Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự TÀN 残 Trang 1-Từ Điển Anh Nhật Việt ...
Có thể bạn quan tâm

- Tra từ
- Tra Hán Tự
- Dịch tài liệu
- Mẫu câu
- Công cụ
- Từ điển của bạn
- Kanji=>Romaji
- Phát âm câu
- Thảo luận
- Giúp đỡ
- 1
- 一 : NHẤT
- 乙 : ẤT
- 丶 : CHỦ
- 丿 : PHIỆT,TRIỆT
- 亅 : QUYẾT
- 九 : CỬU
- 七 : THẤT
- 十 : THẬP
- 人 : NHÂN
- 丁 : ĐINH
- 刀 : ĐAO
- 二 : NHỊ
- 入 : NHẬP
- 乃 : NÃI,ÁI
- 八 : BÁT
- 卜 : BỐC
- 又 : HỰU
- 了 : LIỄU
- 力 : LỰC
- 乂 : NGHỆ
- 亠 : ĐẦU
- 儿 : NHÂN
- 冂 : QUYNH
- 冖 : MỊCH
- 冫 : BĂNG
- 几 : KỶ
- 凵 : KHẢM
- 勹 : BAO
- 匕 : CHỦY
- 匚 : PHƯƠNG
- 匸 : HỆ
- 卩 : TIẾT
- 厂 : HÁN
- 厶 : KHƯ
- 弓 : CUNG
- 下 : HẠ
- 干 : CAN
- 丸 : HOÀN
- 久 : CỬU
- 及 : CẬP
- 巾 : CÂN
- 己 : KỶ
- 乞 : KHẤT,KHÍ
- 口 : KHẨU
- 工 : CÔNG
- 叉 : XOA
- 才 : TÀI
- 三 : TAM
- 山 : SƠN
- 士 : SỸ,SĨ
- 1
| ||||||||||||||||
| ||||||||||||||||
| Từ hán | Âm hán việt | Nghĩa |
|---|---|---|
| 残り貨物(保険) | TÀN HÓA VẬT BẢO HIỂM | hàng còn lại (bảo hiểm) |
| 残念である | TÀN NIỆM | rất tiếc |
| 残念 | TÀN NIỆM | đáng tiếc; đáng thất vọng;sự đáng tiếc |
| 残忍性 | TÀN NHẪN TÍNH,TÁNH | man rợ |
| 残忍な | TÀN NHẪN | bạo;dữ tợn;khát máu;phũ phàng;tàn bạo;tàn nhẫn |
| 残忍 | TÀN NHẪN | nhẫn tâm;sự tàn nhẫn; tàn nhẫn;tàn nhẫn |
| 残品(保険) | TÀN PHẨM BẢO HIỂM | hàng còn lại (bảo hiểm) |
| 残品 | TÀN PHẨM | hàng còn lại |
| 残党 | TÀN ĐẢNG | dư đảng |
| 残余 | TÀN DƯ | tàn dư |
| 残る | TÀN | còn lại; sót lại; còn;rơi rớt |
| 残念な | TÀN NIỆM | đáng tiếc;tiếc;tiếc thay |
| 残り物 | TÀN VẬT | vật còn lại; còn lại |
| 残り火 | TÀN HỎA | Than hồng |
| 残り | TÀN | cái còn lại; phần còn lại; phần rơi rớt lại;thặng số |
| 残らず打ち消す | TÀN ĐẢ TIÊU | chối biến |
| 残らず刈る | TÀN NGẢI | cắt trụi |
| 残らず使い果たす | TÀN SỬ,SỨ QUẢ | hết trơn;hết trụi |
| 残らずすくい取る | TÀN THỦ | vét sạch |
| 残らず | TÀN | hoàn toàn; tất cả; toàn bộ; sạch sành sanh; tất tuột |
| 残った分 | TÀN PHÂN | phần còn lại |
| 残す | TÀN | bám chặt (Sumô);bỏ lại (phía sau); bỏ sang một bên; tạm gác (công việc);chừa lại;để lại; truyền lại (hậu thế);sót lại; để lại;tiết kiệm; dành dụm;xếp |
| 残念に思う | TÀN NIỆM TƯ | đoái thương |
| 残高 | TÀN CAO | số dư;sự cân đối (tài chính) |
| 残雪 | TÀN TUYẾT | tuyết còn sót lại |
| 残金 | TÀN KIM | tiền dư |
| 残酷 | TÀN KHỐC | bạo khốc;nhẫn tâm;sự tàn khốc; sự khốc liệt; dã man;tàn khốc; khốc liệt |
| 残軍 | TÀN QUÂN | tàn quân |
| 残虐 | TÀN NGƯỢC | bạo tàn;hung ác; tàn ác; tàn bạo; tàn nhẫn; độc ác; ác nghiệt; giết người;sự hung ác; sự tàn ác; sự tàn bạo; sự tàn nhẫn; sự độc ác; sự ác nghiệt |
| 残業手当て | TÀN NGHIỆP THỦ ĐƯƠNG | Tiền làm thêm |
| 残業手当 | TÀN NGHIỆP THỦ ĐƯƠNG | tiền trợ cấp giờ làm phụ trội |
| 残業する | TÀN NGHIỆP | làm ngoài giờ; làm thêm |
| 残業 | TÀN NGHIỆP | sự làm thêm; việc làm thêm giờ; việc làm ngoài giờ |
| 残暑 | TÀN THỬ | cái nóng còn sót lại của mùa hè |
| 残数 | TÀN SỐ | số còn lại;số thừa |
| 残念を思う | TÀN NIỆM TƯ | ân hận |
| 無残 | VÔ,MÔ TÀN | độc ác; tàn ác; máu lạnh;sự độc ác; sự tàn ác; sự máu lạnh |
| 名残惜しい | DANH TÀN TÍCH | thương tiếc; hối tiếc |
| 組残し | TỔ TÀN | bộ phận quên không lắp vào |
| 名残り | DANH TÀN | Tàn dư; dấu vết |
| 名残 | DANH TÀN | dấu vết; tàn dư; lưu luyến |
| 凋残 | ĐIÊU TÀN | sự điêu tàn |
| 輸入残高 | THÂU NHẬP TÀN CAO | cán cân thanh toán thiếu hụt |
| 売り残り | MẠI TÀN | bán ế |
| 現金残高 | HIỆN KIM TÀN CAO | số dư tiền mặt tại ngân hàng |
| 生き残る | SINH TÀN | tồn tại; sống sót; sinh tồn |
| 預金残高 | DỰ KIM TÀN CAO | dư có tại ngân hàng |
| 記念に残す | KÝ NIỆM TÀN | lưu niệm |
| 名声の残す | DANH THANH TÀN | lưu danh |
| 売れずに残る | MẠI TÀN | bán ế |
| 当座預託現金残高 | ĐƯƠNG TỌA DỰ THÁC HIỆN KIM TÀN CAO | số dư tiền mặt tại ngân hàng |
| 不可視的貿易残高 | BẤT KHẢ THỊ ĐÍCH MẬU DỊ,DỊCH TÀN CAO | cán cân buôn bán vô hình |
| 貿易収支の輸出残高 | MẬU DỊ,DỊCH THU,THÂU CHI THÂU XUẤT TÀN CAO | cán cân buôn bán dư thừa;số dư cán cân buôn bán |

Từ điển
Từ điển Việt-Nhật Từ điển Nhật-Việt Từ điển Việt-Anh Từ điển Anh-Việt Từ điển Anh-Nhật Từ điển Nhật-AnhHán tự
Tra từ hán theo bộ Cách viết chữ hánÔn luyện tiếng nhật
Trình độ nhật ngữ N1 Trình độ nhật ngữ N2 Trình độ nhật ngữ N3 Trình độ nhật ngữ N4 Trình độ nhật ngữ N5Plugin trên Chrome
Từ điển ABC trên điện thoại
Chuyển đổi Romaji
Từ điển của bạn
Cộng đồng
Trợ giúp
COPYRIGHT © 2023 Từ điển ABC All RIGHT RESERVED.Từ khóa » Niệm Tàn
-
Tàn Niệm - Vic Zhou (Châu Du Dân) - NhacCuaTui
-
Tàn Niệm - V.A - NhacCuaTui
-
Tàn Niệm - Wiki Dịch Tiếng Hoa
-
Tàn Cuộc (cờ Vua) – Wikipedia Tiếng Việt
-
KHÁI NIỆM VỀ NÁM VÀ TÀN NHANG - Thuốc
-
33:Kỷ Niệm Tàn Phai | Sáng Tác &Thể Hiện|Thái Hằng Nga - YouTube
-
Duy Hoàng Phong | Sáng Tác: Aitai | Official Music Video - YouTube
-
Tàn Niệm Mưa - Duy Hoàng Phong
-
Vòng Cổ Hình Trái Tim ZHANG Cho Trang Sức Tro Tàn Lưu Niệm ...
-
Tàn Niệm Mưa - Single By Duy Hoàng Phong On Apple Music
-
Cálido 1 Cái Bạc Urn Mặt Dây Chuyền Hỏa Táng Hứng Tàn Thuốc ...
-
Đài Kỷ Niệm Tàn Sát Nghĩa Trang Do - Ảnh Miễn Phí Trên Pixabay
-
Gạt Tàn Thuốc Lá Gỗ Hương đỏ Chạm Khắc Rồng Dùng Làm đồ Tặng ...
-
Tàn Tật” Và Quan Niệm Về NKT Qua Các Thời đại - DRD Vietnam