Cách Phát âm Các Hậu Tố -s, -es, -'s | Ninh Pham's Weblog . . . .
Source / Nguồn : http://www.pronuncian.com
Translated and Edited by / Dịch và Biên Tập : Pham Tien Ninh
(Please click on the flags to change to English-Vietnamse or vice versa / Vui lòng kích vào biểu tượng lá cờ để chọn Tiếng Anh hoặc Tiếng Việt)
![]()
Cách sử dụng của hậu tố -s, -es
Ta sử dụng hậu tố -s, -es, ‘s và s’ vào bốn mục đích sau :
* Để tạo số nhiều cho một danh từ (cats)
* Để chia động từ theo ngôi thứ hay thì thể phù hợp (snows)
* Dùng trong sở hữu cách ( coach‘s, coaches’ )
* Dùng trong dạng rút gọn của một số cụm từ ( coach’s có thể là viết tắt của coach is hoặc coach has )
Lưu ý : Trong ngôn ngữ nói dạng -‘s có thể để chỉ sở hữu cách cũng có thể chỉ dạng rút gọn của cụm từ. Ta cần phải dựa vào ngữ cảnh của câu để có thể hiểu rõ được nghĩa của nó, ví dụ từ coach’s khi nào chỉ sở hữu và khi nào nó là dạng rút gọn của coach is,coach has. Về mặt phát âm thì các đạng này đều giống nhau dù người sở hữu ở dạng số ít hay số nhiều. Để đơn giản hóa bài học , ta chỉ sử dụng 1 dạng sở hữu cách làm đại diện là -‘s
Cách phát âm hậu tố -s, -es, ‘s :
Cho dù mục đích sử dụng và đánh vần khác nhau, tuy nhiên quy tắc phát âm của chúng là giống nhau. Trong tiếng anh, các hậu tố -s, -es, ‘s có thể phát âm theo ba dạng sau :
+ Phát âm s ( hats )
+ Phát âm z ( loves ) + Phát âm i+z (misses)
1.Trường hợp 1 : phát âm i+z
Các hậu tố -s, -es, ‘s phát âm i+z khi đứng trước chúng là các âm sau : s, z, ch, j, sh và zh Một trong những âm tiết nêu trên sẽ luôn được đọc nối liền với âm i+z để tạo ra âm nối.
| Sound | Example | ||
| 1. | s sound | misses | Play |
| 2. | z sound | causes | Play |
| 3. | ch sound | watches | Play |
| 4. | j sound | changes | Play |
| 5. | sh sound | wishes | Play |
| 6. | zh sound | garages | Play |
2.Trường hợp 2 : phát âm s
Khi âm cuối là một âm vô thanh các hậu tố nêu trên sẽ được phát âm là s ( Trừ những âm được nhắc đến ở trường hợp 1 ) . Một âm vô thanh là một âm ta phát ra mà không cần dùng đến dây thanh, ngoại trừ những âm ở trường hợp 1, tiếng anh chỉ có 5 âm vô thanh khác xuất hiện ở cuối từ đó là :
| Sound | Example | ||
| 1. | p sound | stops | Play |
| 2. | k sound | looks | Play |
| 3. | t sound | cats | Play |
| 4. | unvoiced th sound* | Earth’s | Play |
| 5. | f sound | laughs | Play |
3.Trường hợp 3 : phát âm z
Khi cuối từ là một âm hữu thanh , các hậu tố -s, -es, ‘s sẽ được phát âm là z. Âm hữu thanh là âm có sử dụng đến dây thanh. Vì tất cả các nguyên âm đều là âm hữu thanh nên số lượng âm hữu thanh nhiều hơn nhiều so với âm vô thanh. Bên cạnh các âm đã được liệt kê ở trường hợp 1, tiếng anh có 14 âm hữu thanh xuất hiện ở cuối của các từ như sau :
| Sound | Example | ||
| 1. | b sound | describes | Play |
| 2. | g sound | begs | Play |
| 3. | d sound | words | Play |
| 4. | voiced th sound | bathes | Play |
| 5. | v sound | loves | Play |
| 6. | l sound | calls | Play |
| 7. | r sound | cures | Play |
| 8. | schwa+r | answers | Play |
| 9. | ar sound | stars | Play |
| 10. | or sound | pours | Play |
| 11. | air sound | scares | Play |
| 12. | m sound | dreams | Play |
| 13. | n sound | rains | Play |
| 14. | ng sound | belongs | Play |
Ví dụ về sử dụng -s, -es, ‘s trong ngữ cảnh cụ thể
Dưới đây, Các hậu tố -s, ‘s, s’ trong từ dog được phát âm i hệt như nhau trong cả 4 trường hợp. Ta cần phải hiểu được ngữ cảnh của câu để có thể biết rõ nghĩa chính xác của -s, ‘s và s’
| ‘s pronunciation | |
| dogs/dog’s/dogs’ | Play |
| The dogs were barking all night long. (plural) | Play |
| The dogs’ collars should be replaced. (plural possessive) | Play |
| The dog’s sleeping in the bed again. (dog is) | Play |
| The dog’s been good and deserves a treat. (dog has) | Play |
Share this:
- X
Related
Từ khóa » Hậu Tố Es
-
Cách Phát âm Ed, S, Es Trong Tiếng Anh | Hướng Dẫn Chi Tiết
-
Cách Phát âm -s -es Trong Tiếng Anh Chính Xác Như ... - TOPICA Native
-
QUY TẮC PHÁT ÂM HẬU TỐ "S", "ES" TRONG TIẾNG ANH
-
Cách Phát âm ED, S, ES Trong Tiếng Anh Dễ Ghi Nhớ Nhất
-
Các Quy Tắc Và Cách Phát âm “s”, “es” Trong Tiếng Anh Chuẩn Xác Nhất
-
Quy Tắc Và Cách Phát âm đuôi -s/-es Chuẩn Dễ Nhớ - English Mr Ban
-
100 Câu Bài Tập Trắc Nghiệm Phát âm Hậu Tố Ed Và S/es (Có đáp án)
-
Quy Tắc Phát âm ED & S/ES Phải Biết Nếu Muốn Thi IELTS điểm Cao
-
QUY TẮC VÀ CÁCH PHÁT ÂM S ES CHUẨN VÀ DỄ NHẤT [2021]
-
Cách Phát âm -s -es Trong Tiếng Anh Chính Xác Như Người Bản Xứ
-
Cách Phát âm ED, S, ES Chuẩn Theo Phương Pháp Người Bản Xứ
-
Cách Phát âm Ed, S, Es Trong Tiếng Anh | Hướng ... - MarvelVietnam
-
Cách Phát âm Hậu Tố “ed” Trong Tiếng Anh
-
Quy Tắc Nhận Dạng /s/ Và /es/ - Quê Hương