Cách Quy đổi điểm Chứng Chỉ Tiếng Anh Quốc Tế - Anh Ngữ Athena
Có thể bạn quan tâm
Lại một mùa tốt nghiệp nữa sắp đến gần mà vẫn chưa có một chứng chỉ tiếng Anh nào trong tay. Phải làm sao đây khi chúng bạn đã đầy đủ điều kiện và lũ lượt ra trường hết rồi, còn mỗi mình mình lòng buồn rười rượi vì chưa qua chuẩn đầu ra tiếng Anh của trường.
Nước đến cổ rồi, phải nhanh chóng "bơi" thôi, phải lập tức "đi tìm" cho mình một chứng chỉ tiếng Anh phù hợp ngay thôi. Athena sẽ cung cấp cho các bạn đang có kế hoạch đi thi lấy chứng chỉ tiếng Anh bảng quy đổi điểm giữa các chứng chỉ quốc tế, để các bạn nắm rõ các mức điểm và chọn ra cho mình một level phù hợp với bản thân nhất ở thời điểm hiện tại nhé!

- BẢNG QUY ĐỔI ĐIỂM CHỨNG CHỈ TIẾNG ANH QUỐC TẾ:
BẢNG QUY ĐỔI ĐIỂM CHỨNG CHỈ TIẾNG ANH QUỐC TẾ:
| TOEIC | IELTS | TOEFL Paper | TOEFL CBT | TOEFL IBT | Cambridge Exam | CEFR | VEC Online Score | Approximate VEC Level |
| 0-250 | 0 - 1.0 | 0 - 310 | 0 - 30 | 0 - 8 | 0 - 34 | 2 | ||
| 1.0 - 1.5 | 310 - 343 | 33 - 30 | 9 - 18 | A1 | 35 - 38 | 3 | ||
| 255 - 400 | 3.5 | 397 - 433 | 93 - 120 | 30- 40 | KET (IELTS 3.0) | A2 | 46 - 53 | 6 - 7 |
| PET (IELTS 3.5) | B1 (IELTS 3.5 | |||||||
| 405 - 600 | 4.0 | 437 - 473 | 123 - 150 | 41 - 52 | PET | B1 | 54 - 57 | 8 |
| 4.5 - 5.0 | 477 - 510 | 153 - 180 | 53 - 64 | PET (IELTS 4.5) | B1 (IELTS 4.5) | 58 - 65 | 9 - 10 | |
| PEC (IELTS 5.0) | B2 (IELTS 5.0) | |||||||
| 605 - 780 | 5.5 - 6.0 | 513 - 547 | 183 - 210 | 65 - 78 | PCE | B2 | 66- 73 | 11 - 12 |
| 6.5 - 7.0 | 550 - 587 | 213 - 240 | 79 - 95 | CAE | C1 | 74 - 81 | 13 - 14 | |
| 785 - 990 | 7.5 - 9.0 | 590 - 677 | 243 - 300 | 96 - 120 | CPE | C2 | 82 - 100 | 15 |
| TOP SCORE | TOP SCORE | TOP SCORE | TOP SCORE | TOP SCORE | TOP SCORE | TOP LEVEL | TOP SCORE | TOP LEVEL |
| 990 | 9 | 677 | 300 | 120 | 100 | C2 | 100 | 15 |
Trên đây là bảng quy đổi điểm chứng chỉ tiếng Anh quốc tế mà Athena đã tìm hiểu và thống kê lại để các bạn tham khảo. Các bạn xem bảng điểm quy đổi này để xem khả năng của bản thân có thể đạt tới mức nào và nhanh chóng xâm chiếm các chứng chỉ này về tay của mình đi thôi!
Và đừng quên Athena là một địa điểm lý tưởng để bạn chinh phục đỉnh cao Toeic đấy nha, đặc biệt Athena đã có khóa học Toeic 4 kĩ năng để bạn vừa có thể Nghe đọc tốt và Nói viết tốt nữa, rất phù hợp với môi trường công việc sau này của bạn.
Từ khóa » Bảng điểm Quy đổi Toeic Ielts
-
Chứng Chỉ IELTS 6.5 Tương đương Với TOEIC 600 điểm. Chứng Chỉ IELTS 5.5 Tương đương Với TOEIC 500 điểm. ... 1.3 Quy đổi điểm IELTS Sang TOEIC.
-
Quy đổi điểm IELTS Sang TOEIC, TOEFL, VSTEP - EduLife
-
Quy đổi điểm TOEIC Sang IELTS, TOEFL Và CEFR
-
Quy đổi điểm TOEIC Sang IELTS Và TOEFL Như Thế Nào?
-
TOEIC Tương đương IELTS Theo Phân Bậc Nào? Tính Chất Và Cấu ...
-
Quy đổi điểm TOEIC Sang IELTS, TOEFL Và CEFR
-
Quy đổi điểm Toeic Sang Ielts
-
Bảng Quy đổi điểm Chứng Chỉ Quốc Tế (TOEIC, TOEFL, IELTS)
-
Bảng Quy đổi điểm Chứng Chỉ (TOEIC, TOEFL, IELTS) Chi Tiết.
-
Tổng Hợp Bảng IELTS Quy đổi điểm Cập Nhật Mới Nhất 2022 - IZONE
-
CÁCH QUY ĐỔI ĐIỂM IELTS SANG TOEIC, TOEFL, VSTEP
-
Quy đổi điểm IELTS Sang TOEIC, TOEFL, CEFR Và PTE Chuẩn
-
Quy đổi CEFR - TOEFL - ESOL Sang Trình độ IELTS Tương đương