Cách Tính Phí Bảo Vệ Môi Trường đối Với Nước Thải Công Nghiệp ...
Có thể bạn quan tâm
Ban hành 16/11/2016, hiệu lực 01/01/2017
PHẦN 3: CÁCH TÍNH PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
ĐỐI VỚI NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP (NTCN)
Trường hợp 1: lượng nước thải trung bình trong năm tính phí dưới 20 m3/ngày đêm
Số phí cố định (f) phải nộp là: 1.500.000 đồng/năm
Trường hợp 2: lượng nước thải trung bình trong năm tính phí từ 20 m3/ngày đêm trở lên
Số phí phải nộp hàng quý được tính theo công thức sau: Fq = (f/4) + Cq
+ Fq là số phí phải nộp trong quý (đồng);
+ f = 1.500.000 đồng;
+ Cq là số phí biến đổi phải nộp trong quý.
Trong đó, C là phí biến đổi, tính theo biểu dưới đây:
| Số TT | Thông số ô nhiễm tính phí | Mức phí (đồng/kg) |
| 1 | Nhu cầu ô xy hóa học (COD) | 2.000 |
| 2 | Chất rắn lơ lửng (TSS) | 2.400 |
| 3 | Thủy ngân (Hg) | 20.000.000 |
| 4 | Chì (Pb) | 1.000.000 |
| 5 | Arsenic (As) | 2.000.000 |
| 6 | Cadmium (Cd) | 2.000.000 |
Số phí biến đổi (C) được tính cho từng chất gây ô nhiễm theo công thức sau:
| Số phí bảo vệ môi trường đối với NTCN phải nộp (đồng) | = | Tổng lượng nước thải thải ra (m3) | x | Hàm lượng chất gây ô nhiễm có trong nước thải (mg/l) | x | 10-3 | x | Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với NTCN của chất gây ô nhiễm thải ra môi trường (đồng/kg) |
§ Xác định lượng nước thải ra:
- Đối với các cơ sở có đồng hồ đo lượng nước thải, lượng nước thải ra được xác định căn cứ vào số đo trên đồng hồ;
- Đối với các cơ sở không có đồng hồ đo lượng nước thải thì lượng nước thải được xác định dựa trên kết quả đo đạc thực tế của cơ quan quản lý nhà nước về môi trường hoặc được tính bằng 80% lượng nước sử dụng hoặc thông tin trong báo cáo đánh giá tác động môi trường theo định kỳ hàng quý.
§ Xác định hàm lượng chất gây ô nhiễm có trong nước thải: dựa theo kết quả phân tích chất lượng nước thải (kết quả đo đạc của cơ quan quản lý nhà nước về môi trường hoặc kết quả kiểm tra, thanh tra gần nhất nhưng không quá 12 tháng tính đến thời điểm khai, nộp phí)
Trường hợp Quý vị có bất cứ đóng góp hay thắc mắc về Nghị định trên, vui lòng liên hệ:

CÔNG TY TNHH MTV SX TM DV MÔI TRƯỜNG Á CHÂU
Số 404 Tân Sơn Nhì, Phường Tân Quý, Quận Tân Phú, TP HCM
Hotline: 1900 54 54 50
Từ khóa » Cách Tính Phí Xả Thải
-
Fq = (f/4) + Cq. Trong đó: Fq Là Số Phí Phải Nộp Trong Quý (đồng). ... CÁCH TÍNH PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI NƯỚC THẢI NĂM 2021.
-
Mức Phí Bảo Vệ Môi Trường đối Với Nước Thải Sinh Hoạt ... - Sở Tư Pháp
-
Nghị định 53/2020/NĐ-CP Quy định Phí Bảo Vệ Môi Trường đối Với ...
-
Quy định Mới Về Phí Bảo Vệ Môi Trường đối Với Nước Thải
-
Những điểm Mới Trong Cách Tính Phí Bảo Vệ Môi Trường đối Với Nước ...
-
Hướng Dẫn Phí Nước Thải Công Nghiệp Theo Nghị định 53/2020/NĐ ...
-
Từ 2021, Phí BVMT đối Với Nước Thải Công Nghiệp Tối Thiểu 2,5 Triệu ...
-
Hướng Dẫn Kê Khai, Nộp Phí Bảo Vệ Môi Trường đối Với Nước Thải ...
-
Quy định Mới Về Phí Bảo Vệ Môi Trường đối ... - Báo điện Tử Chính Phủ
-
TP HCM điều Chỉnh Thu Phí Bảo Vệ Môi Trường Nước Thải Công Nghiệp
-
Thu Phí Nước Thải Môi Trường - Những điều Cần Biết
-
Một Số Nội Dung Cơ Bản Về Phí Bảo Vệ Môi Trường đối Với Nước Thải
-
Quy định Về Phí Bảo Vệ Môi Trường đối Với Nước Thải - EVN
-
Thu Phí Bảo Vệ Môi Trường đối Với Nước Thải Công Nghiệp Góp Phần ...