Cách Phát âm /f/ Trong Tiếng Anh
Có thể bạn quan tâm
Đăng nhập
Đăng nhậpBạn chưa có tài khoản? Đăng ký ngay
Bạn quên mật khẩu? Khôi phục mật khẩu
Thống kê
Thống kê tuần Thống kê tuầnChọn Tỉnh/Thành phố:
Chọn bảng:
Học sinh Sinh ViênChọn tuần thi:
Tuần 1 Tuần 2 Tuần 3 Tuần 4 Tuần 5 Tuần 6 Tuần 7 Tuần 8 Tuần 9 Tuần 10 Search Export| STT | Số điện thoại | Tên người dùng | Điểm | Thời gian | Quận Huyện | Tên Trường | Khoa | Lớp |
|---|
- Trang chủ
- Tài liệu IELTS
- Phát âm chuẩn tiếng Anh
- Cách phát âm phụ âm F trong tiếng Anh
Cách phát âm phụ âm F trong tiếng Anh
Âm /f/ là một trong những âm thường xuyên xuất hiện trong các từ tiếng Anh. Âm /f/ khá dễ đọc, tuy nhiên bạn có chắc là mình đã phát âm đúng âm này? Hãy cùng tham khảo cách phát âm phụ âm /f/ cho chuẩn nào!

Âm /f/ trong tiếng Anh
1. Cách phát âm phụ âm /f/:
Bước 1: đặt răng hàm trên trên môi dưới, thổi luồng hơi đi ra qua môi, miệng hơi mở một chút.
Lưu ý:
- Môi dưới và hàm răng trên chuyển động rất gần nhau nhưng không chạm vào nhau.
- Luồng hơi sẽ từ từ đi ra ngoài qua khe hở nhỏ giữa hàm răng trên và môi dưới.
- Đây là một phụ âm vô thanh nên khi phát âm âm dây thanh quản sẽ không rung các bạn nhé!
Hãy theo dõi video dưới đây để nắm rõ cách phát âm hơn nhé!
Video hướng dẫn cách phát âm phụ âm /f/
2. Bài tập phát âm phụ âm /f/:
Coffee = /ˈkɒfi/
Photo = /ˈfəʊtəʊ/
Feel = /fiːl/
Fine = /faɪn/
Feet = /fiːt/
3. Những trường hợp phát âm là /f/
a. Chữ cái "F" trong một từ thường được phát âm là /f/
Fan = /fæn/
Phone = /fəʊn/
Fill = /fɪl/
b. "ph" và "gh" được phát âm là /f/
Cough = /kɒf/
Phrase = /freɪz/
Phonetic = /fəˈnetɪk/
Cách phát âm và... Cách phát âm ch...Chọn mục tiêu
Phát âm chuẩn tiếng Anh
- Nguyên âm
- Phụ âm
Luyện thi IELTS 3.0 - 5.0
- Listening
- Speaking
- Reading
- Writing
Luyện thi IELTS 5.0 - 6.5
- Listening
- Speaking
- Reading
- Writing
Luyện thi IELTS 6.5 - 8.0
- Listening
- Speaking
- Reading
- Writing
Phương pháp học
Từ khóa » Fe Trong Tiếng Anh
-
FE Là Gì? Nghĩa Của Từ Fe - Từ Điển Viết Tắt - Abbreviation Dictionary
-
FE Là Gì? Ý Nghĩa Của Từ Fe - Từ Điển Viết Tắt
-
"sắt (nguyên Tố Hóa Học, Ký Hiệu Fe)" Tiếng Anh Là Gì?
-
FE Là Gì? -định Nghĩa FE | Viết Tắt Finder
-
Sắt Tiếng Anh Là Gì? - .vn
-
112 Từ Vựng Tiếng Anh Về Các Nguyên Tố Hóa Học
-
Sắt Tiếng Anh Là Gì?
-
Sắt – Wikipedia Tiếng Việt
-
Ý Nghĩa Của F, F Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Ý Nghĩa Của Free Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Cách Phát âm /f/ Trong Tiếng Anh - AMES English
-
Ba Cách Phát âm Chữ F Trong Tiếng Anh - VnExpress