Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự KHÚC 曲 Trang 8-Từ Điển Anh Nhật ...

Từ điển ABC
  • Tra từ
  • Tra Hán Tự
  • Dịch tài liệu
  • Mẫu câu
  • Công cụ
    • Từ điển của bạn
    • Kanji=>Romaji
    • Phát âm câu
  • Thảo luận
  • Giúp đỡ
VietnameseEnglishJapanese Đăng nhập | Đăng ký Tra từ Đọc câu tiếng nhật Chuyển tiếng nhật qua Hiragana Chuyển tiếng nhật qua Romaji Cách Viết Từ hán Bộ Số nét của từ Tìm Tìm Kiếm Hán Tự BộBộSố nétTìm 1 | 2 | 3 | 4 | 5 广 Tra Hán Tự Danh sách hán tự tìm thấy
  • 8
  • 竹 : TRÚC
  • 旭 : HÚC
  • 扱 : TRÁP
  • 安 : AN,YÊN
  • 伊 : Y
  • 夷 : DI
  • 衣 : Y
  • 亥 : HỢI
  • 芋 : DỤ
  • 印 : ẤN
  • 因 : NHÂN
  • 吋 : THỐN
  • 宇 : VŨ
  • 羽 : VŨ
  • 迂 : VU
  • 臼 : CỮU
  • 曳 : DUỆ
  • 汚 : Ô
  • 仮 : GIẢ
  • 会 : HỘI
  • 回 : HỒI
  • 灰 : HÔI
  • 各 : CÁC
  • 汗 : HÃN
  • 缶 : HẪU,PHỮU
  • 企 : XÍ
  • 伎 : KỸ
  • 危 : NGUY
  • 机 : KỶ
  • 気 : KHÍ
  • 吉 : CÁT
  • 吃 : CẬT
  • 休 : HƯU
  • 吸 : HẤP
  • 朽 : HỦ
  • 兇 : HUNG
  • 共 : CỘNG
  • 匡 : KHUÔNG
  • 叫 : KHIẾU
  • 仰 : NGƯỠNG
  • 曲 : KHÚC
  • 刑 : HÌNH
  • 圭 : KHUÊ
  • 血 : HUYẾT
  • 件 : KIỆN
  • 伍 : NGŨ
  • 交 : GIAO
  • 光 : QUANG
  • 向 : HƯỚNG
  • 后 : HẬU
  • 8
Danh Sách Từ Của 曲KHÚC
‹ ■ ▶ › ✕
Hán

KHÚC- Số nét: 06 - Bộ: CỔN 丨

ONキョク
KUN曲がる まがる
曲げる まげる
まがた
  • Cong, lẽ không được thẳng cứng gọi là "khúc".
  • Ủy khúc, chỗ cong queo chật hẹp, như "hương khúc" ?曲 chỗ làng xóm nhỏ hẹp, "tâm khúc" 心曲 cái chất chứa ở trong lòng (khúc lòng).
  • Uyển chuyển, như "khúc vi chi thuyết" 曲為之? uyển chuyển nói hộ.
  • Khúc nhạc.
  • Chỗ bẻ cong, như "hà khúc" 河曲 chỗ khúc sông uốn cong.
  • Việc nhỏ, thiên một bên.
Từ hánÂm hán việtNghĩa
KHÚC khúc; từ (ca nhạc)
曲がりかど KHÚC góc rẽ; góc phố
曲がりくねった KHÚC uốn khúc
曲がりくねった KHÚC uốn khúc; uốn lượn; uốn; uốn cong; ngoằn ngoèo
曲がり道 KHÚC ĐẠO đường rẽ
曲がる KHÚC cong;cúi;ẹo;uốn cong; rẽ;vẹo
曲げる KHÚC bẻ cong; uốn cong;cặm;khom;nhún mình;uốn;vin
曲折 KHÚC TRIẾT sự khúc chiết; sự quanh co; sự khúc khuỷu; khúc khuỷu; quanh co; khúc chiết
曲線 KHÚC TUYẾN đường gấp khúc; khúc tuyến; đường cong; đường uốn khúc;đường vòng
曲解する KHÚC GIẢI hiểu lệch
彎曲する LOAN KHÚC vênh
戯曲 HI KHÚC kịch;tuồng
悲曲 BI KHÚC Thơ sầu; giai điệu buồn rầu; giai điệu thảm thương; bi khúc
難曲 NẠN,NAN KHÚC khúc nhạc khó
序曲 TỰ KHÚC khúc dạo đầu; việc mở đầu; khúc mở màn
屈曲する KHUẤT,QUẬT KHÚC cong; cong queo; uốn cong
屈曲 KHUẤT,QUẬT KHÚC sự cong; sự cong queo; cong; cong queo
小曲 TIỂU KHÚC bản đàn;đoản khúc
婉曲 UYỂN KHÚC quanh co; vòng vo;sự quanh co; sự vòng vo; quanh co; vòng vo
夜曲 DẠ KHÚC dạ khúc
名曲 DANH KHÚC bản nhạc nổi tiếng
作曲者 TÁC KHÚC GIẢ Người sáng tác
作曲家 TÁC KHÚC GIA Người sáng tác;nhà soạn nhạc
作曲する TÁC KHÚC soạn nhạc
作曲する TÁC KHÚC sáng tác (ca khúc)
作曲 TÁC KHÚC sự sáng tác (nhạc)
歌曲 CA KHÚC bản nhạc;giai điệu; ca khúc; bài hát
歪曲 OAI,OA KHÚC sự xuyên tạc
非曲 PHI KHÚC bi khúc
湾曲 LOAN KHÚC đường cong
湾曲する LOAN KHÚC vẹo
雑曲 TẠP KHÚC Bài hát đại chúng
編曲する BIÊN KHÚC soạn nhạc
舞曲 VŨ KHÚC vũ khúc
歌謡曲 CA DAO KHÚC bài hát được ưa thích; bài hát phổ thông
交声曲 GIAO THANH KHÚC Cantata (âm nhạc)
交響曲 GIAO HƯỞNG KHÚC khúc giao hưởng; bản nhạc giao hưởng; giao hưởng
鎮魂曲 TRẤN HỒN KHÚC bài hát cầu hồn
遁走曲 ĐỘN,TUẦN TẨU KHÚC khúc fuga (âm nhạc)
協奏曲 HIỆP TẤU KHÚC hiệp tấu khúc; khúc hiệp tấu
口を曲げる KHẨU KHÚC cong môi
行進曲 HÀNH,HÀNG TIẾN,TẤN KHÚC hành quân ca;khúc hành tiến; khúc diễu hành; khúc hành quân
少し曲げる THIẾU,THIỂU KHÚC khom khom
幻想曲 ẢO TƯỞNG KHÚC khúc phóng túng; khúc tuỳ hứng
正弦曲線 CHÍNH HUYỀN KHÚC TUYẾN đường sin
形を曲げる HÌNH KHÚC chèo queo
銘菓名曲 MINH QUẢ DANH KHÚC danh ca
背中を曲げる BỐI TRUNG KHÚC khom lưng
つむじ曲がりの KHÚC khó tính (khó tánh)
ギターの曲 KHÚC khúc đàn
Học tiếng nhật online

Từ điển

Từ điển Việt-Nhật Từ điển Nhật-Việt Từ điển Việt-Anh Từ điển Anh-Việt Từ điển Anh-Nhật Từ điển Nhật-Anh

Hán tự

Tra từ hán theo bộ Cách viết chữ hán

Ôn luyện tiếng nhật

Trình độ nhật ngữ N1 Trình độ nhật ngữ N2 Trình độ nhật ngữ N3 Trình độ nhật ngữ N4 Trình độ nhật ngữ N5

Plugin trên Chrome

Từ điển ABC trên Chrome webstore

Từ điển ABC trên điện thoại

Từ điển ABC trên Android

Chuyển đổi Romaji

Từ điển của bạn

Cộng đồng

Trợ giúp

COPYRIGHT © 2023 Từ điển ABC All RIGHT RESERVED.

Từ khóa » Cách Viết Từ Khúc Khuỷu