Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự TÀNG 葬 Trang 3-Từ Điển Anh Nhật ...
Có thể bạn quan tâm

- Tra từ
- Tra Hán Tự
- Dịch tài liệu
- Mẫu câu
- Công cụ
- Từ điển của bạn
- Kanji=>Romaji
- Phát âm câu
- Thảo luận
- Giúp đỡ
- 3
- 火 : HỎA
- 介 : GIỚI
- 刈 : NGẢI
- 仇 : CỪU
- 牛 : NGƯU
- 凶 : HUNG
- 斤 : CÂN
- 区 : KHU
- 欠 : KHIẾM
- 月 : NGUYỆT
- 犬 : KHUYỂN
- 元 : NGUYÊN
- 幻 : ẢO
- 戸 : HỘ
- 五 : NGŨ
- 互 : HỖ
- 午 : NGỌ
- 公 : CÔNG
- 勾 : CÂU
- 孔 : KHỔNG
- 今 : KIM
- 支 : CHI
- 止 : CHỈ
- 氏 : THỊ
- 尺 : XÍCH
- 手 : THỦ
- 什 : THẬP
- 升 : THĂNG
- 少 : THIẾU,THIỂU
- 冗 : NHŨNG
- 心 : TÂM
- 仁 : NHÂN
- 壬 : NHÂM
- 水 : THỦY
- 切 : THIẾT
- 双 : SONG
- 太 : THÁI
- 丹 : ĐAN,ĐƠN
- 中 : TRUNG
- 弔 : ĐIỂU,ĐÍCH
- 爪 : TRẢO
- 天 : THIÊN
- 斗 : ĐAU
- 屯 : ĐỒN,TRUÂN
- 内 : NỘI
- 匂 : xxx
- 廿 : NHẬP,CHẤP
- 日 : NHẬT
- 巴 : BA
- 反 : PHẢN
- 3
| ||||||||||||
| ||||||||||||
| Từ hán | Âm hán việt | Nghĩa |
|---|---|---|
| 葬送音楽 | TÀNG TỐNG ÂM NHẠC,LẠC | kèn trống |
| 葬る | TÀNG | chôn cất;đóng vào; cho vào trong |
| 葬儀 | TÀNG NGHI | hậu sự;lễ tang;táng;tang sự |
| 葬儀に列席する | TÀNG NGHI LIỆT TỊCH | đưa ma |
| 葬儀の供え物を供える | TÀNG NGHI CUNG VẬT CUNG | phúng;phúng điếu;phúng viếng |
| 葬儀を営む者 | TÀNG NGHI DOANH,DINH GIẢ | Người làm nghề mai táng |
| 葬儀を行う | TÀNG NGHI HÀNH,HÀNG | ma chay |
| 葬儀式 | TÀNG NGHI THỨC | nghi thức tang lễ |
| 葬列 | TÀNG LIỆT | đoàn người đưa ma |
| 葬式 | TÀNG THỨC | đám ma;đám tang;lễ tang;tang;tang chế;tang lễ |
| 葬式に列席する | TÀNG THỨC LIỆT TỊCH | đưa đám tang |
| 葬式を行う | TÀNG THỨC HÀNH,HÀNG | làm ma |
| 葬送する | TÀNG TỐNG | tống táng |
| 葬儀行列に同行する | TÀNG NGHI HÀNH,HÀNG LIỆT ĐỒNG HÀNH,HÀNG | đưa đám tang;đưa ma |
| 仏葬 | PHẬT TÀNG | đám tang nhà Phật |
| 副葬品 | PHÓ TÀNG PHẨM | vật tuẫn táng; vật được chôn theo |
| 国葬 | QUỐC TÀNG | quốc tang |
| 土葬 | THỔ TÀNG | thổ táng |
| 埋葬 | MAI TÀNG | mai táng;sự chôn cất; việc an táng |
| 埋葬する | MAI TÀNG | chôn;chôn cất |
| 埋葬料 | MAI TÀNG LIỆU | Tiền mai táng |
| 改葬 | CẢI TÀNG | sự cải táng; cải táng; sự bốc mộ; bốc mộ |
| 校葬 | HIỆU,GIÁO TÀNG | đám tang ở trường học |
| 水葬 | THỦY TÀNG | thủy táng |
| 火葬 | HỎA TÀNG | sự hỏa thiêu; sự hỏa táng |
| 火葬する | HỎA TÀNG | thiêu; hỏa táng |
| 鳥葬 | ĐIỂU TÀNG | sự phơi xác cho chim ăn |
| 冠婚葬祭 | QUAN,QUÂN HÔN TÀNG TẾ | bốn nghi thức cổ quan trọng |

Từ điển
Từ điển Việt-Nhật Từ điển Nhật-Việt Từ điển Việt-Anh Từ điển Anh-Việt Từ điển Anh-Nhật Từ điển Nhật-AnhHán tự
Tra từ hán theo bộ Cách viết chữ hánÔn luyện tiếng nhật
Trình độ nhật ngữ N1 Trình độ nhật ngữ N2 Trình độ nhật ngữ N3 Trình độ nhật ngữ N4 Trình độ nhật ngữ N5Plugin trên Chrome
Từ điển ABC trên điện thoại
Chuyển đổi Romaji
Từ điển của bạn
Cộng đồng
Trợ giúp
COPYRIGHT © 2023 Từ điển ABC All RIGHT RESERVED.Từ khóa » Bốc Mộ Tiếng Trung Là Gì
-
Bốc Mộ Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Từ điển Việt Trung "bốc Mộ" - Là Gì?
-
Sang Cát Bốc Mộ Tiếng Trung Là Gì - Thả Tim
-
Bốc Mộ – Wikipedia Tiếng Việt
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Tang Lễ
-
BỐC MỘ, SANG CÁT LÀ GÌ ? CÁCH XEM TUỔI BỐC MỘ
-
Từ Lóng Tiếng Trung Thông Dụng
-
Nghĩa Của Từ Bốc Mộ
-
Họ Tiếng Trung | Dịch Phiên Âm Ý Nghĩa Hay & Độc Đáo
-
Nằm Mơ Bốc Mộ
-
Theo Kết Quả Bốc Thăm-tường Thuật Trực Tiếp Bóng đá - Parc Olympique
-
BẮC NINH TOÀN CẢNH - VỀ NHỊ TRAI (TRỪNG XÁ, LƯƠNG TÀI ...
-
[kanji] Chữ Hán Tự : TÀNG 葬 - Dạy Tiếng Nhật Bản
-
Bốc Mộ - Hành Trình Cuối Về Cõi Vĩnh Hằng - Báo Lao Động
-
Bốc Mộ - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Ví Dụ | Glosbe