Cách Hỏi Thăm Sức Khỏe Bằng Tiếng Pháp - DuHocPhapTuTuc.Com

Cách Hỏi Thăm Sức Khỏe Bằng Tiếng Pháp

Nếu bạn chưa biết học tiếng pháp ở đâu là tốt nhất. Cap Education – Tổ chức đào tạo Tiếng Pháp, tư vấn Du Học Pháp, tư vấn du Học Canada và tư vấn định cư Canada uy tín chất lượng hàng đầu Việt Nam. Với các khóa học nổi tiếng như: 

Tiếng pháp online Tự học tiếng pháp cơ bản Giao tiếp tiếng pháp cơ bản Củng cố ngữ pháp tiếng Pháp Luyện phát âm tiếng Pháp, chuẩn bản xứ

Đối với văn hóa của người Pháp, để bắt đầu câu chuyện họ thường hỏi người đối diện: Comment vas-tu ? Comment ça va ? Comment allez-vous ? Nó có nghĩa bạn có khỏe không ? Bạn hôm nay thấy nào ? Đó cũng là câu hỏi thường được dùng nhiều nhất trong các đoạn hội thoại hàng ngày. Với nôi dung chia sẻ hôm nay, CAP muốn cùng các bạn tìm hiểu về cách hỏi thăm và trả lời sức khỏe bằng tiếng Pháp. Chúng ta cùng bắt đầu với bài học nhé. 1. CÁC CÂU HỎI DÙNG ĐỂ HỎI THĂM SỨC KHỎE: Để hỏi thăm sức khỏe bạn có thể dùng các mẫu câu sau:
  • Ça va ? [sa va] = Bạn khỏe chứ ?
  • Ça va bien ? [sa va bjε̃] = Bạn khỏe chứ ?
  • Comment ça va ? [kɔmɑ̃ sa va] = Bạn thế nào rồi ?
  • Tu vas bien ? [ty va bjɛ̃] / Vous allez bien ? [vuz‿ale bjε̃] = Bạn khỏe chứ ?
  • Comment vas-tu ? [kɔmɑ̃ va ty]  / Comment allez-vous [kɔmɑ̃t‿ale vu] ? = Bạn thế nào rồi ?
2. CÁC TRẢ LỜI KHI ĐƯỢC HỎI THĂM SỨC KHỎE : CAP hướng dẫn các bạn một số mẫu câu trả lời khi được hỏi bạn có khỏe không bằng tiếng Pháp nhé.
  • Bien et vous / toi ? [bjε̃ e vu, e twa]= Khỏe, còn bạn ?
  • Très bien, merci. [trε bjε̃ mεrsi]= Rất khỏe, cảm ơn.
  • Pas mal, merci. [pa mal mεrsi] = Không tệ, cảm ơn.
  • Super, et vous / toi ? [sypεr e vu, e twa] = Rất khỏe, còn bạn ?
  • Ça va. [sa va] = Tôi khỏe.
  • Ça va bien, merci. [sa va bjε̃, mεrsi] = Tôi khỏe, cảm ơn.
  • Je vais bien, et vous / toi ? [ʒə vɛ bjε̃ e vu, e twa]= Tôi khỏe, còn bạn ?
  • Je vais bien, merci. [ʒə vɛ bjε̃, mεrsi] = Tôi khỏe, cảm ơn.
  • Je suis en pleine forme. [ʒə sɥiz‿ɑ̃ plɛn fɔrm] = Tôi khỏe.
  • Ça va mal. [sa va mal] = Không ổn.
  • Je suis (très) fatigué(e). [ʒə sɥi fatige, trε fatige] = Tôi (rất) mệt.
  • Je suis crevé(e). [ʒə sɥi krəve] = Tôi mệt lử rồi.
Mời bạn tham khảo cách phát âm thông qua video bài dạy của CAP trên trang Youtube Cap Học Tiếng Pháp – Cap France. Các bạn đừng quên nhấn theo dõi kênh Học Tiếng Pháp – Cap France để cập nhật những video bài học thú vị khác nhé.

Bạn đừng quên truy cập web của Cap: www.capfrance.edu.vn và nhấn theo dõi fanpage: Học Tiếng Pháp – Cap France và Kênh Youtube CAP để cập nhật thêm những bài học thú vị khác, các thông tin liên quan đến du học Pháp, du học Canada, việc làm và định cư nhé.

Hỏi Thăm Sức Khỏe Bằng Tiếng Pháp

 

Tags: hoi tham suc khoe bang tieng phap, hoc tieng phap, ho tro du hoc phap va canada, ho tro xin dinh cu canada, tieng phap online, tu hoc tieng phap co ban, tu van du hoc phap, dao tao tieng phap, giao tiep tieng phap co ban, tu van du hoc canada, tu van dinh cu canada

Từ khóa » Tôi Khoẻ Tiếng Pháp