Cách Phát âm "ed" Trong Tiếng Anh
Có thể bạn quan tâm
- Ngữ Pháp (Grammar)
- NGỮ ÂM (PRONUNCIATION)
- TỪ VỰNG ( VOCABULARY)
- ĐỀ KIỂM TRA & THI
- Phương pháp làm các dạng bài tập tiếng Anh hiệu quả
- Tổng hợp lý thuyết Ngữ pháp tiếng Anh Bổ ích
- 3000 từ vựng tiếng Anh thông dụng nhất
- Phrases and Collocations
Cập nhật lúc: 09:12 18-08-2016 Mục tin: NGỮ ÂM (PRONUNCIATION)
Cách phát âm "ed" là một trong những đề tài rất phổ biến và luôn xuất hiện trong các bài thi và kiểm tra. Nhiều học sinh bỏ lỡ mất phần này trong khi quy tắc lại cực kỳ đơn giản và dễ nhớ. Cùng tham khảo những quy tắc sau đây và luyện tập cách phát âm "ed" để không còn phải lo sợ khi gặp bài tập về "ed" nữa nhé.
Xem thêm:
- Tóm tắt các quy tắc trọng âm cơ bản cần nhớ
- Nguyên âm /i:/ vs /ɪ/
- Những từ tiếng Anh có nghĩa thay đổi khi trọng âm thay đổi
- Cách nhận biết âm /s/ và âm /z/
- Khái quát về các âm trong tiếng Anh
- Các âm trong tiếng Anh
CÁCH PHÁT ÂM “ED” SAU ĐỘNG TỪ
Có 3 cách phát âm ed trong tiếng anh là -/id/ /-t/ -/d/1. Đuôi /ed/ được phát âm là /id/ khi động từ có phát âm kết thúc là /t/ hay /d/ Ví dụ :
- wanted /ˈwɑːntɪd/ : muốn
- added /æd/ : thêm vào
- visited: viếng thăm
- decided: quyết định
- located: đặt/ để
2. Đuôi /ed/ được phát âm là /t/ khi động từ có phát âm kết thúc là /s/,/f/,/p/,/ʃ/,/tʃ/,/k/( về mặt chữ cái thường là các chữ s, ch, x, sh, k, ce, p, f, gh, ph
Ví dụ:- Hoped /hoʊpt/ : hy vọng
- Coughed : /kɔːft/ : Ho
- Fixed : /fɪkst/ : Sửa chữa
- Washed : /wɔːʃt/ : giặt
- watched : /kætʃt/ : xem, ngắm
- Asked : /æskt/ : Hỏi
- danced: khiêu vũ
- passed: đỗ( kỳ thi), vượt qua
3. Đuôi /ed/ được phát âm là /d/ với các trường hợp còn lại
Ví dụ: - Cried : /kraɪd/ : Khóc
- Smiled : /smaɪld/ : Cười
- Played : /pleɪd/ : Chơi.
-Listened: nghe
-Climbed: leo trèo
- Lưu ý: quy tắc trên chỉ áp dụng với động từ, tránh nhầm lẫn với các tính từ có chứa ed thường được phát âm là /id/( đối với Anh Anh) và /ed/ (đối với Anh Mỹ). Ví dụ: naked /ˈneɪkɪd/, markedly /ˈmɑːkɪdli/,…
Tất cả nội dung bài viết. Các em hãy xem thêm và tải file chi tiết dưới đây:
Tải về
>> 2K8 Chú ý! Lộ Trình Sun 2026 - 3IN1 - 1 lộ trình ôn 3 kì thi (Luyện thi 26+ TN THPT, 90+ ĐGNL HN, 900+ ĐGNL HCM, 70+ ĐGTD - Click xem ngay) tại Tuyensinh247.com.Đầy đủ theo 3 đầu sách, Thầy Cô giáo giỏi, luyện thi theo 3 giai đoạn: Nền tảng lớp 12, Luyện thi chuyên sâu, Luyện đề đủ dạng đáp ứng mọi kì thi.
![]() | ![]() | ![]() | ![]() |
![]() | ![]() | ![]() | ![]() |
Các bài khác cùng chuyên mục
- Một số nguyên tắc phát âm của các nguyên âm và phụ âm(25/08)
- Bài tập trắc nghiệm câu tường thuật( Có đáp án)(14/01)
- Tổng hợp quy tắc phát âm của các ký tự tiếng Anh(30/09)
- 400 câu trắc nghiệm bài tập Ngữ âm tiếng Anh cực hay(có đáp án)(30/09)
- 100 câu bài tập trọng âm hay ( có đáp án)(29/09)
- Tóm tắt các quy tắc trọng âm cơ bản cần nhớ(10/05)
- Nguyên âm /i:/ vs /ɪ/(03/02)
- Những từ tiếng Anh có nghĩa thay đổi khi trọng âm thay đổi(16/01)
- Cách nhận biết âm /s/ và âm /z/(11/01)
- Khái quát về các âm trong tiếng Anh(23/12)
chuyên đề được quan tâm
- Phương pháp làm các dạng bài tập tiếng Anh hiệu...
- Tổng hợp lý thuyết Ngữ pháp tiếng Anh Bổ ích
- Tổng hợp các bài luyện tập tiếng Anh hay
- Các cấu trúc và cụm từ thông dụng (Common structures...
- Cấu tạo từ (Word formation)
- Mệnh đề quan hệ (Relative clauses)
- Câu tường thuật (Reported speech)
- So sánh với tính từ và trạng từ (Comparison)
- Các Thì trong tiếng Anh (Tenses)
- Câu bị động (Passive voice)
bài viết mới nhất
- Unit 14. Work and Business
- Unit 13. Fashion and Design
- Unit 12. Entertainment
- Unit 11. Money and Shopping
- Unit 10. Weather and the Environment
- Unit 9. Education and Learning
- Unit 8. Food and Drink
- Unit 7. Health and Fitness
- Unit 6. The Law and Crime
- Unit 5. People and Society
Gửi bài tập - Có ngay lời giải! Cập nhật thông tin mới nhất của kỳ thi tốt nghiệp THPT 2025
Từ khóa » Phiên âm Watched
-
Watched đọc Là Gì
-
Cách Phát âm Watched Trong Tiếng Anh - Forvo
-
Cách Phát âm "ed" Chuẩn Nhất Trong Tiếng Anh - .vn
-
Bí Quyết Cách Phát âm ED Không Bao Giờ Sai - Tiếng Anh Mỗi Ngày
-
Watching - Wiktionary Tiếng Việt
-
Watch - Wiktionary Tiếng Việt
-
Cách Phát âm đuôi ED Của động Từ Quá Khứ - Anh Ngữ Ms Hoa
-
Cách Phát âm đuôi -ed Trong Tiếng Anh - Thủ Thuật
-
Quy Tắc Phát âm đuôi -ED Trong Tiếng Anh - Paris English
-
Cách Phát âm đuôi '-ed' Trong Tiếng Anh
-
Watched/ Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Cách Phát âm ED Trong Tiếng Anh: “BÍ KÍP” Dễ Nhớ Không Bao Giờ Sai







