Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự TỊCH 寂 Trang 1-Từ Điển Anh Nhật ...

- Tra từ
- Tra Hán Tự
- Dịch tài liệu
- Mẫu câu
- Công cụ
- Từ điển của bạn
- Kanji=>Romaji
- Phát âm câu
- Thảo luận
- Giúp đỡ
- 1
- 一 : NHẤT
- 乙 : ẤT
- 丶 : CHỦ
- 丿 : PHIỆT,TRIỆT
- 亅 : QUYẾT
- 九 : CỬU
- 七 : THẤT
- 十 : THẬP
- 人 : NHÂN
- 丁 : ĐINH
- 刀 : ĐAO
- 二 : NHỊ
- 入 : NHẬP
- 乃 : NÃI,ÁI
- 八 : BÁT
- 卜 : BỐC
- 又 : HỰU
- 了 : LIỄU
- 力 : LỰC
- 乂 : NGHỆ
- 亠 : ĐẦU
- 儿 : NHÂN
- 冂 : QUYNH
- 冖 : MỊCH
- 冫 : BĂNG
- 几 : KỶ
- 凵 : KHẢM
- 勹 : BAO
- 匕 : CHỦY
- 匚 : PHƯƠNG
- 匸 : HỆ
- 卩 : TIẾT
- 厂 : HÁN
- 厶 : KHƯ
- 弓 : CUNG
- 下 : HẠ
- 干 : CAN
- 丸 : HOÀN
- 久 : CỬU
- 及 : CẬP
- 巾 : CÂN
- 己 : KỶ
- 乞 : KHẤT,KHÍ
- 口 : KHẨU
- 工 : CÔNG
- 叉 : XOA
- 才 : TÀI
- 三 : TAM
- 山 : SƠN
- 士 : SỸ,SĨ
- 1
| ||||||||||||||||
| ||||||||||||||||
| Từ hán | Âm hán việt | Nghĩa |
|---|---|---|
| 寂然 | TỊCH NHIÊN | lẻ loi; bơ vơ; cô độc;sự lẻ loi; sự bơ vơ; sự cô độc;sự vắng vẻ; sự hiu quạnh;vắng vẻ; hiu quạnh |
| 寂然 | TỊCH NHIÊN | lẻ loi; bơ vơ; cô độc;vắng vẻ; hiu quạnh;sự lẻ loi; sự bơ vơ; sự cô độc; lẻ loi; bơ vơ |
| 寂れる | TỊCH | tàn tạ; hoang vắng; tiêu điều |
| 寂しい | TỊCH | buồn; nhàn rỗi quá;cô đơn; cô quạnh;vắng vẻ; hẻo lánh |
| 寂 | TỊCH | sự tĩnh mịch; sự lẻ loi; sự buồn bã |
| 静寂な | TĨNH TỊCH | êm đềm |
| 静寂 | TĨNH TỊCH | sự yên lặng; sự vắng lặng; sự yên tĩnh;yên lặng; vắng lặng; yên ắng |
| 閑寂 | NHÀN TỊCH | sự yên tĩnh; sự yên bình; sự lặng lẽ; sự thanh bình;yên tĩnh; yên bình; lặng lẽ; thanh bình |
| 入寂 | NHẬP TỊCH | Sự nhập tịch (chết) của nhà sư; nát bàn; sự tự do tinh thần |

Từ điển
Từ điển Việt-Nhật Từ điển Nhật-Việt Từ điển Việt-Anh Từ điển Anh-Việt Từ điển Anh-Nhật Từ điển Nhật-AnhHán tự
Tra từ hán theo bộ Cách viết chữ hánÔn luyện tiếng nhật
Trình độ nhật ngữ N1 Trình độ nhật ngữ N2 Trình độ nhật ngữ N3 Trình độ nhật ngữ N4 Trình độ nhật ngữ N5Plugin trên Chrome
Từ điển ABC trên điện thoại
Chuyển đổi Romaji
Từ điển của bạn
Cộng đồng
Trợ giúp
COPYRIGHT © 2023 Từ điển ABC All RIGHT RESERVED.Từ khóa » Tịch Hán Việt
-
Tra Từ: Tịch - Từ điển Hán Nôm
-
Tra Từ: Tịch - Từ điển Hán Nôm
-
Tịch Chữ Nôm Là Gì? - Từ điển Số
-
Tịch - Wiktionary Tiếng Việt
-
Tìm Kiếm Hán Tự Bộ TỊCH 夕 Trang 1-Từ Điển Anh Nhật Việt ABC
-
Kho Tàng Thư Tịch Cổ Hán Nôm - THƯ VIỆN QUỐC GIA VIỆT NAM
-
Từ Điển - Từ Tịch Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Phó Thủ Tướng Thường Trực Tiếp Chủ Tịch Hiệp Hội Kinh Tế, Văn Hóa ...
-
Mãn Hán Toàn Tịch – Wikipedia Tiếng Việt
-
Tịch Là Gì, Nghĩa Của Từ Tịch | Từ điển Việt
-
Thư Viện Số Sách Hán-Nôm
-
Chủ Tịch Quốc Hội Tiếp Chủ Tịch Hội Hữu Nghị Hàn - VOV
-
Chủ Tịch Nước Nguyễn Xuân Phúc Tiếp Hội Người Hàn Quốc Tại Việt ...
-
Chủ Tịch Nước Nguyễn Xuân Phúc Tiếp Hội Người Hàn Quốc Tại Việt ...