Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự TÀNG 葬 Trang 3-Từ Điển Anh Nhật ...

Từ điển ABC
  • Tra từ
  • Tra Hán Tự
  • Dịch tài liệu
  • Mẫu câu
  • Công cụ
    • Từ điển của bạn
    • Kanji=>Romaji
    • Phát âm câu
  • Thảo luận
  • Giúp đỡ
VietnameseEnglishJapanese Đăng nhập | Đăng ký Tra từ Đọc câu tiếng nhật Chuyển tiếng nhật qua Hiragana Chuyển tiếng nhật qua Romaji Cách Viết Từ hán Bộ Số nét của từ Tìm Tìm Kiếm Hán Tự BộBộSố nétTìm 1 | 2 | 3 | 4 | 5 广 Tra Hán Tự Danh sách hán tự tìm thấy
  • 3
  • 火 : HỎA
  • 介 : GIỚI
  • 刈 : NGẢI
  • 仇 : CỪU
  • 牛 : NGƯU
  • 凶 : HUNG
  • 斤 : CÂN
  • 区 : KHU
  • 欠 : KHIẾM
  • 月 : NGUYỆT
  • 犬 : KHUYỂN
  • 元 : NGUYÊN
  • 幻 : ẢO
  • 戸 : HỘ
  • 五 : NGŨ
  • 互 : HỖ
  • 午 : NGỌ
  • 公 : CÔNG
  • 勾 : CÂU
  • 孔 : KHỔNG
  • 今 : KIM
  • 支 : CHI
  • 止 : CHỈ
  • 氏 : THỊ
  • 尺 : XÍCH
  • 手 : THỦ
  • 什 : THẬP
  • 升 : THĂNG
  • 少 : THIẾU,THIỂU
  • 冗 : NHŨNG
  • 心 : TÂM
  • 仁 : NHÂN
  • 壬 : NHÂM
  • 水 : THỦY
  • 切 : THIẾT
  • 双 : SONG
  • 太 : THÁI
  • 丹 : ĐAN,ĐƠN
  • 中 : TRUNG
  • 弔 : ĐIỂU,ĐÍCH
  • 爪 : TRẢO
  • 天 : THIÊN
  • 斗 : ĐAU
  • 屯 : ĐỒN,TRUÂN
  • 内 : NỘI
  • 匂 : xxx
  • 廿 : NHẬP,CHẤP
  • 日 : NHẬT
  • 巴 : BA
  • 反 : PHẢN
  • 3
Danh Sách Từ Của 葬TÀNG
‹ ■ ▶ › ✕
Hán

TÀNG- Số nét: 12 - Bộ: THẢO 屮

ONソウ
KUN葬る ほうむる
はふり
  • Chôn, người chết bỏ vào áo quan đem chôn gọi là táng. ◎Như: mai táng 埋葬 chôn cất.
  • Bất cứ dùng cách gì chủ ý để cho tiêu cái xác chết đều gọi là táng. ◎Như: hỏa táng 火葬 lấy lửa thiêu xác, táng thân ngư phúc 葬身魚腹 chết đuối (vùi thân bụng cá).
  • Vùi lấp. Táng tống 葬送 buộc người vào tội, hãm hại.
  • § Ghi chú: Tục dùng chữ 塟.
Từ hánÂm hán việtNghĩa
葬送音楽 TÀNG TỐNG ÂM NHẠC,LẠC kèn trống
葬る TÀNG chôn cất;đóng vào; cho vào trong
葬儀 TÀNG NGHI hậu sự;lễ tang;táng;tang sự
葬儀に列席する TÀNG NGHI LIỆT TỊCH đưa ma
葬儀の供え物を供える TÀNG NGHI CUNG VẬT CUNG phúng;phúng điếu;phúng viếng
葬儀を営む者 TÀNG NGHI DOANH,DINH GIẢ Người làm nghề mai táng
葬儀を行う TÀNG NGHI HÀNH,HÀNG ma chay
葬儀式 TÀNG NGHI THỨC nghi thức tang lễ
葬列 TÀNG LIỆT đoàn người đưa ma
葬式 TÀNG THỨC đám ma;đám tang;lễ tang;tang;tang chế;tang lễ
葬式に列席する TÀNG THỨC LIỆT TỊCH đưa đám tang
葬式を行う TÀNG THỨC HÀNH,HÀNG làm ma
葬送する TÀNG TỐNG tống táng
葬儀行列に同行する TÀNG NGHI HÀNH,HÀNG LIỆT ĐỒNG HÀNH,HÀNG đưa đám tang;đưa ma
仏葬 PHẬT TÀNG đám tang nhà Phật
副葬品 PHÓ TÀNG PHẨM vật tuẫn táng; vật được chôn theo
国葬 QUỐC TÀNG quốc tang
土葬 THỔ TÀNG thổ táng
埋葬 MAI TÀNG mai táng;sự chôn cất; việc an táng
埋葬する MAI TÀNG chôn;chôn cất
埋葬料 MAI TÀNG LIỆU Tiền mai táng
改葬 CẢI TÀNG sự cải táng; cải táng; sự bốc mộ; bốc mộ
校葬 HIỆU,GIÁO TÀNG đám tang ở trường học
水葬 THỦY TÀNG thủy táng
火葬 HỎA TÀNG sự hỏa thiêu; sự hỏa táng
火葬する HỎA TÀNG thiêu; hỏa táng
鳥葬 ĐIỂU TÀNG sự phơi xác cho chim ăn
冠婚葬祭 QUAN,QUÂN HÔN TÀNG TẾ bốn nghi thức cổ quan trọng
Học tiếng nhật online

Từ điển

Từ điển Việt-Nhật Từ điển Nhật-Việt Từ điển Việt-Anh Từ điển Anh-Việt Từ điển Anh-Nhật Từ điển Nhật-Anh

Hán tự

Tra từ hán theo bộ Cách viết chữ hán

Ôn luyện tiếng nhật

Trình độ nhật ngữ N1 Trình độ nhật ngữ N2 Trình độ nhật ngữ N3 Trình độ nhật ngữ N4 Trình độ nhật ngữ N5

Plugin trên Chrome

Từ điển ABC trên Chrome webstore

Từ điển ABC trên điện thoại

Từ điển ABC trên Android

Chuyển đổi Romaji

Từ điển của bạn

Cộng đồng

Trợ giúp

COPYRIGHT © 2023 Từ điển ABC All RIGHT RESERVED.

Từ khóa » Bốc Mộ Tiếng Nhật Là Gì