Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự VÕNG 網 Trang 1-Từ Điển Anh Nhật ...

Từ điển ABC
  • Tra từ
  • Tra Hán Tự
  • Dịch tài liệu
  • Mẫu câu
  • Công cụ
    • Từ điển của bạn
    • Kanji=>Romaji
    • Phát âm câu
  • Thảo luận
  • Giúp đỡ
VietnameseEnglishJapanese Đăng nhập | Đăng ký Tra từ Đọc câu tiếng nhật Chuyển tiếng nhật qua Hiragana Chuyển tiếng nhật qua Romaji Cách Viết Từ hán Bộ Số nét của từ Tìm Tìm Kiếm Hán Tự BộBộSố nétTìm 1 | 2 | 3 | 4 | 5 广 Tra Hán Tự Danh sách hán tự tìm thấy
  • 網 : VÕNG
Danh Sách Từ Của 網VÕNG
‹ ■ ▶ › ✕
Hán

VÕNG- Số nét: 14 - Bộ: MỊCH 糸

ONモウ
KUN あみ
ずな
  • (Danh) Lưới, chài. ◇Tô Thức 蘇軾: Cử võng đắc ngư, cự khẩu tế lân 舉網得魚, 巨口細鱗 (Hậu Xích Bích phú 後赤壁賦) Cất lưới được cá, miệng to vẩy nhỏ.
  • (Danh) Phàm cái gì kết thành từng mắt đều gọi là võng. ◎Như: thù võng 蛛網 mạng nhện.
  • (Danh) Hình dung cái để ràng buộc người và vật. ◎Như: trần võng 塵網 lưới trần, ý nói sự đời nó ràng buộc người như thể phải bị mắc vào lưới vậy, văn võng 文網 pháp luật, thiên la địa võng 天羅地網 lưới trời khó thoát.
  • (Danh) Hệ thống, tổ chức, bộ máy (bao trùm, phân bố như cái lưới). ◎Như: giao thông võng 交通網 hệ thống giao thông, thông tấn võng 通訊網 mạng lưới thông tin.
  • (Động) Bắt bằng lưới. ◎Như: võng tinh đình 網蜻蜓 bắt chuồn chuồn (bằng lưới), võng liễu nhất điều ngư 網了一條魚 lưới được một con cá.
Từ hánÂm hán việtNghĩa
VÕNG chài;lưới; mạng lưới; hệ thống;tấm lưới;võng
網で魚をとる VÕNG NGƯ chài lưới
網袋 VÕNG ĐẠI túi lưới
網膜剥離 VÕNG MÔ BÁC LY bệnh sưng võng mạc
網膜 VÕNG MÔ võng mạc
網羅する VÕNG LA bao gồm; gồm có; bao hàm;bao phủ; bao quanh
網羅 VÕNG LA sự bao gồm; sự gồm có; sự bao hàm;sự bao phủ; sự bao quanh
網戸 VÕNG HỘ cửa lưới
網を張る VÕNG TRƯƠNG đánh lưới
網をうつ VÕNG đánh lưới
魚網 NGƯ VÕNG lưới cá;lưới đánh cá
天網 THIÊN VÕNG lưới trời
投網 ĐẦU VÕNG lưới bủa; lưới giăng
漁網 NGƯ VÕNG lưới bắt cá; lưới đánh cá
紋網率 VĂN VÕNG XUẤT tỷ lệ mù chữ
金網 KIM VÕNG lưới thép
鳥網 ĐIỂU VÕNG lưới bẫy chim
鉄条網 THIẾT ĐIỀU VÕNG dây thép gai; hàng rào dây thép gai;lưới thép
鉄道網 THIẾT ĐẠO VÕNG mạng lưới đường sắt
電線網 ĐIỆN TUYẾN VÕNG đường dây điện
流し網 LƯU VÕNG lưới trôi; lưới kéo
支店網 CHI ĐIẾM VÕNG mạng lưới chi nhánh
電話網 ĐIỆN THOẠI VÕNG mạng điện thoại
引き網 DẪN VÕNG lưới kéo
公衆網 CÔNG CHÚNG VÕNG Mạng công cộng
交通網 GIAO THÔNG VÕNG mạng lưới giao thông
ベイエリア高速輸送網 CAO TỐC THÂU TỐNG VÕNG mạng lưới Quá cảnh nhanh qua vùng Vịnh
Học tiếng nhật online

Từ điển

Từ điển Việt-Nhật Từ điển Nhật-Việt Từ điển Việt-Anh Từ điển Anh-Việt Từ điển Anh-Nhật Từ điển Nhật-Anh

Hán tự

Tra từ hán theo bộ Cách viết chữ hán

Ôn luyện tiếng nhật

Trình độ nhật ngữ N1 Trình độ nhật ngữ N2 Trình độ nhật ngữ N3 Trình độ nhật ngữ N4 Trình độ nhật ngữ N5

Plugin trên Chrome

Từ điển ABC trên Chrome webstore

Từ điển ABC trên điện thoại

Từ điển ABC trên Android

Chuyển đổi Romaji

Từ điển của bạn

Cộng đồng

Trợ giúp

COPYRIGHT © 2023 Từ điển ABC All RIGHT RESERVED.

Từ khóa » Võng Nghĩa Hán Việt Là Gì