếm được hoặc ở số ít
IELTS TUTOR hướng dẫn Danh từ đếm được & không đếm được tiếng anh
II. Cách dùng
1. Mang nghĩa "nền giáo dục, bộ giáo dục"
=relating to education
IELTS TUTOR lưu ý:
- Với nghĩa này thì education là danh từ không đếm được
IELTS TUTOR xét ví dụ:
- Education is a major concern for voters.
- the Minister of Education
- the Scottish Education Department
- the government’s education policies
2. Mang nghĩa "hoạt động giáo dục, giáo dục (hoạt động dạy & học)"
=someone’s experience of learning or being taught
IELTS TUTOR lưu ý:
- Với nghĩa này thì education là danh từ không đếm được hoặc danh từ số ít
- education in
- religious/science/sex education
- have/get an education
- a university education
IELTS TUTOR xét ví dụ:
- education in art and design
- I came over to England to complete my education.
- the responsibility of parents in the education of their children
- He wants his children to have a good education.
- a man of little education (IELTS TUTOR giải thích: một người kém giáo dục)
- She was the first in her family to enjoy the privilege of a university education.
- a child receives early education at home (IELTS TUTOR giải thích: đứa trẻ được giáo dục ban đầu ở nhà)
- primary /secondary /tertiary /adult education (IELTS TUTOR giải thích: hệ thống giáo dục cơ sở/cấp hai/cấp ba/dành cho người lớn tuổi)
3. Mang nghĩa "cung cấp kiến thức / thông tin cho ai"
=the process of providing people with information about an important issue
IELTS TUTOR lưu ý:
- Với nghĩa này thì education là danh từ không đếm được
IELTS TUTOR xét ví dụ:
- public education about legal problems
- the development of a health education policy
Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0
>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết
>> IELTS Intensive Listening
>> IELTS Intensive Reading
>> IELTS Cấp tốc
PreviousCách dùng từ "utter" tiếng anhNextCách dùng từ "energize" tiếng anh Return to siteTừ khóa » Các Loại Từ Education
-
Education Là Gì? Education Có Mấy Loại? - Du Học Netviet
-
Ý Nghĩa Của Education Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Nghĩa Của Từ : Education | Vietnamese Translation
-
Nghĩa Của Từ Education - Từ điển Anh - Việt
-
EDUCATION - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
195+ Từ Vựng IELTS Chủ đề Education | 4Life English Center
-
Động Từ Của EDUCATION Trong Từ điển Anh Việt
-
Câu Ví Dụ,định Nghĩa Và Cách Sử Dụng Của"Education" | HiNative
-
Phân Biệt Các Danh Từ đồng Nghĩa Chủ đề Education - ZIM Academy
-
Giáo Dục – Wikipedia Tiếng Việt
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'education' Trong Tiếng Anh được Dịch Sang ...
-
[PDF] General Education Vocabulary
-
PHÂN BIỆT CÁC DẠNG TỪ LOẠI... - Yêu Lại Từ đầu Tiếng Anh