Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự TRỰC 直 Trang 1-Từ Điển Anh Nhật ...
Có thể bạn quan tâm

- Tra từ
- Tra Hán Tự
- Dịch tài liệu
- Mẫu câu
- Công cụ
- Từ điển của bạn
- Kanji=>Romaji
- Phát âm câu
- Thảo luận
- Giúp đỡ
- 1
- 一 : NHẤT
- 乙 : ẤT
- 丶 : CHỦ
- 丿 : PHIỆT,TRIỆT
- 亅 : QUYẾT
- 九 : CỬU
- 七 : THẤT
- 十 : THẬP
- 人 : NHÂN
- 丁 : ĐINH
- 刀 : ĐAO
- 二 : NHỊ
- 入 : NHẬP
- 乃 : NÃI,ÁI
- 八 : BÁT
- 卜 : BỐC
- 又 : HỰU
- 了 : LIỄU
- 力 : LỰC
- 乂 : NGHỆ
- 亠 : ĐẦU
- 儿 : NHÂN
- 冂 : QUYNH
- 冖 : MỊCH
- 冫 : BĂNG
- 几 : KỶ
- 凵 : KHẢM
- 勹 : BAO
- 匕 : CHỦY
- 匚 : PHƯƠNG
- 匸 : HỆ
- 卩 : TIẾT
- 厂 : HÁN
- 厶 : KHƯ
- 弓 : CUNG
- 下 : HẠ
- 干 : CAN
- 丸 : HOÀN
- 久 : CỬU
- 及 : CẬP
- 巾 : CÂN
- 己 : KỶ
- 乞 : KHẤT,KHÍ
- 口 : KHẨU
- 工 : CÔNG
- 叉 : XOA
- 才 : TÀI
- 三 : TAM
- 山 : SƠN
- 士 : SỸ,SĨ
- 1
| ||||||||||||||||||||||||||||
| ||||||||||||||||||||||||||||
| Từ hán | Âm hán việt | Nghĩa |
|---|---|---|
| 直面 | TRỰC DIỆN | trực diện |
| 直配 | TRỰC PHỐI | sự giao hàng trực tiếp |
| 直進する | TRỰC TIẾN,TẤN | tiến thẳng |
| 直進 | TRỰC TIẾN,TẤN | sự tiến thẳng |
| 直通電話 | TRỰC THÔNG ĐIỆN THOẠI | gọi điện thoại trực tiếp; quay số trực tiếp |
| 直通 | TRỰC THÔNG | liên vận;sự đi thẳng; sự liên lạc thẳng đến |
| 直送 | TRỰC TỐNG | sự giao hàng trực tiếp |
| 直轄 | TRỰC HẠT | sự trực thuộc |
| 直輸出 | TRỰC THÂU XUẤT | sự xuất khẩu trực tiếp |
| 直輸入 | TRỰC THÂU NHẬP | sự nhập khẩu trực tiếp |
| 直路 | TRỰC LỘ | con đường thẳng |
| 直走路 | TRỰC TẨU LỘ | đường chạy thẳng |
| 直訳する | TRỰC DỊCH | dịch sát chữ |
| 直言 | TRỰC NGÔN | lời nói thẳng;trực ngôn |
| 直角三角形 | TRỰC GIÁC TAM GIÁC HÌNH | tam giác vuông |
| 直角 | TRỰC GIÁC | góc vuông |
| 直観 | TRỰC QUAN | trực quan; trực giác |
| 直覚的に | TRỰC GIÁC ĐÍCH | một cách trực giác; qua trực giác |
| 直覚 | TRỰC GIÁC | trực giác |
| 直視する | TRỰC THỊ | nhìn thẳng |
| 直視 | TRỰC THỊ | sự nhìn thẳng |
| 直行飛行する | TRỰC HÀNH,HÀNG PHI HÀNH,HÀNG | bay thẳng |
| 直行する | TRỰC HÀNH,HÀNG | đi thẳng |
| 直行 | TRỰC HÀNH,HÀNG | đi suốt; chạy suốt |
| 直腸癌 | TRỰC TRƯỜNG,TRÀNG NHAM | bệnh ung thư trực tràng;Ung thư trực tràng |
| 直腸 | TRỰC TRƯỜNG,TRÀNG | trực tràng |
| 直線運動 | TRỰC TUYẾN VẬN ĐỘNG | sự chuyển động theo đường thẳng |
| 直線距離 | TRỰC TUYẾN CỰ LY | Khoảng cách theo đường chim bay |
| 直線 | TRỰC TUYẾN | đường thẳng;thẳng băng |
| 直結 | TRỰC KẾT | sự kết nối trực tiếp |
| 直経 | TRỰC KINH | Đường kính |
| 直系血族 | TRỰC HỆ HUYẾT TỘC | quan hệ trực hệ |
| 直系家族制 | TRỰC HỆ GIA TỘC CHẾ | chế độ trực hệ |
| 直系により | TRỰC HỆ | đích |
| 直系 | TRỰC HỆ | trực hệ |
| 直答 | TRỰC ĐÁP | sự trả lời trực tiếp |
| 直立猿人 | TRỰC LẬP VIÊN NHÂN | người vượn đứng thẳng |
| 直積み | TRỰC TÍCH | bốc ngay |
| 直税 | TRỰC THUẾ | thuế trực tiếp |
| 直渡し契約 | TRỰC ĐỘ KHẾ,KHIẾT ƯỚC | hợp đồng giao ngay |
| 直渡し売買 | TRỰC ĐỘ MẠI MÃI | bán giao ngay |
| 直渡し取引 | TRỰC ĐỘ THỦ DẪN | giao dịch giao ngay |
| 直流回路 | TRỰC LƯU HỒI LỘ | mạch điện một chiều |
| 直流 | TRỰC LƯU | điện một chiều;dòng điện một chiều |
| 直撃 | TRỰC KÍCH | cú đánh trực diện |
| 直接関係 | TRỰC TIẾP QUAN HỆ | quan hệ trực tiếp |
| 直接選挙 | TRỰC TIẾP TUYỂN CỬ | sự bầu cử trực tiếp |
| 直接通過貿易 | TRỰC TIẾP THÔNG QUÁ MẬU DỊ,DỊCH | buôn bán quá cảnh trực tiếp |
| 直接輸出 | TRỰC TIẾP THÂU XUẤT | xuất khẩu trực tiếp |
| 直接輸入 | TRỰC TIẾP THÂU NHẬP | nhập khẩu trựctiếp |
| 直接購入 | TRỰC TIẾP CẤU NHẬP | sự mua vào trực tiếp |
| 直接費 | TRỰC TIẾP PHÍ | phí trực tiếp |
| 直接話法 | TRỰC TIẾP THOẠI PHÁP | phương pháp trích dẫn trực tiếp |
| 直接行動 | TRỰC TIẾP HÀNH,HÀNG ĐỘNG | hành động trực tiếp |
| 直接競争 | TRỰC TIẾP CẠNH TRANH | sự cạnh tranh trực tiếp |
| 直接積替え | TRỰC TIẾP TÍCH THẾ | chuyển tải trực tiếp |
| 直接税 | TRỰC TIẾP THUẾ | thuế trực tiếp |
| 直接的 | TRỰC TIẾP ĐÍCH | trực tiếp; một cách trực tiếp |
| 直接照明 | TRỰC TIẾP CHIẾU MINH | sự chiếu sáng trực tiếp |
| 直接為替相場 | TRỰC TIẾP VI THẾ TƯƠNG,TƯỚNG TRƯỜNG | biểu thị trực tiếp tỷ giá |
| 直接為替 | TRỰC TIẾP VI THẾ | hối đoái trực tiếp |
| 直接民主制 | TRỰC TIẾP DÂN CHỦ,TRÚ CHẾ | chế độ dân chủ trực tiếp |
| 直接比較 | TRỰC TIẾP TỶ GIÁC,HIỆU | sự so sánh trực tiếp |
| 直接教授法 | TRỰC TIẾP GIÁO THỤ,THỌ PHÁP | phương pháp giảng dạy trực tiếp |
| 直接支配 | TRỰC TIẾP CHI PHỐI | sự chi phối trực tiếp |
| 直接支援 | TRỰC TIẾP CHI VIÊN,VIỆN | sự trợ giúp trực tiếp; sự viện trợ trực tiếp |
| 直接接触 | TRỰC TIẾP TIẾP XÚC | sự tiếp xúc trực tiếp |
| 直接手渡す | TRỰC TIẾP THỦ ĐỘ | đưa tận tay |
| 直接回答 | TRỰC TIẾP HỒI ĐÁP | sự trả lời trực tiếp |
| 直接原因 | TRỰC TIẾP NGUYÊN NHÂN | nguyên nhân trực tiếp |
| 直接協議 | TRỰC TIẾP HIỆP NGHỊ | cuộc thảo luận trực tiếp |
| 直接包装 | TRỰC TIẾP BAO TRANG | bao bì trực tiếp |
| 直接伝染 | TRỰC TIẾP TRUYỀN NHIỄM | sự truyền nhiễm trực tiếp |
| 直接会談 | TRỰC TIẾP HỘI ĐÀM | cuộc thảo luận trực tiếp |
| 直接 | TRỰC TIẾP | thực tiếp;trực tiếp |
| 直感意識 | TRỰC CẢM Ý THỨC | bồ đề |
| 直感 | TRỰC CẢM | lương tri;trực cảm |
| 直情径行 | TRỰC TÌNH KHINH HÀNH,HÀNG | sự thẳng thắn nói hoặc làm gì đó mà không quan tâm người khác nghĩ gì;thẳng thắn; không quan tâm người khác nghĩ gì |
| 直情な | TRỰC TÌNH | thẳng tính (thẳng tánh) |
| 直情 | TRỰC TÌNH | trực tính |
| 直後 | TRỰC HẬU | ngay sau khi |
| 直径 | TRỰC KHINH | đường kính |
| 直属 | TRỰC THUỘC | sự trực thuộc;trực thuộc |
| 直射日光 | TRỰC XẠ NHẬT QUANG | ánh mặt trời chiếu thẳng |
| 直射 | TRỰC XẠ | sự bắn thẳng; sự chiếu thẳng (ánh mặt trời) |
| 直売 | TRỰC MẠI | việc bán trực tiếp |
| 直営 | TRỰC DOANH,DINH | sự điều hành trực tiếp |
| 直前 | TRỰC TIỀN | ngay trước khi |
| 直列 | TRỰC LIỆT | một dãy; một sêri |
| 直交座標 | TRỰC GIAO TỌA TIÊU | tọa độ trực giao |
| 直交 | TRỰC GIAO | trực giao (toán học) |
| 直る | TRỰC | được sửa; được chữa |
| 直らない | TRỰC | Không thể sửa chữa được |
| 直に | TRỰC | sớm; chẳng mấy chốc |
| 直に | TRỰC | trực tiếp;;trực tiếp; thẳng |
| 直ちに | TRỰC | ngay lập tức;tức;tức thì |
| 直す | TRỰC | chỉnh; sửa; làm...lại;dịch;sửa chữa;sửa; đính chính;tính toán đổi sang |
| 直し物 | TRỰC VẬT | Vật cần sửa chữa |
| 直し | TRỰC | Sự sửa chữa |
| 直ぐ | TRỰC | ngay lập tức;ngay; sớm; dễ dàng;tức |

Từ điển
Từ điển Việt-Nhật Từ điển Nhật-Việt Từ điển Việt-Anh Từ điển Anh-Việt Từ điển Anh-Nhật Từ điển Nhật-AnhHán tự
Tra từ hán theo bộ Cách viết chữ hánÔn luyện tiếng nhật
Trình độ nhật ngữ N1 Trình độ nhật ngữ N2 Trình độ nhật ngữ N3 Trình độ nhật ngữ N4 Trình độ nhật ngữ N5Plugin trên Chrome
Từ điển ABC trên điện thoại
Chuyển đổi Romaji
Từ điển của bạn
Cộng đồng
Trợ giúp
COPYRIGHT © 2023 Từ điển ABC All RIGHT RESERVED.Từ khóa » Từ Ghép Hán Việt
-
Từ Ghép Hán Việt Có Mấy Loại Chính?
-
Tìm 15 Từ Ghép Hán Việt - Trịnh Lan Trinh - HOC247
-
Phân Loại Từ Ghép Hán Việt Chính Xác Nhất. - Toploigiai
-
Từ Hán Việt
-
Phân Loại Các Từ Ghép Hán Việt | Tech12h
-
Tìm Những Từ Ghép Hán Việt Có Chứa Yếu Tố Hán Việt Quốc, Sơn, Cư ...
-
Từ Ghép Hán-Việt Trong Từ Ghép Tiếng Việt Hiện đại, 2004 — Trang 1
-
Tìm Những Từ Ghép Hán Việt Có Yếu Tố " Nhân ". Phân Loại Các Từ ...
-
1) Từ Ghép Hán Việt Có Mấy Loại ? Mỗi Loại Lấy 5 Ví Dụ . Nêu đặc điểm ...
-
Từ Ghép Hán Việt Có Mấy Loại Chính?
-
Phân Loại Các Từ Ghép Hán Việt
-
Từ Hán Việt
-
Nêu Cấu Tạo Của Từ Hán Việt Các Loại Từ Ghép Hán Việt
-
Phân Loại Các Từ Ghép Hán Việt | VNEN Ngữ Văn 7 Tập 1