Cách Hẹn Gặp Ai đó Bằng Tiếng Anh - Aroma
Có thể bạn quan tâm
Làm thế nào để sắp xếp một cuộc hẹn và gặp gỡ ai đó bằng tiếng Anh? Và làm thế nào để chúng ta thay đổi lịch hẹn mà không làm mất lòng người khác? AROMA xin chia sẻ với bạn 4 tình huống thường gặp nhất để các bạn tham khảo nhé.
- Hướng dẫn cách làm quen khi mới gặp gỡ bằng tiếng Anh
- Làm thế nào để nói thích một ai đó bằng tiếng Anh?
1. Cách hẹn gặp ai đó Are you free today? (Hôm nay bạn có rảnh không?) Can we meet on the 8th? (Chúng ta có thể gặp nhau vào ngày 8 chứ?) Are you available next Sunday? (Chủ nhật tới bạn rảnh chứ?) Are you free this afternoon? (Trưa nay bạn rảnh chứ?) What about the 25th of next month? Would it suit you? (Thế còn ngày 25 tháng tới thì sao? Bạn rảnh chứ?) Is next Tuesday convenient for you? (Thứ 3 tới có tiện cho bạn không?) Can we meet sometime next month? (Chúng ta có thể gặp nhau hôm nào đó vào tháng tới chứ?)
2. Đồng ý hẹn (Agreeing on a date) Yes, I’m free today. (Vâng, hôm nay tôi rảnh.) Yes, we can meet on the 28th. (Vâng, 28 chúng ta có thể gặp nhau) Yes, next Tuesday is fine. (Vâng, thứ 3 tới được đó) No problem, we can meet today. (Được thôi, hôm nay chúng ta sẽ gặp nhau.)
3. Gợi ý một ngày hẹn khác (Suggesting a different date) I’m afraid I can’t make it on the 18th. Can we meet on the 19th or 20th? (Tôi e rằng ngày 18 tôi không thể tới được. Chúng ta có thể gặp nhau ngày 19 hoặc 20 được không?) Tuesday isn’t quite convenient for me. Could we meet on Wednesday instead? (Thứ 3 hơi bất tiện cho tôi. Ta gặp nhau vào thứ 4 được chứ? 18th is going to be a little difficult. Can’t we meet on the 19th? (Ngày 18 thì hơi khó. Chúng ta hẹn vào ngày 20 nhé?)
4. Thay đổi lịch hẹn đã sắp xếp trước đó (Changing the arrangement) You know we had agreed to meet on the 18th? Well, I’m really sorry. Can we fix another date? (Chúng ta có cuộc hẹn vào ngày 18 đúng không? Tôi rất xin lỗi. Chúng ta có thể hẹn gặp vào ngày khác được không?) I haven’t finished my work yet, so I couldn’t go out for dinner with you tonight. I am so sorry about that and could I suggest some other time?(Tôi chưa xử lý xong công việc nên không thể đi ăn tối cùng bạn được. Tôi xin lỗi.. Chúng ta có thể hẹn vào ngày khác được không?)
Chúc các bạn thành công!
Từ khóa » để Hôm Khác Nhé Tiếng Anh Là Gì
-
Results For để Hôm Khác Nhé Translation From Vietnamese To English
-
Results For Để Lúc Khác Nhé Translation From Vietnamese To English
-
19 Câu Giao Tiếp Cho Chủ đề "hò Hẹn" - Langmaster
-
Các Cách Nói "không Sao đâu" Trong Tiếng Anh - English4u
-
Những Câu Giao Tiếp Tiếng Anh Cơ Bản - EJOY English
-
23 Từ Lóng Thông Dụng Trong Tiếng Anh Giao Tiếp Hàng Ngày
-
Các Cách Hỏi Thăm Và Trả Lời Khi Giao Tiếp Bằng Tiếng Anh - E
-
Những Mẫu Câu Giao Tiếp Mời Bạn đi Chơi Bằng Tiếng Anh - Thành Tây
-
Tiếng Anh Giao Tiếp Trong Nhà Hàng
-
Những Câu Tiếng Anh Thông Dụng Khi đi Mua Sắm
-
300 Thành Ngữ Anh - Việt Phổ Biến Nhất Trong Tiếng Anh Giao Tiếp
-
12 Cách Nói Tạm Biệt Trong Tiếng Anh - VnExpress
-
Các Mẫu Câu Tiếng Anh Theo Chủ đề ''Chào Tạm Biệt'' - Ecorp English
-
Mẫu Câu Sắp Xếp Cuộc Hẹn Trong Tiếng Anh - Thành Tây
-
Những Câu Nói Hay Trong Tiếng Anh Về Mục Tiêu Và Phấn đấu
-
"Bỏ Túi" 10 Mẫu Câu Tiếng Anh Thông Dụng đối Với Người Bản Ngữ
-
107 Mẫu Câu Tiếng Anh Giao Tiếp Nhà Hàng Cho Nhân Viên Phục Vụ ...