Cách Gọi Tên: -Oxit Bazo:Na2O, CaO, K2O, BaO, Al2O3 ... - Hoc24

HOC24

Lớp học Học bài Hỏi bài Giải bài tập Đề thi ĐGNL Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng
  • Tìm kiếm câu trả lời Tìm kiếm câu trả lời cho câu hỏi của bạn
Đóng Đăng nhập Đăng ký

Lớp học

  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Lớp 2
  • Lớp 1

Môn học

  • Toán
  • Vật lý
  • Hóa học
  • Sinh học
  • Ngữ văn
  • Tiếng anh
  • Lịch sử
  • Địa lý
  • Tin học
  • Công nghệ
  • Giáo dục công dân
  • Tiếng anh thí điểm
  • Đạo đức
  • Tự nhiên và xã hội
  • Khoa học
  • Lịch sử và Địa lý
  • Tiếng việt
  • Khoa học tự nhiên
  • Hoạt động trải nghiệm
  • Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp
  • Giáo dục kinh tế và pháp luật

Chủ đề / Chương

Bài học

HOC24

Khách Khách vãng lai Đăng nhập Đăng ký Khám phá Hỏi đáp Đề thi Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng
  • Lớp 8
  • Hóa học lớp 8
  • CHƯƠNG IV: OXI - KHÔNG KHÍ

Chủ đề

  • Bài 24: Tính chất của oxi
  • Bài 25: Sự oxi hóa. Phản ứng hóa hợp. Ứng dụng của oxi
  • Bài 26: Oxit
  • Bài 27: Điều chế khí oxi-Phản ứng phân hủy
  • Bài 28: Không khí - Sự cháy
  • Bài 29: Bài luyện tập 5
  • Bài 30: Bài thực hành 4
Bài 26: Oxit
  • Lý thuyết
  • Trắc nghiệm
  • Giải bài tập SGK
  • Hỏi đáp
  • Đóng góp lý thuyết
Hãy tham gia nhóm Học sinh Hoc24OLM Bạn chưa đăng nhập. Vui lòng đăng nhập để hỏi bài

Câu hỏi

Hủy Xác nhận phù hợp OkeyMan
  • OkeyMan
2 tháng 2 2018 lúc 21:38

Cách gọi tên:

-Oxit Bazo:Na2O, CaO, K2O, BaO, Al2O3, CuO, FeO, Fe2O3, Fe3O4, PbO, MgO, ZnO.

-Oxit axit:CO2, SO2, SO3, Al2O3, N2O5, P2O3, P2O5, NO2.

Lớp 8 Hóa học Bài 26: Oxit 2 0 Khách Gửi Hủy Gia Hân Ngô Gia Hân Ngô 2 tháng 2 2018 lúc 21:44

- Oxit bazơ:

Na2O: Natri oxit

CaO: Canxi oxit

K2O: Kali oxit

BaO: Bari oxit

Al2O3: Nhôm oxit

CuO: Đồng (II) oxit

FeO: Sắt (II) oxit

Fe2O3: Sắt (III) oxit

Fe3O4: sắt từ oxit

PbO: Chì oxit

MgO: Magie oxit

ZnO: Kẽm oxit

- Oxit axit:

CO2: Cacbon đioxit

SO2: Lưu huỳnh đioxit

SO3: Lưu huỳnh trioxit

N2O5: đinitơ pentaoxit

P2O3: điphotpho trioxit

P2O5: điphotpho pentaoxit

NO2: Nitơ đioxit

Đúng 0 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy Hắc Hường Hắc Hường 2 tháng 2 2018 lúc 21:57

Trả lời:

-Oxit Bazo:

Na2O: Natri Oxit

CaO: Canxi Oxit

K2O: Kali Oxit

BaO: Bari Oxit

Al2O3: Nhôm Oxit

CuO: Đồng (II) Oxit

FeO: Sắt (II) Oxit

Fe2O3: Sắt (III) Oxit

Fe3O4: Oxit Sắt từ

PbO: Chì Oxit

MgO: Magie Oxit

ZnO: Kẽm Oxit

-Oxit axit:

CO2: Cacbon đioxit (Cacbonic)

SO2: Lưu huỳnh đioxit (Sunfurơ)

SO3: Lưu huỳnh trioxit

Al2O3: Không phải là oxi axit (Cách đọc ở trên)

N2O5: Đinitơ pentaoxit

P2O3: Điphotpho trioxit

P2O5: Điphotpho pentaoxit

NO2: Nitơ đioxit

Đúng 0 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy Các câu hỏi tương tự huynhbuudii
  • huynhbuudii
28 tháng 2 2021 lúc 10:45

phân loại và gọi tên các oxit sau: CuO , ZnO , BaO , H2O , N2O5 , Fe2O3 , Ag2O, NO2, PbO , SO3 ,CO2 , N2O3 , K2O , MgO, HgO , CaO, FeO, P2O5, Al2O3, Cu2O,Fe3O4 .

Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học Bài 26: Oxit 4 2 Hien Phuong
  • Hien Phuong
6 tháng 2 2021 lúc 11:10

: Phân loại và  gọi tên các oxit sau : CO ; CO2 ; N2O3; ; N2O5 ; Na2O ; MgO ; Al2O3 ; P2O3 ; P2O5 ; SO2 ; SO3 ; K2O ; CaO ; FeO ; Fe2O3 ; CuO ; ZnO .

Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học Bài 26: Oxit 2 0 Nguyễn Ngộ Ha
  • Nguyễn Ngộ Ha
4 tháng 2 2021 lúc 17:37

Câu 3 : Phân loại và gọi tên các oxit sau:

CO2, CO, N2O5, CaO, CuO, P2O5, FeO, Al2O3, Cr2O3, SO2

ZnO, Na2O, Fe2O3, N2O, BaO, Li2O, SO3, MgO, Ag2O, K2O

PbO, NO2, P2O3, N2O3, HgO, SiO2, Cl2O7, Mn2O7, CrO, Cu2O

Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học Bài 26: Oxit 2 0 nguyễn thị minh thùy
  • nguyễn thị minh thùy
20 tháng 2 2021 lúc 10:21 Hoàn thành bảng sau:OXIT BAZƠOXIT AXITCTHHTÊN GỌICTHHTÊN GỌIK2O CO  Natri oxitCO2 Ag2O SO2 CaO SO3  BaO NO MgO N2O  Kẽm oxitNO2 PbO N2O5 CuO P2O5 HgO   Al2O3   Fe2O3Sắt (III) oxit   Đọc tiếp

Hoàn thành bảng sau:

OXIT BAZƠ

OXIT AXIT

CTHH

TÊN GỌI

CTHH

TÊN GỌI

K2O

 

CO

 

 

Natri oxit

CO2

 

Ag2O

 

SO2

 

CaO

 

SO3

 

 BaO

 

NO

 

MgO

 

N2O

 

 

Kẽm oxit

NO2

 

PbO

 

N2O5

 

CuO

 

P2O5

 

HgO

 

 

 

Al2O3

 

 

 

Fe2O3

Sắt (III) oxit

 

 

 

Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học Bài 26: Oxit 1 1 Thành Luân
  • Thành Luân
5 tháng 3 2020 lúc 15:57

Phân loại và đọc tên các oxit sau: K2O, CuO, Cr2O3, SO2,CO2, Fe2O3,Fe3O4,Hg2O, PbO, N2O5, NO2, Ag2O, P2O3, Na2O, BaO.

Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học Bài 26: Oxit 1 0 veldora tempest
  • veldora tempest
22 tháng 2 2023 lúc 22:20

Hãy phân loại oxit axit, oxit bazơ và gọi tên các oxit sau. Fe2O3, SiO2, SO2,Cu2O, N2O5, Ag2O, CaO, NO2, P2O5, PbO

Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học Bài 26: Oxit 1 0 imagine
  • imagine
29 tháng 4 2020 lúc 21:42

câu 10 hãy đọc tên các oxit sau và cho biết chung loại oxit nào?

FeO,Fe2O3,CuO,Cu2O, K2O, Mgo, ZnO, Ag2O, PdO , Na2O, BaO, Al2O3

câu 11 cho các oxit có công thức hóa học sau : SO2, Fe2O3, Al2O3, P2O5, CO2, Na2O

nhửng chất nào thuộc oxit bazo? nhửng chất nào thuộc oxit axit ? gọi tên ?

Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học Bài 26: Oxit 0 0 Tree Sugar
  • Tree Sugar
1 tháng 3 2021 lúc 19:22

Cho dãy các chất sau: NO, Na2CO3, K2O, MgO, CO2, SO3, CuO, FeCl2, Fe3O4, P2O5, Mn2O7, SiO2, Fe2O3.

a) Các chất là oxit?

b) Các chất là oxit axit? Gọi tên các oxit axit đó?

c) Các chất là oxit bazo? Gọi tên các oxit bazo đó?

Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học Bài 26: Oxit 4 0 Đức Nam
  • Đức Nam
1 tháng 3 2022 lúc 20:36 help me !!!Bài 1: Phân loại và đọc tên các chất sau: BaO, SO2, Fe2O3, ZnO, P2O5, Na2O, SO3, N2O5, CaO,FeO?Bài 2: Hoàn thành các PTHH sau:a, ... + O2 → ZnOb, ... + O2 → SO2c, H2 + PbO → ... + ...d, C3H8 + O2 → ... + ...e, ... + .... → MgSO4 + H2Bài 3: Đốt cháy 4,8 gam Mg. Tính :a/ Thể tích không khí cần dùng (đktc)?b/ Khối lượng sản phẩm thu được?Bài 4: Cho 13 gam Zn vào 14,6 gam HCl. Tính:a/ Thể tích khí thu được ở đktc?b/ Khối lượng chất còn dư sau phản ứng?Bài 5: Đốt cháy 13,5 gam Al trong 6,7...Đọc tiếp

help me !!!

Bài 1: Phân loại và đọc tên các chất sau: BaO, SO2, Fe2O3, ZnO, P2O5, Na2O, SO3, N2O5, CaO,FeO?Bài 2: Hoàn thành các PTHH sau:a, ... + O2 → ZnOb, ... + O2 → SO2c, H2 + PbO → ... + ...

d, C3H8 + O2 → ... + ...e, ... + .... → MgSO4 + H2

Bài 3: Đốt cháy 4,8 gam Mg. Tính :a/ Thể tích không khí cần dùng (đktc)?b/ Khối lượng sản phẩm thu được?Bài 4: Cho 13 gam Zn vào 14,6 gam HCl. Tính:a/ Thể tích khí thu được ở đktc?b/ Khối lượng chất còn dư sau phản ứng?Bài 5: Đốt cháy 13,5 gam Al trong 6,72 lít khí O2 (đktc). Tính % khối lượng chất rắn thuđược sau phản ứng?Bài 6: Hòa tan hoàn toàn 4g một kim loại hóa trị II bằng dung dịch HCl thu được 2,24 lít khíH2 (đktc). Xác định tên kim loại đã dùng?

 

Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học Bài 26: Oxit 5 0 Trần Bình Phương Anh
  • Trần Bình Phương Anh
22 tháng 3 2022 lúc 20:05

gọi tên và phân loại oxit và viết CTHH axit, bazo tương ứng với các oxit sau CuO,SO2,P2O5,Al2O3,MgO,CO2

Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học Bài 26: Oxit 1 0

Khoá học trên OLM (olm.vn)

  • Toán lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Toán lớp 8 (Cánh Diều)
  • Toán lớp 8 (Chân trời sáng tạo)
  • Ngữ văn lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Ngữ văn lớp 8 (Cánh Diều)
  • Ngữ văn lớp 8 (Chân trời sáng tạo)
  • Tiếng Anh lớp 8 (i-Learn Smart World)
  • Tiếng Anh lớp 8 (Global Success)
  • Khoa học tự nhiên lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Khoa học tự nhiên lớp 8 (Cánh diều)
  • Khoa học tự nhiên lớp 8 (Chân trời sáng tạo)
  • Lịch sử và địa lý lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Lịch sử và địa lý lớp 8 (Cánh diều)
  • Lịch sử và địa lý lớp 8 (Chân trời sáng tạo)
  • Giáo dục công dân lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Giáo dục công dân lớp 8 (Cánh diều)
  • Giáo dục công dân lớp 8 (Chân trời sáng tạo)
  • Công nghệ lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)

Khoá học trên OLM (olm.vn)

  • Toán lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Toán lớp 8 (Cánh Diều)
  • Toán lớp 8 (Chân trời sáng tạo)
  • Ngữ văn lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Ngữ văn lớp 8 (Cánh Diều)
  • Ngữ văn lớp 8 (Chân trời sáng tạo)
  • Tiếng Anh lớp 8 (i-Learn Smart World)
  • Tiếng Anh lớp 8 (Global Success)
  • Khoa học tự nhiên lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Khoa học tự nhiên lớp 8 (Cánh diều)
  • Khoa học tự nhiên lớp 8 (Chân trời sáng tạo)
  • Lịch sử và địa lý lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Lịch sử và địa lý lớp 8 (Cánh diều)
  • Lịch sử và địa lý lớp 8 (Chân trời sáng tạo)
  • Giáo dục công dân lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Giáo dục công dân lớp 8 (Cánh diều)
  • Giáo dục công dân lớp 8 (Chân trời sáng tạo)
  • Công nghệ lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)

Từ khóa » Feo Gọi Là Gì