Cách Phân Loại Tính Từ Và Trạng Từ Trong So Sánh - Tiếng Anh
Có thể bạn quan tâm
- Trang chủ
- Tin Tức
- Radio
- Kiến thức
- Podcast
- Video
- Sự kiện
- WebStories
×Trang chủ Kiến thứcTiếng AnhTÍNH TỪ:
-
Tính từ bất quy tắc:
Tính từu bất quy tắc: là những tính từ mà dang so sánh hơn và so sánh nhất của nó không được hình thành theo quy tắc.
| Hình thức nguyên dạng | Hình thức so sánh hơn | Hình thức so sánh nhất |
| good / well | better | the best |
| bad | worse | the worst |
| old | older / elder | the oldest / the eldest |
| many / much / a lot of / lots of | more | the most |
| little | less | the least |
| far | farther / further | the farthest / the furthest |
-
Tính từ ngắn:
Tính từ ngắn: là những tính từ có 1 trong những đặc điểm sau:
Tính từ có 1 âm
E.g.:
- big (to lớn)
- small (nhỏ)
- thin (ốm, gầy)
- fat (mập, béo)
- high (cao)
- low (thấp)
- …
Tính từ có 2 âm và có tận cùng là 1 trong những đuôi sau: -Y, -LE, -ER, -OW
E.g.:
- happy (hạnh phúc)
- pretty (đẹp)
- simple (đơn giản)
- slender (thon gọn)
- narrow (chật hẹp)
- shallow (cạn)
- …
Tính từ: quiet (yên lặng)

-
Tính từ dài:
Tính từ dài: là những tính từ có 1 trong những đặc điểm sau:
Tính từ có 2 âm và không có các tận cùng sau: -Y, -LE, -ER, -OW
E.g.:
- useful (hữu ích)
- recent (gần đây)
- severe (nghiêm trọng)
- usual (thông thường)
- crucial (quan trọng)
- …
Tính từ có từ 3 âm trở lên
E.g.:
- intelligent (thông minh)
- suitable (phù hợp)
- wonderful (tuyệt vời)
- significant (quan trọng, đáng kể)
- popular (phổ biến)
Tính từ có hình thức của phân từ (V-ing hoặc V3/-ed)
E.g.:
- bored (cảm thấy buồn chán)
- hurt (cảm thấy đau)
- interesting (thú vị)
- ....
TRẠNG TỪ:
-
Trạng từ bất quy tắc:
Trạng từ bất quy tắc: là những trạng từ mà dang so sánh hơn và so sánh nhất của nó không được hình thành theo quy tắc.
| Hình thức nguyên dạng | Hình thức so sánh hơn | Hình thức so sánh nhất |
| well | better | best |
| badly | worse | worst |
| much / a lot | more | most |
| little | less | least |
| far | farther / further | farthest / furthest |
-
Trạng từ ngắn:
Trạng từ ngắn: là những trạng từ có 1 trong những đặc điểm sau:
Trạng từ có 1 âm:
E.g.:
- late (trễ)
- hard (vất vả)
- fast (nhanh)
- high (cao)
- low (thấp)
- …
Trạng từ: early (sớm)
-
Trạng từ dài:
Trạng từ dài: là những trạng từ có 1 trong những đặc điểm sau:
Trạng từ có từ 2 âm trở lên
E.g.:
- quickly (nhanh)
- easily (dễ dàng)
- carefully (cẩn thận)
- considerably (nhiều, đáng kể)
- beautifully (đẹp, hay)
- …
Trên đây là các phân loại tính từ và trạng từ để sử dụng trong so sánh. Các bạn hãy nắm thật kĩ cách phân loại để có thể sử dụng đúng từ khi so sánh nhé.
Nội dung được thực hiện bởi Ms. Ngọc Ruby - Trung tâm Anh Ngữ HP Academy Trung tâm Anh Ngữ HP Academy Địa chỉ: 134 Trần Mai Ninh, phường 12, quận Tân Bình, TP. HCM Số điện thoại: 0909 861 911 Email: [email protected] Đại từ là gì? Hiểu rõ về 7 loại đại từ trong tiếng Anh: Hiểu rõ về 7 loại đại từ: Đại từ nhân xưng, đại từ sở hữu, đại từ phản thân, đại từ chỉ định, đại từ nghi vấn, đại từ quan hệ, đại từ tương hỗ. Tìm hiểu từ A đến Z khái niệm và cách sử dụng trạng từ trong tiếng Anh: Tìm hiểu về tất cả các kiểu trạng từ chỉ thời gian, nơi chốn, tần suất, mức độ, nghi vấn, quan hệ, cách thức,...
Từ khóa » Good Là Tính Từ Dài Hay Ngắn
-
Ngày Của Cha - Ngày Lễ Tôn Vinh Những ông Bố Tuyệt Vời Nhất
-
Gửi Lời Chúc Mừng Sinh Nhật Vui Vẻ Dành Cho Người Thân Và Bạn Bè đồng Nghiệp
-
4 Kiểu So Sánh Của Tính Từ Trong Tiếng Anh
-
Tổng Hợp Những Câu Chúc Tiếng Anh Theo Chủ đề Cực Hay
-
Cách Tả Người Bằng Tiếng Anh
-
Những Lời Chúc Tết Nguyên đán Nhâm Dần 2022 Ngắn Gọn, Hay Và ý Nghĩa Nhất
-
Vui Buồn Tiếng Việt
-
Viết Tắt Của G9 Có Nghĩa Là Gì, Và Nên Dùng Từ G9 Trong Trường Hợp Nào?
-
Thông Tư 28/2021/TT-BGDĐT Chương Trình Giáo Dục Thường Xuyên ...
-
Mẫu đơn Xin Nghỉ Việc Tiếng Anh Chuẩn Và Một Số Lưu ý
-
Mẫu đơn Xin Việc Bằng Tiếng Anh Dùng Cho Mọi Ngành, Nghề
-
Ngoại Trưởng Antony J. Blinken “Một Khu Vực Ấn Độ Dương-Thái ...
-
Thông Tư 05/2022/TT-BCT Về Quy Tắc Xuất Xứ Hàng Hóa Trong Hiệp ...
-
Ireland Thu Hồi Một Số Lô Mỳ Hảo Hảo, Miến Good