Cách Nhận Biết Các Chất Lỏng :1. Ancol Etylic, Axit Axetic, Phenol ...
Có thể bạn quan tâm
HOC24
Lớp học Học bài Hỏi bài Giải bài tập Đề thi ĐGNL Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng- Tìm kiếm câu trả lời Tìm kiếm câu trả lời cho câu hỏi của bạn
Lớp học
- Lớp 12
- Lớp 11
- Lớp 10
- Lớp 9
- Lớp 8
- Lớp 7
- Lớp 6
- Lớp 5
- Lớp 4
- Lớp 3
- Lớp 2
- Lớp 1
Môn học
- Toán
- Vật lý
- Hóa học
- Sinh học
- Ngữ văn
- Tiếng anh
- Lịch sử
- Địa lý
- Tin học
- Công nghệ
- Giáo dục công dân
- Tiếng anh thí điểm
- Đạo đức
- Tự nhiên và xã hội
- Khoa học
- Lịch sử và Địa lý
- Tiếng việt
- Khoa học tự nhiên
- Hoạt động trải nghiệm
- Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp
- Giáo dục kinh tế và pháp luật
Chủ đề / Chương
Bài học
HOC24
Khách vãng lai Đăng nhập Đăng ký Khám phá Hỏi đáp Đề thi Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng - Tất cả
- Toán
- Vật lý
- Hóa học
- Sinh học
- Ngữ văn
- Tiếng anh
- Lịch sử
- Địa lý
- Tin học
- Công nghệ
- Giáo dục công dân
- Tiếng anh thí điểm
- Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp
- Giáo dục kinh tế và pháp luật
Câu hỏi
Hủy Xác nhận phù hợp Chọn lớp Tất cả Lớp 12 Lớp 11 Lớp 10 Lớp 9 Lớp 8 Lớp 7 Lớp 6 Lớp 5 Lớp 4 Lớp 3 Lớp 2 Lớp 1 Môn học Toán Vật lý Hóa học Sinh học Ngữ văn Tiếng anh Lịch sử Địa lý Tin học Công nghệ Giáo dục công dân Tiếng anh thí điểm Đạo đức Tự nhiên và xã hội Khoa học Lịch sử và Địa lý Tiếng việt Khoa học tự nhiên Hoạt động trải nghiệm Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp Giáo dục kinh tế và pháp luật Mới nhất Mới nhất Chưa trả lời Câu hỏi hay
- Hòa Thuận Cao
Cách nhận biết các chất lỏng :
1. Ancol etylic, axit axetic, phenol, glixerol, axit acrylic
2. Axit fomic, axit axetic, ancol etylic, phenol, dd fomon
3. Axit axetic, glixerol, phenol, axit acrylic, axetan dehit
4. Axit axetic, ancol etylic, phenol, glixerol, axit fomic, foman dehit
5. Metanol, axit acrylic, axit fomic, andehit fomic, phenol
Xem chi tiết Lớp 11 Hóa học Chương 4. Đại cương về hóa học hữu cơ 2 0
Gửi Hủy
Do Minh Tam 9 tháng 5 2016 lúc 23:42 Đánh số từ trái qua phải là các chất (1)(2)(3)(4)(5)nhé bạn bài có 6 chất thì có thêm(6) cho nhanh
1. Dùng QT (2)(5) QT hóa đỏ các chất còn lại k htượng
Dùng dd Br2=>(3) ktủa trắng (5) làm mất màu dd Br2
Dùng Cu(OH)2 (4) cho dd có màu xanh lam
2. Dùng QT (1)(2) làm QT hóa đỏ các chất còn lại ko htượng
Dùng dd AgNO3/NH3 nhận biết đc (1)(5) có ktủa bạc
Dùng dd Br2 nhận biết phenol do tạo ktủa trắng
3. Dùng QT nhận biết 2 axit
Dùng dd Br2 (4)(5) làm mất màu dd Br2 phenol cho ktủa trắng còn lại là glixerol
4.dùng QT nhận biết 2 axit
Dùng dd AgNO3/NH3 dư (5)(6) thấy tạo ktủa bạc
Dùng dd Br2 nhận biết phenol
Dùng dd Cu(OH)2 nhận biết glixerol
5.dùng QT nhận biết 2 axit rồi dùng dd AgNO3/NH3 nhận biết đc (3) tạo ktủa bạc, (4) tạo ktủa bạc
Cuối cùng dùng dd Br2 nhận biết phenol
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Nguyen Ha 23 tháng 6 2016 lúc 20:54 Oxi hóa 9,2 gam ancol etylic bằng CuO đun nóng thu được 13,2 gam hỗn hợp gồm anđehit , axit ,ancol dư và nước . hỗn hợp này tác dụng với Na sinh ra 3,36 lít H2 ( ở đktc) . tính phần trăm ancol bị oxi hóa
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- Nguyễn Như Quỳnh
Nhận biết các chất trong lọ bị mất nhãn a)phenol,axit axetic,glixerol,stiren b)toluen , êtilen glicol, anđehit fomic ,ancol propylic c)benzen, EG,ancol êtylic ,anđehit axetic d)stiren, axetandehit, glixerol, ancol etylic
Xem chi tiết Lớp 11 Hóa học 0 0
Gửi Hủy
- Lan Đào
Nhận biết các chất riêng biệt sau :
a) etanol, glixerol,phenol,benzen.
b, ancol etylic,fomo,stiren, phenol, benzen.
c, axit fomic, axit axetic ,axit acrylic , etanal.
Mong m.n giúp e vs ạ 😆
Xem chi tiết Lớp 11 Hóa học Bài 24: Luyện tập: Hợp chất hữu cơ, công thức phân... 0 0
Gửi Hủy
- bich bich
bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các chất sau:
a. Ancol etylic, phenol, Hex-2-en, Glixerol
b. Andehit axetic, axit axetic, glixerol, ancol etylic
c. Phenol, hex-1-en, hex-1-in, hexan
d. Axetilen, etanol, phenol, etilen
Xem chi tiết Lớp 11 Hóa học Hóa học 11 4 1
Gửi Hủy
Nguyễn Trần Thành Đạt a. Ancol etylic, phenol, Hex-2-en, Glixerol
---
| Thuốc thử (cột dọc)/ Mẫu thử(Hàng ngang) | Ancol etylic (CH3-CH2-OH) | Phenol(C6H5-OH) | Hex-2-en (CH3-CH=CH-CH2-CH2-CH3) | Glixerol ( C3H5(OH)3 ) |
| Cu(OH)2 | Không hiện tượng | Không hiện tượng | Không hiện tượng | Kết tủa tan, tạo dd phức màu xanh lam |
| dd Br2 | Không hiện tượng | Kết tủa trắng | dd Br2 mất màu | Đã nhận biết |
PTHH: \(2C_3H_5\left(OH\right)_3+Cu\left(OH\right)_2\downarrow\rightarrow\left[C_3H_5\left(OH\right)_2O\right]_2Cu+2H_2O\\ C_6H_5OH+3Br_2\rightarrow C_6H_2\left(OH\right)Br_3\downarrow+3HBr\\ CH_3-CH=CH-CH_2-CH_2-CH_3+Br_2\rightarrow CH_3-CHBr-CHBr-CH_2-CH_2-CH_3\)
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Nguyễn Trần Thành Đạt c. Phenol, hex-1-en, hex-1-in, hexan
---
| Thuốc thử (cột dọc)/ Mẫu thử(Hàng ngang) | Phenol (C6H5OH) | Hex-1-en (CH2=CH-CH2-CH2-CH2-CH3) | Hex-1-in (CH\(\equiv\)C-CH2-CH2-CH2-CH3) | Hexan (CH3-CH2-CH2-CH2-CH2-CH3) |
| Na | Na tan, có sủi bọt khí | Không hiện tượng | Không hiện tượng | Không hiện tượng |
| dd AgNO3/NH3 | Đã nhận biết | Không hiện tượng | Tạo kết tủa màu vàng | Không hiện tượng |
| dd Br2 | Đã nhận biết | dd Br2 mất màu | Đã nhận biết | Không hiện tượng |
PTHH: \(C_6H_5OH+Na\rightarrow C_6H_5ONa+\frac{1}{2}H_2\uparrow\\ CH\equiv C-\left[CH_2\right]_3-CH_3+AgNO_3+NH_3\rightarrow AgC\equiv C-\left[CH_2\right]_3-CH_3\downarrow\left(vàng\right)+NH_4NO_3\\ CH_2=CH-\left[CH_2\right]_3-CH_3+Br_2\rightarrow CH_2Br-CHBr-\left[CH_2\right]_3-CH_3\)
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Nguyễn Trần Thành Đạt d. Axetilen, etanol, phenol, etilen
---
| Thuốc thử (cột dọc)/ Mẫu thử(Hàng ngang) | Axetilen \(\left(CH\equiv CH\right)\) | Etanol (C2H5-OH) | Phenol (C6H5-OH) | Etilen(CH2=CH2) |
| dd AgNO3/NH3 | Kết tủa vàng | Không hiện tượng | Không hiện tượng | Không hiện tượng |
| dd Br2 | Đã nhận biết | Không hiện tượng | Kết tủa trắng | dd Br2 mất màu |
PTHH: \(CH\equiv CH+2AgNO_3+2NH_3\rightarrow AgC\equiv CAg\downarrow+2NH_4NO_3\\ C_6H_5OH+3Br_2\rightarrow C_6H_2\left(OH\right)Br_3\downarrow+3HBr\\ CH_2=CH_2+Br_2\rightarrow CH_2Br-CH_2Br\)
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy Xem thêm câu trả lời
- Nguyễn Hoàng Nam
Cho các chất glixerol, ancol etylic, anđehit axetic, axit axetic, phenol. Số chất phản ứng được với C u ( O H ) 2 ở nhiệt độ thường là
A. 5
B. 2
C. 4
D. 3
Xem chi tiết Lớp 12 Hóa học 1 0
Gửi Hủy
Ngô Quang Sinh 
Gửi Hủy
- Annh Phươngg
Câu 1: Nhận biết các chất lỏng sau: axit axetic, anđehit axetic, ancol etylic, glixerol, phenol.
| CH3COOH | CH3CHO | C2H5OH | C3H5(OH)3 | C6H5OH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Câu 2: Hoàn thành chuỗi phản ứng:
CaCO3 (1)→CaO (2)→CaC2 (3)→C2H2 (4)→CH3CHO(5)⇌(6) C2H5OH→(7) CH3COOH→(8) CH3COOC2H5
(1) ……………………………………………… (3) ………………………………………………
(2) ……………………………………………… (4) ………………………………………………
(5) ……………………………………………… (7) ………………………………………………
(6) ……………………………………………… (8) ………………………………………………
Xem chi tiết Lớp 11 Hóa học Bài 45: Axit cacboxylic 2 0
Gửi Hủy
Đỗ Tuệ Lâm c1 đây ha:

Gửi Hủy
Quang huy Vu tien Câu 2 nhé, bạn Tuệ Lâm Đỗ làm câu 1 rồi
$(1) CaCO_3 \xrightarrow{t^o} CaO + CO_2 \uparrow$
$(2) CaO + 3C \xrightarrow{t^o} CaC_2 + CO \uparrow$
$(3) CaC_2 + 2H_2O \rightarrow Ca(OH)_2 + C_2H_2 \uparrow$
$(4) C_2H_2 + H_2O \xrightarrow[HgSO_4/H_2SO_4]{t^o} CH_3CHO$
$(5) CH_3CHO + H_2 \rightarrow C_2H_5OH$
$(6) C_2H_5OH + CuO \xrightarrow{t^o} CH_3CHO + Cu \downarrow + H_2O$
$(7) C_2H_5OH + O_2 \xrightarrow{\text{men giấm}} CH_3COOH + H_2O$
$(8) CH_3COOH + C_2H_5OH \buildrel{{H_2SO_{4(đặc}, t^o}}\over\rightleftharpoons CH_3COOC_2H_5 + H_2O$
Đúng 4 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- Nguyễn Hoàng Nam
Chỉ ra số NAP đúng trong các NAP sau:
(1) Phenol, axit axetic, CO2 đều p/ứ được với NaOH;
(2) Phenol, ancol etylic không p/ứ với NaHCO3;
(3) CO2, và axit axetic p/ứ được với natriphenolat và dd natri etylat;
(4) Phenol, ancol etylic, và CO2 không p/ứ với dd natri axetat;
(5) HCl p/ứ với dd natri axetat, natri p-crezolat
A. 5
B. 2
C. 1
D. 3
Xem chi tiết Lớp 12 Hóa học 1 0
Gửi Hủy
Ngô Quang Sinh Chọn đáp án A
(1) Phenol, axit axetic, CO2 đều p/ứ được với NaOH; Đúng
(2) Phenol, ancol etylic không p/ứ với NaHCO3; Đúng
(3) CO2, và axit axetic p/ứ được với natriphenolat và dd natri etylat; Đúng
(4) Phenol, ancol etylic, và CO2 không p/ứ với dd natri axetat; Đúng
(5) HCl p/ứ với dd natri axetat, natri p-crezolat Đúng
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- Nguyễn Hoàng Nam
Chỉ ra số NAP đúng trong các NAP sau:
(1) Phenol, axit axetic, CO2 đều p/ứ được với NaOH;
(2) Phenol, ancol etylic không p/ứ với NaHCO3;
(3) CO2, và axit axetic p/ứ được với natriphenolat và dd natri etylat;
(4) Phenol, ancol etylic, và CO2 không p/ứ với dd natri axetat;
(5) HCl p/ứ với dd natri axetat, natri p-crezolat
A. 5
B. 2
C. 1
D. 3
Xem chi tiết Lớp 0 Hóa học 1 0
Gửi Hủy
Ngô Quang Sinh Chọn đáp án A
(1) Phenol, axit axetic, CO2 đều p/ứ được với NaOH; Đúng
(2) Phenol, ancol etylic không p/ứ với NaHCO3; Đúng
(3) CO2, và axit axetic p/ứ được với natriphenolat và dd natri etylat; Đúng
(4) Phenol, ancol etylic, và CO2 không p/ứ với dd natri axetat; Đúng
(5) HCl p/ứ với dd natri axetat, natri p-crezolat Đúng
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- Nguyễn Hoàng Nam
Cho dãy các chất: (1) ancol etylic; (2) axit axetic; (3) axit fomic; (4) phenol. Chiều tăng dần độ linh động nguyên tử H trong nhóm -OH (hay lực axit) của bốn hợp chất trên là
A. (1), (4), (2), (3)
B. (4), (1), (3), (2)
C. (4), (1), (2), (3)
D. (1), (4), (3), (2)
Xem chi tiết Lớp 0 Hóa học 1 0
Gửi Hủy
Ngô Quang Sinh Đáp án A
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- Nguyễn Hoàng Nam
Cho dãy các chất: (1) ancol etylic; (2) axit axetic; (3) axit fomic; (4) phenol. Chiều tăng dần độ linh động nguyên tử H trong nhóm -OH (hay lực axit) của bốn hợp chất trên là
A. (1), (4), (2), (3)
B. (4), (1), (3), (2)
C. (4), (1), (2), (3)
D. (1), (4), (3), (2)
Xem chi tiết Lớp 11 Hóa học 1 0
Gửi Hủy
Ngô Quang Sinh Đáp án A
Chiều tăng dần (1) < (4) < (2) < (3)
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy Từ khóa » Nhận Biết Ancol Etylic Toluen Phenol Axit Fomic
-
Ancol Etylic Toluen Phenol Axit Fomic. Để Nhận Biết 4 Ch - Tự Học 365
-
Có 4 Chất Trong 4 Lọ Bị Mất Nhãn: Ancol Etylic, Toluen, Phenol, Axit ...
-
Có 4 Chất Lỏng đựng Trong 4 Lọ Bị Mất Nhãn ...
-
Toluen, Ancol Etylic, Phenol, Dung Dịch Axit Fomic. Để Phân Biệt 4 Chất ...
-
Ancol Etylic, Toluen, Phenol, Axit Fomic. Để Nhận Biết 4 Chất đó Có Thể ...
-
Có 4 Chất Lỏng đựng Trong 4 Lọ Bị Mất Nhãn ... - Trắc Nghiệm Online
-
Nhận Biết Các Chất Sau: Benzen, Ancol Etylic, Phenol - Hóa Học Lớp 11
-
BTTN Phân Biệt Hợp Chất Hữu Cơ
-
Cách Nhận Biết Các Chất Hữu Cơ
-
Đề Thi Học Kì 2 Môn Hóa Lớp 11 Siêu Phẩm Có đáp án đề Số 1
-
Cách Nhận Biết Dung Dịch Ancol Etylic Glixerol Phenol - Hoc24
-
Trình Bày Phương Pháp Hóa Học để Phân Biệt Các Dung Dịch
-
Nhận Biết Hữu Cơ-ĐA - Tài Liệu Text - 123doc
-
Cho Các Chất Glixerol, Ancol Etylic, Anđehit Axetic, Axit Axetic,