Cadmi(II) Sulfide – Wikipedia Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 An toàn
  • 2 Tham khảo
  • Bài viết
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
In và xuất
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản để in ra
Tại dự án khác
  • Wikimedia Commons
  • Khoản mục Wikidata
Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Cadmi(II) sulfide
Mẫu cadmi(II) sulfide
Tên khácCadmi sulfideCadmi monosulfideGreenockitHawleyit
Nhận dạng
Số CAS1306-23-6
PubChem14783
Số EINECS215-147-8
Số RTECSEV3150000
Ảnh Jmol-3Dảnh
SMILES đầy đủ
  • [S-2].[Cd+2]

InChI đầy đủ
  • 1/Cd.S/q+2;-2
ChemSpider7969586
UNII057EZR4Z7Q
Thuộc tính
Công thức phân tửCdS
Khối lượng mol144,477 g/mol
Bề ngoàiChất rắn vàng
Khối lượng riêng4,826 g/cm³, rắn
Điểm nóng chảy 1.750 °C (2.020 K; 3.180 °F) 10 MPa
Điểm sôi 980 °C (1.250 K; 1.800 °F) (thăng hoa)
Độ hòa tan trong nướckhông tan[1]
Độ hòa tantan trong axittan rất ít trong amoni hydroxide
MagSus-50,0·10-6 cm³/mol
Chiết suất (nD)2,529
Các nguy hiểm
Nguy hiểm chínhđộ độc cao
Trừ khi có ghi chú khác, dữ liệu được cung cấp cho các vật liệu trong trạng thái tiêu chuẩn của chúng (ở 25 °C [77 °F], 100 kPa). checkY kiểm chứng (cái gì checkYKhôngN ?) Tham khảo hộp thông tin

Cadmi(II) sulfide là một hợp chất vô cơ với công thức hóa học được quy định là CdS. Hợp chất này tồn tại dưới dạng thức là một chất rắn màu vàng.[2] Cadmi(II) sulfide tồn tại trong tự nhiên với hai cấu trúc tinh thể khác nhau, với các tên gọi khác nhau là khoáng chất hiếm greenockit và hawleyit, nhưng phổ biến hơn như là một chất nền tạp chất trong quặng kẽm cấu trúc tương tự sphalerit và wurtzit, các hợp chất này cũng là giá trị thương mại chính của nguyên tố cadmi. Là một hợp chất dễ dàng cô lập và tinh chế, nó là nguồn chính của nguyên tố cadmi cho tất cả các ứng dụng về thương mại.[2] Màu sắc vàng sống động của nó đã dẫn đến sự thừa nhận của nó như là một sắc tố cho sơn màu vàng "cadmi vàng" trong thế kỷ 18.

An toàn

[sửa | sửa mã nguồn]

Cadmi(II) sulfide là một hợp chất có độc tính cao, đặc biệt nếu hít phải như bụi, và các hợp chất cadmi nói chung được phân loại là các chất gây ung thư.[3] Ngoài ra, các vấn đề về sự tương thích sinh học đã được báo cáo khi CdS được sử dụng làm màu trong các hình xăm.[4]

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ Lide, David R. (1998). Handbook of Chemistry and Physics (ấn bản thứ 87). Boca Raton, FL: CRC Press. tr. 4–67, 1363. ISBN 0-8493-0594-2.
  2. ^ a b Egon Wiberg, Arnold Frederick Holleman (2001) Inorganic Chemistry, Elsevier ISBN 0-12-352651-5
  3. ^ CDC International Chemical Safety Card - Cadmium Sulfide
  4. ^ Bjornberg, A (tháng 9 năm 1963). "Reactions to light in yellow tattoos from cadmium sulfide". Arch Dermatol. Quyển 88. tr. 267–71. doi:10.1001/archderm.1963.01590210025003. PMID 14043617.
  • x
  • t
  • s
Hợp chất lưu huỳnh
  • Al2S3
  • As2S2
  • As2S3
  • As5S2
  • As4S4
  • Au2S3
  • B2S3
  • BaS
  • BeS
  • Bi2S3
  • Br2S2
  • CS2
  • C3S2
  • CaS
  • CdS
  • CeS
  • SCl2
  • S2Cl2
  • CoS
  • Cr2S3
  • CuS
  • D2S
  • Dy2S3
  • Er2S3
  • EuS
  • SF4
  • SF6
  • FeS2
  • GaS
  • H2S
  • HfS2
  • HgS
  • InS
  • LaS
  • LiS
  • MgS
  • MoS3
  • NiS
  • SO2
  • SO3
  • P4S7
  • PbS
  • PbS2
  • PtS
  • ReS2
  • SrS
  • TlS
  • SV
  • SeS2
  • S2U
  • WS2
  • Sb2S5
  • Sm2S3
  • Y2S3
  • Ag2SO4
  • CuSO4
  • SOBr2
  • CSTe
  • C2H4S
  • C2H6S3
  • C4H4S
  • CaSO4
  • C32H66S2
  • CuFeS2
  • H2SO4
  • H2SO3
  • F2OS
  • NaHS
  • K2SO3
  • O3S3Sb4
  • Yb2(SO4)3
  • AlKO8S2
  • CHCl3S
  • KSCN
  • CdSO3
  • PSCl3
  • SOCl2
  • Cs2O4S
  • Re2S7
  • Na2S
  • K2S
  • H2S2O7
  • H2SO5
  • NH5S
  • HgSO4
  • K2SO4
  • RaSO4
  • SnSO4
  • SrSO4
  • Zr(SO4)2
  • Ti(SO4)2
  • Tm2(SO4)3
  • AlNa(SO4)2
  • Er2(SO4)3
  • Eu2(SO4)3
  • CHNS
  • Co(SCN)2
  • C2H3SN
  • PSI3
  • ZrS2
  • SiS
  • CSSe
  • C2H6O4S
  • CH4S
  • C2H6S
  • CH3CH2CH2SH
  • C4H10S
  • C6H12N2S3
  • (CH3)2SO
  • CH3O3S-
  • COS
  • PSClF2
  • Y2(SO4)3
  • NH4Al(SO4)2
  • HSO3F
  • C6H7NO3S
Hợp chất hóa họcCổng thông tin:
  • Hóa học
Stub icon

Bài viết liên quan đến hóa học này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn.

  • x
  • t
  • s
Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Cadmi(II)_sulfide&oldid=71026521” Thể loại:
  • Sơ khai hóa học
  • Bán dẫn II-VI
  • Hợp chất vô cơ
  • Sulfide
  • Hợp chất cadmi
  • Hợp chất lưu huỳnh
Thể loại ẩn:
  • Tất cả bài viết sơ khai
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục Cadmi(II) sulfide 32 ngôn ngữ Thêm đề tài

Từ khóa » Cds Kết Tủa Màu Gì