Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự DIỆP 葉 Trang 1-Từ Điển Anh Nhật ...

Từ điển ABC
  • Tra từ
  • Tra Hán Tự
  • Dịch tài liệu
  • Mẫu câu
  • Công cụ
    • Từ điển của bạn
    • Kanji=>Romaji
    • Phát âm câu
  • Thảo luận
  • Giúp đỡ
VietnameseEnglishJapanese Đăng nhập | Đăng ký Tra từ Đọc câu tiếng nhật Chuyển tiếng nhật qua Hiragana Chuyển tiếng nhật qua Romaji Cách Viết Từ hán Bộ Số nét của từ Tìm Tìm Kiếm Hán Tự BộBộSố nétTìm 1 | 2 | 3 | 4 | 5 广 Tra Hán Tự Danh sách hán tự tìm thấy
  • 葉 : DIỆP
Danh Sách Từ Của 葉DIỆP
‹ ■ ▶ › ✕
Hán

DIỆP- Số nét: 12 - Bộ: THẢO 屮

ONヨウ
KUN
  • Lá, lá cây cỏ, cánh hoa. ◎Như: trúc diệp 竹葉 lá tre, thiên diệp liên 千葉蓮 hoa sen nghìn cánh.
  • Tờ, thếp. Một tờ giấy gọi là nhất diệp 一葉, vàng nện mỏng ra từng mảnh gọi là diệp kim 葉金 vàng thếp.
  • Đời. ◎Như: mạt diệp 末葉 đời cuối, đời đời nối dõi gọi là dịch diệp 奕葉.
  • Ngành họ. Họ nhà vua gọi là kim chi ngọc diệp 金枝玉葉 cành vàng lá ngọc.
  • Tên đất.
  • Còn có âm là diếp. ◎Như: Ca-Diếp 迦葉 (phiên âm tiếng Phạn "kassapa" nghĩa là ẩm Quang 飲光 uống ánh sáng) là tên người, tên Phật. Có nhiều vị mang tên này, chẳng hạn Ma-Ha Ca-Diếp 摩訶迦葉, một đệ tử xuất sắc của Phật Thích-Ca 釋迦.
  • Dị dạng của chữ 叶.
Từ hánÂm hán việtNghĩa
DIỆP diệp;lá;lá cây
葉っぱ DIỆP lá cây
葉をもぎとる DIỆP tuốt lá
葉を噛む DIỆP xxx cắn răng
葉巻 DIỆP CẢI xì gà
葉書 DIỆP THƯ bưu thiếp
葉緑素 DIỆP LỤC TỐ chất diệp lục
葉茶 DIỆP TRÀ lá trà; lá chè
葉蘭 DIỆP LAN cây tỏi rừng
葉風 DIỆP PHONG gió xào xạc qua lá
干葉 CAN DIỆP lá khô
落葉松 LẠC DIỆP TÙNG Cây lạc diệp tùng
双葉 SONG DIỆP Chồi nụ
枝葉 CHI DIỆP cành và lá; cành lá
草葉 THẢO DIỆP cọng cỏ; lá cỏ
若葉 NHƯỢC DIỆP lá non
腐葉土 HỦ DIỆP THỔ Mùn; đất mùn
肺葉 PHẾ DIỆP lá phổi
絵葉書 HỘI DIỆP THƯ bưu ảnh;bưu thiếp có ảnh
紅葉 HỒNG DIỆP cây thích (lá đỏ)
紅葉 HỒNG DIỆP cây thích (ở Nhật Bản); sự đổi sắc lá vào mùa thu
末葉 MẠT DIỆP thế hệ con cháu cuối cùng; ngày cuối cùng của thời đại
朽葉 HỦ DIỆP lá mục
松葉杖 TÙNG DIỆP TRƯỢNG,TRÁNG cây nạng;nạng
枯葉 KHÔ DIỆP lá vàng; lá khô
枝葉 CHI DIỆP cành và lá; cành lá
複葉機 PHỨC DIỆP CƠ,KY Máy bay hai tầng cánh
黄葉 HOÀNG DIỆP lá vàng; lá đỏ
一葉 NHẤT DIỆP cây đuôi chồn; một chiếc lá
青葉 THANH DIỆP Lá xanh
万葉集 VẠN DIỆP TẬP trường phái thơ Manyaoushuu nổi tiếng ở thế kỷ thứ 8; tuyển tập thơ cổ của Nhật Bản
針葉樹林 CHÂM DIỆP THỤ LÂM rừng lá kim
針葉樹 CHÂM DIỆP THỤ loài tùng bách
二葉 NHỊ DIỆP hai lá; hai tấm phẳng
二葉 NHỊ DIỆP Chồi nụ
言葉遣い NGÔN DIỆP KHIỂN cách sử dụng từ ngữ; cách dùng từ; lời ăn tiếng nói
言葉を伝える NGÔN DIỆP TRUYỀN nhường lời
言葉がつまる NGÔN DIỆP nghẹn lời
言葉 NGÔN DIỆP câu nói;ngôn ngữ; tiếng nói; lời ăn tiếng nói;từ ngữ; lời nói; lời
落葉樹 LẠC DIỆP THỤ cây rụng lá
明日葉 MINH NHẬT DIỆP Cây bạch chỉ
三つ葉 TAM DIỆP ngò
年賀葉書 NIÊN HẠ DIỆP THƯ thiếp chúc mừng năm mới
木ノ葉 MỘC DIỆP lá cây
朽ち葉 HỦ DIỆP lá khô nát; lá đã phân huỷ; lá rữa nát
合言葉 HỢP NGÔN DIỆP khẩu lệnh
合言葉 HỢP NGÔN DIỆP Mật khẩu
みつ葉 DIỆP cần
根も葉も無い噂 CĂN DIỆP VÔ,MÔ TỖN Lời đồn vô căn cứ
飼い葉桶 TỰ DIỆP DŨNG máng ăn
飼い葉 TỰ DIỆP cỏ khô
落ち葉する LẠC DIỆP rụng lá
落ち葉 LẠC DIỆP lá rụng
菜っ葉服 THÁI DIỆP PHỤC Áo đồng phục màu xanh của các công nhân trong nhà máy
菜っ葉 THÁI DIỆP Rau; lá rau xanh
草の葉 THẢO DIỆP cọng cỏ; lá cỏ
枯れ葉 KHÔ DIỆP lá vàng; lá khô
花言葉 HOA NGÔN DIỆP ngôn ngữ của loài hoa
根掘り葉掘り CĂN QUẬT DIỆP QUẬT dai dẳng; liên tục; tỷ mỷ; chi tiết
根堀り葉堀り CĂN QUẬT DIỆP QUẬT sự kỹ càng; sự thấu đáo; sự cẩn thận
通り言葉 THÔNG NGÔN DIỆP tiếng lóng
返信用葉書 PHẢN TÍN DỤNG DIỆP THƯ bưu thiếp trả lời; thiệp trả lời
話し言葉 THOẠI NGÔN DIỆP lời đã nói ra
散る落葉 TÁN LẠC DIỆP lá rụng
合い言葉 HỢP NGÔN DIỆP Mật khẩu; khẩu hiệu; khẩu lệnh; phương châm; thần chú
書き言葉 THƯ NGÔN DIỆP từ ngữ khi viết; ngôn ngữ viết; văn viết
忌み言葉 KỴ NGÔN DIỆP lời lẽ kiêng kị
亜熱帯広葉樹林 Á NHIỆT ĐỚI,ĐÁI QUẢNG DIỆP THỤ LÂM rừng lá rộng á nhiệt đới
刺の有る言葉 THÍCH,THỨ HỮU NGÔN DIỆP ngôn từ như có gai nhọn
毒々しい言葉 ĐỘC NGÔN DIỆP độc miệng
熱帯常緑広葉樹林 NHIỆT ĐỚI,ĐÁI THƯỜNG LỤC QUẢNG DIỆP THỤ LÂM rừng lá rộng thường xanh nhiệt đới
露を宿した葉 LỘ TÚC,TÚ DIỆP lá ướt đẫm sương
呼びかけの言葉 HÔ NGÔN DIỆP lời kêu gọi
Học tiếng nhật online

Từ điển

Từ điển Việt-Nhật Từ điển Nhật-Việt Từ điển Việt-Anh Từ điển Anh-Việt Từ điển Anh-Nhật Từ điển Nhật-Anh

Hán tự

Tra từ hán theo bộ Cách viết chữ hán

Ôn luyện tiếng nhật

Trình độ nhật ngữ N1 Trình độ nhật ngữ N2 Trình độ nhật ngữ N3 Trình độ nhật ngữ N4 Trình độ nhật ngữ N5

Plugin trên Chrome

Từ điển ABC trên Chrome webstore

Từ điển ABC trên điện thoại

Từ điển ABC trên Android

Chuyển đổi Romaji

Từ điển của bạn

Cộng đồng

Trợ giúp

COPYRIGHT © 2023 Từ điển ABC All RIGHT RESERVED.

Từ khóa » Nghĩa Của Từ Diệp Trong Tiếng Hán