CÁCH NHẬN BIẾT MỘT SỐ ION | Amity Autumn

Điều hướng bài viết NHẬN BIẾT CÁC HỢP CHẤT HỮU CƠ Một số từ tiếng Anh nên tránh khi giao tiếp nơi công sở

☀ Ion:NO3- Thuốc thử: H2SO4 loãng, Cu Hiện tượng: khí không màu xong chuyển sang màu nâu Pt: 3Cu + 2NO3- + 8H+ —> 3Cu2+ + 2NO + 4H2O 2NO+O2 —> NO2(màu nâu) ☀ Ion:SO4(2-) thuốc thử:Ba2+ hiện tượng: kết tủa trắng không tan trong axit pt: Ba2+SO4(2-) —-> BaSO4 ☀ ion:[SO3(2-)](sunfit) thuốc thử:BaCl2, HCl, H2SO4 loãng: kết tủa trắng tan trong axit, giải phóng SO2 làm phai màu dung dịch KMnO4, nước Br2, cánh hoa hồng. pt: Ba(2+)+ SO3(2-) —–> BaSO3(màu trắng,tan được trong acid) SO3(2-)+ 2H+ —–> SO2 + H2O ☀ Ion:CO3(2-) Thuốc thử :H+, BaCl2, AgNO3.

hiện tượng: với H+tạo khí không màu làm đục nước vôi trong với BaCl2 tạo kết tủa trắng với AgNO3 tạo kết tủa hóa đen pt: CO3(2-)+ 2H+ —–> CO2 + H2O Ba2++ CO3(2-) —–> BaCO3(màu trắng) ☀ ion: PO4(3-) thuốc thử: AgNO3 hiện tượng: kết tủa màu vàng pt: 3Ag+ + PO4(3-) —-> Ag3PO4 (màu vàng, tan được trong HNO3) ☀ Ion: Cl- thuốc thử: AgNO3, Pb(NO3)2 hiện tượng: với AgNO3 tạo kết tủa trắng ra ngoài ánh sáng hóa đen với Pb(NO3)2 tạo kết tủa trắng tan trong nước nóng 7. ion: Br- thuốc thử :AgNO3 hiện tượng: kết tủa màu vàng nhạt ra ngoài ánh sáng hóa đen pt: Ag+ + Br- —-> AgBr (vàng nhạt) as: 2AgBr —–>2Ag+Br2 ( Ag vô định hình màu đen) ☀ ion: I- thuốc thử:AgNO3, HgCl2 hiện tượng: với Ag+ kết tủa vàng tươi với Hg2+ tạo kết tủa màu đỏ pt: Ag+ + I- —–> AgI (vàng tươi) Hg2+ + I- —–> HgI2 (đỏ) ☀ ion: S(2-) thuốc thử: Cu2+, Pb2+, Cd2+, H+ với Cu2+, Pb2+ tạo kết tuả đen không tan trong axit với Cs2+ tạo kết tủa vàng nhạt ko tan trong axit với H+ tạo khí H2S mùi trứng thối ☀ ion:SiO3(2-) thuốc thử: H+của axit mạnh hiện tượng: kết tủa keo trắng pt: SiO3(2-) + H+ —–> H2SiO3 (keo) ☀ TÊN VÀ CÔNG THỨC CÁC LOẠI QUẶNG Boxit : Al2O3.nH2O Berin : Al2O3.3BeO.6SiO2 Anotit: CaO.Al2O3.2SiO2 Cacnalit: KCl.MgCl2.6H20 Pirit :FeS2 (pirit sắt) Xementit: Fe3C Hematit : Fe2O3 Hematit nâu: Fe2O3.nH2O Xiderit : FeCO3 Magietit: Fe3O4 Cancopirit : CuFeS2(Pirit đồng) Cancozin : Cu2S Cuprit: Cu2O Photphorit: Ca3(PO4)2 apatit: 3Ca3(PO4)2.CaF2 ….. Nguồn: Giải Đáp Hoá Học

Chia sẻ:

  • X
  • Facebook
Thích Đang tải... Điều hướng bài viết NHẬN BIẾT CÁC HỢP CHẤT HỮU CƠ Một số từ tiếng Anh nên tránh khi giao tiếp nơi công sở

Bình luận về bài viết này Hủy trả lời

Δ

Search Tìm Blogroll
  • Facebook
  • Readzo
Ổ của Chanh

- Đây là ổ của một con lười, siêu lười nên có phần hơi bừa bộn, linh tinh vì nó bạ cái gì cũng tha về đây (bạ cái gì cũng tha chớ không phải bạ cái gì cũng gặm nhé) - Như đã nói, ổ của mình là một đám hỗn tạp của hàng đống thứ nên nếu bạn muốn khám phá thì cứ lục lọi từng góc nhưng nếu muốn tìm thứ gì đó thì mình khuyên các bạn nên liên hệ quầy "Search" ở bên trên để được phục vụ tận tình WELCOME TO "Ổ CỦA CHANH"

Hôm nay là Tháng Chín 2015
H B T N S B C
123456
78910111213
14151617181920
21222324252627
282930
« Th8 Th1 » Bài viết mới
  • Không tiêu đề
  • Viết cho cơn say đầu đời
  • Viết cho Gia Nhi – Xanh của hi vọng
  • [Tùy bút] Chúng mình đã có một tình bạn đẹp – Amity
  • Mùa đông lạnh nhất
  • Hoàng tử mùa đông
  • (không có tựa đề)
  • Cuộc đời giống như những Phương trình Hóa Học vậy:
  • (không có tựa đề)
  • Một số loại quặng
Media

Trình chiếu này yêu cầu JavaScript.

Statistic
  • 156 327 tình yêu đã ghé qua
Follow Amity Autumn on WordPress.com Bình luận mới nhất
Hình đại diện của ThânThân trong Chanh Là Đứa Nào?
Hình đại diện của Hươu Cao CổHươu Cao Cổ trong KINH NGHIỆM VIẾT TRUYỆN…
Hình đại diện của Con Bé Lanh ChanhCon Bé Lanh Chanh trong KINH NGHIỆM VIẾT TRUYỆN…
Hình đại diện của Hươu Cao CổHươu Cao Cổ trong KINH NGHIỆM VIẾT TRUYỆN…
Hình đại diện của ThânThân trong Viết cho cơn say đầu đời
Trang này sử dụng cookie. Tìm hiểu cách kiểm soát ở trong: Chính Sách Cookie
  • Bình luận
  • Đăng lại
  • Theo dõi Đã theo dõi
    • Amity Autumn
    • Theo dõi ngay
    • Đã có tài khoản WordPress.com? Đăng nhập.
    • Amity Autumn
    • Theo dõi Đã theo dõi
    • Đăng ký
    • Đăng nhập
    • URL rút gọn
    • Báo cáo nội dung
    • Xem toàn bộ bài viết
    • Quản lý theo dõi
    • Ẩn menu
Đang tải Bình luận... Viết bình luận ... Thư điện tử (Bắt buộc) Tên (Bắt buộc) Trang web %d Tạo trang giống vầy với WordPress.comHãy bắt đầu

Từ khóa » Cách Nhận Biết So3 Và So4