Cách Gọi Những Người Trong Gia đình Bằng Tiếng Trung
Có thể bạn quan tâm
Cách gọi những người trong gia đình. 爸爸(bàba): Cha, ba, bố 「父亲(fùqin)」là cách gọi tôn kính 妈妈(māma):Mẹ Nếu nói một cách tôn kính thì ta gọi là 「母亲(mǔqin)」。 爷爷(yéye): Ông nội. 「祖父(zǔfù)」là cách gọi tôn kính 奶奶(nǎinai): Bà nội 「祖母(zǔmǔ)」là cách xưng hô lễ phép hơn 外公(wàigōng): Ông ngoại 外婆(wàipó): Bà ngoại 哥哥(gēge): Anh 姐姐(jiějie): Chị 弟弟(dìdi): Em trai 妹妹(mèimei): Em gái 丈夫(zhàngfu): Chồng. 「老公(lǎogōng)」là cách nói dân dã 妻子(qīzi):Vợ 「老婆(lǎopó)」là cách nói dân dã.
tiengtrung.vn
CS1 :Số 10 – Ngõ 156 Hồng Mai – Bạch Mai – Hà Nội
CS2: Số 22 – Ngõ 38 Trần Quý Kiên – Cầu Giấy – Hà Nội
ĐT : 09.8595.8595 – 09. 4400. 4400 – 09.6585.6585
KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG ONLINE :
học tiếng đài loan
KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG TẠI HÀ NỘI :
học tiếng trung giao tiếp
Rate this postTừ khóa » Chồng Tiếng Trung Quốc Gọi Là Gì
-
Cách Gọi Người Yêu Trong Tiếng Trung Thân Mật & Ngọt Ngào Nhất
-
Từ Vựng Tiếng Trung Xưng Hô Trong Gia đình
-
Cách Xưng Hô Trong Gia đình Bằng Tiếng Trung Quốc [Chuẩn]
-
Cách Xưng Hô "chồng" Trong Tiếng Trung
-
Cách Gọi Người Yêu Trong Tiếng Trung
-
Cách Xưng Hô Trong Tiếng Trung | Gia đình, Bạn Và Giao Tiếp
-
CÁCH GỌI NGƯỜI YÊU, VỢ, CHỒNG... - Tiếng Trung Giao Tiếp
-
Cách Xưng Hô Trong Gia Đình Người Hoa
-
Các Cách Gọi Thân Mật Giữa Vợ Chồng, Người Yêu Trong Tiếng Trung
-
Từ Vựng Tiếng Trung: Cách Xưng Hô Trong Gia đình
-
Top 14 Chồng Tiếng Trung Quốc Là Gì
-
Chồng Trong Tiếng Trung Là Gì - Blog Của Thư
-
Từ Vựng Tiếng Trung Gia đình Và Họ Hàng - HSKCampus