Cách Tính Tiền điện Kinh Doanh, Hộ Gia đình 2021 - Nội Thất Hòa Thịnh
Có thể bạn quan tâm
Giá bán lẻ tiền điện được chia thành các loại khác nhau và được áp dụng cho từng đối tượng khách hàng sử dụng khác nhau:
- Các ngành sản xuất
| TT | Nhóm đối tượng khách hàng | Giá bán điện (đồng/kWh) |
| 1.1 | Cấp điện áp từ 110 kV trở lên | |
| a) Giờ bình thường | 1.536 | |
| b) Giờ thấp điểm | 970 | |
| c) Giờ cao điểm | 2.759 | |
| 1.2 | Cấp điện áp từ 22 kV đến dưới 110 kV | |
| a) Giờ bình thường | 1.555 | |
| b) Giờ thấp điểm | 1.007 | |
| c) Giờ cao điểm | 2.871 | |
| 1.3 | Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV | |
| a) Giờ bình thường | 1.611 | |
| b) Giờ thấp điểm | 1.044 | |
| c) Giờ cao điểm | 2.964 | |
| 1.4 | Cấp điện áp dưới 6 kV | |
| a) Giờ bình thường | 1.685 | |
| b) Giờ thấp điểm | 1.100 | |
| c) Giờ cao điểm | 3.076 |
Khách hàng mua điện tại cấp điện áp 20kV được tính theo giá tại cấp điện áp từ 22kV đến dưới 110kV.
- Khối hành chính sự nghiệp
| TT | Nhóm đối tượng khách hàng | Giá bán điện (đồng/kWh) |
| 1 | Bệnh viện, nhà trẻ, mẫu giáo, trường phổ thông | |
| Cấp điện áp từ 6 kV trở lên | 1.659 | |
| Cấp điện áp dưới 6 kV | 1.771 | |
| 2 | Chiếu sáng công cộng; đơn vị hành chính sự nghiệp | |
| Cấp điện áp từ 6 kV trở lên | 1.827 | |
| Cấp điện áp dưới 6 kV | 1.902 |
- Kinh doanh
| TT | Nhóm đối tượng khách hàng | Giá bán điện (đồng/kWh) |
| 1 | Cấp điện áp từ 22 kV trở lên | |
| a) Giờ bình thường | 2.442 | |
| b) Giờ thấp điểm | 1.361 | |
| c) Giờ cao điểm | 4.251 | |
| 2 | Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV | |
| a) Giờ bình thường | 2.629 | |
| b) Giờ thấp điểm | 1.547 | |
| c) Giờ cao điểm | 4.400 | |
| 3 | Cấp điện áp dưới 6 kV | |
| a) Giờ bình thường | 2.666 | |
| b) Giờ thấp điểm | 1.622 | |
| c) Giờ cao điểm | 4.587 |
- Sinh hoạt
| TT | Nhóm đối tượng khách hàng | Giá bán điện (đồng/kWh) |
| 1 | Giá bán lẻ điện sinh hoạt | |
| Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50 | 1.678 | |
| Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100 | 1.734 | |
| Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 200 | 2.014 | |
| Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300 | 2.536 | |
| Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400 | 2.834 | |
| Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên | 2.927 | |
| 2 | Giá bán lẻ điện sinh hoạt dùng công tơ thẻ trả trước | 2.461 |
Đối với sinh viên và người lao động thuê nhà để ở:
- Trường hợp thời hạn cho thuê nhà dưới 12 tháng và chủ nhà không thực hiện kê khai được đầy đủ số người sử dụng điện thì áp dụng giá bán lẻ điện sinh hoạt của bậc 3: Từ 101 - 200 kWh cho toàn bộ sản lượng điện đo đếm được tại công tơ.
- Trường hợp chủ nhà kê khai được đầy đủ số người sử dụng điện thì Bên bán điện có trách nhiệm cấp định mức cho chủ nhà căn cứ vào sổ tạm trú hoặc chứng từ xác nhận tạm trú của cơ quan Công an quản lý địa bàn; cứ 04 người được tính là một hộ sử dụng điện để tính số định mức áp dụng giá bán lẻ điện sinh hoạt.
Nguồn: Trang thông tin điện tử - Tập đoàn Điện lực Việt Nam
Từ khóa » Các Bậc Số điện
-
Tiền điện Tính Như Thế Nào? Hướng Dẫn Cách Tính Chi Tiết | VinID
-
Biểu Giá Bán Lẻ điện - EVN
-
Giá Bán Lẻ điện Sinh Hoạt Của EVN Mới Nhất Năm 2022 - SUNEMIT
-
Tính Giá điện Luỹ Tiến 6 Bậc Thang: Nguyên Nhân Hoá đơn điện Tăng Vọt
-
Cách Tính Tiền điện Sinh Hoạt đơn Giản, Chính Xác Nhất 2021
-
Cách Tính Tiền điện Sinh Hoạt Hàng Tháng
-
[PDF] Quy định Về Thực Hiện Giá Bán điện - Bộ Công Thương
-
Giá điện - Công Ty Điện Lực Bình Dương
-
Điện Lực Quảng Ninh Thông Báo Giá Bán điện Mới
-
Điện Lực TP HCM | EVNHCMC-TTCSKH | Tra Cứu Giá Bán điện
-
Cách Tính Tiền điện Sinh Hoạt Mới Nhất Năm 2020 Khi Thay đổi Giá ...
-
Cách Tính Tiền điện Sinh Hoạt Và Kinh Doanh - Điện Nước
-
Quy định Về Biểu Giá điện Sinh Hoạt, Giá điện Kinh Doanh Mới Nhất