Cách Nhận Biết Vị Trí Danh – động – Tính – Trạng Từ

Trong một bài thi TOEIC giám khảo sẽ rất hay đánh lừa chúng ta về các loại từ trong câu danh từ, động từ, tính từ, trạng từ vì vậy để không bị nhầm lẫn giữa các loại từ này thì bài viết sẽ hướng dẫn cho bạn các nhận biết của chúng một cách hiệu quả nhé!

Xem thêm bài viết: 

  • Trung tâm luyện thi toeic
  • Học toeic tại đà nẵng
  • Kinh nghiệm luyện toeic

Yêu cầu cơ bản : Học thuộc nhóm từ loại: Tính-Danh-Động -Trạng. -Nắm rõ vị trí của các từ loại trong câu. 1/ Tính từ( adjective): Vị trí : Trước danh từ: beautiful girl, lovely house… Sau TOBE: I am fat, She is intelligent, You are friendly… Sau động từ chỉ cảm xúc : feel, look, become, get, turn, seem, sound, hear… She feels tired Sau các từ: something, someone, anything, anyone…….. Is there anything new?/ I’ll tell you something interesting. Sau keep/make+ (o)+ adj…: Let’s keep our school clean. Dấu hiệu nhận biết : Thường có hậu tố(đuôi) là: al: national, cutural… ful: beautiful, careful, useful,peaceful… ive: active, attractive ,impressive…….. able: comfortable, miserable… ous: dangerous, serious, homorous,continuous,famous… cult: difficult… ish: selfish, childish… ed: bored, interested, excited… y: danh từ+ Y thành tính từ : daily, monthly, friendly, healthy… 2/ Danh từ (Noun): Vị trí : Sau Tobe: I am a student. Sau tính từ : nice school… đầu câu làm chủ ngữ . Sau a/an, the, this, that, these, those… Sau tính từ sở hữu : my, your, his, her, their… Sau many, a lot of/ lots of , plenty of… The +(adj) N …of + (adj) N… ………………………………………. Dấu hiệu nhận biết :Thường có hậu tố là: tion: nation,education,instruction………. sion: question, television ,impression,passion…….. ment: pavement, movement, environmemt…. ce: differrence, independence,peace……….. ness: kindness, friendliness…… y: beauty, democracy(nền dân chủ), army… er/or : động từ+ er/or thành danh từ chỉ người: worker, driver, swimmer, runner, player, visitor,… *Chú ý một số Tính từ có chung Danh từ: Adj Adv Heavy,light weight Wide,narrow width Deep,shallow depth Long,short length Old age Tall,high height Big,small size 3/ Động từ(Verb): *Vị trí : – Thường đứng sau Chủ ngữ: He plays volleyball everyday. – Có thể đứng sau trạng từ chỉ mức độ thường xuyên: I usually get up early. 4/Trạng từ(Adverb): Trạng từ chỉ thể cách(adverbs of manner): adj+’ly’ adv *Vị trí : Đứng sau động từ thường: She runs quickly.(S-V-A) Sau tân ngữ: He speaks English fluently.(S-V-O-A) * Đôi khi ta thấy trạng từ đứng đầu câu hoặc trước động từ nhằm nhấn mạnh ý câu hoặc chủ ngữ. Ex: Suddenly, the police appeared and caught him.

Vậy với những chia sẻ trên đây, hi vọng rằng các bạn sẽ có thể tự tin trả lời các câu hỏi một cách tốt nhất và đạt kết quả cao nhé!

Share this:

  • X
  • Facebook
Like Loading...

Related

Post navigation « 21 CỤM TỪ NỐI THƯỜNG DÙNG TRONG WRITING Phương pháp học IDioms hiệu quả bạn nên biết »

Leave a comment Cancel reply

Δ

Recent Posts
  • Bí kíp nghe để chinh phục Full điểm 4 part LISTENING TOEIC
  • 5 từ loại tiếng Anh thông dụng nhất
  • Giới từ – vị trí và vai trò trong tiếng Anh
  • Bí kíp chinh phục trọn 7 part TOEIC cực hiệu quả
  • Phương pháp chia – tập trung khi ôn luyện ngữ pháp
Categories
  • Kinh nghiệm học giao tiếp tiếng anh
  • Luyện thi IELTS
  • Tài liệu học tiếng anh
  • TOEIC Speaking – Writing
  • Địa chỉ học giao tiếp tiếng anh
Anh ngữ Ms Hoa
Anh ngữ Ms Hoa
  • Comment
  • Reblog
  • Subscribe Subscribed
    • Trung tâm tiếng anh
    • Sign me up
    • Already have a WordPress.com account? Log in now.
    • Trung tâm tiếng anh
    • Subscribe Subscribed
    • Sign up
    • Log in
    • Copy shortlink
    • Report this content
    • View post in Reader
    • Manage subscriptions
    • Collapse this bar
%d Design a site like this with WordPress.comGet started

Từ khóa » Trạng Tính Danh