Cách Gọi Dấu Câu Bằng Tiếng Anh - VnExpress

  • Mới nhất
  • VnE-GO
  • Thời sự
  • Thế giới
  • Kinh doanh
  • Khoa học công nghệ
  • Góc nhìn
  • Bất động sản
  • Sức khỏe
  • Thể thao
  • Giải trí
  • Pháp luật
  • Giáo dục
  • Đời sống
  • Xe
  • Du lịch
  • Ý kiến
  • Tâm sự
  • Thư giãn
  • Tất cả
  • Trở lại Giáo dục
  • Giáo dục
  • Học tiếng Anh
Thứ năm, 29/6/2017, 20:00 (GMT+7) Cách gọi dấu câu bằng tiếng Anh

Cách gọi dấu câu bằng tiếng Anh

Dấu chấm đọc là "full stop" trong khi dấu phẩy được đọc là "comma".

Dưới đây là bảng 13 dấu câu phổ biến trong tiếng Anh bạn cần ghi nhớ:

Ký hiệu

Tên tiếng Anh

Tạm dịch

cach-goi-cac-dau-cau-bang-tieng-anh

Full stop

Dấu chấm (kết thúc câu)

cach-goi-cac-dau-cau-bang-tieng-anh-1

Question mark

Dấu hỏi (dùng cho câu nghi vấn)

cach-goi-cac-dau-cau-bang-tieng-anh-2

Exclamation mark

Dấu chấm than

cach-goi-cac-dau-cau-bang-tieng-anh-3

Comma

Dấu phẩy

cach-goi-cac-dau-cau-bang-tieng-anh-4

Speech mark

Dấu nháy kép (dùng để trích dẫn)

cach-goi-cac-dau-cau-bang-tieng-anh-5

Apostrophe

Dấu nháy đơn

cach-goi-cac-dau-cau-bang-tieng-anh-6

Brackets

Dấu ngoặc đơn

cach-goi-cac-dau-cau-bang-tieng-anh-7

Colon

Dấu hai chấm

cach-goi-cac-dau-cau-bang-tieng-anh-8

Semicolon

Dấu chấm phẩy

cach-goi-cac-dau-cau-bang-tieng-anh-9

Hyphen

Dấu gạch ngang

cach-goi-cac-dau-cau-bang-tieng-anh-10

Bullet point

Dấu chấm tròn nhấn mạnh (đặt ở đầu dòng

cach-goi-cac-dau-cau-bang-tieng-anh-11

Back slash

Dấu xược phải

cach-goi-cac-dau-cau-bang-tieng-anh-12

Forward slash

Dấu xược trái

Huyền Trang

Trở lại Giáo dụcTrở lại Giáo dục Copy link thành công Nội dung được tài trợ × ×

Từ khóa » Dấu / Tiếng Anh đọc Sao