CAESAR Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
CAESAR Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch S['siːzər]Danh từcaesar
['siːzər] caesar
cæsarceasarceasar
caesarcesar
caesarcésarhoàng đế
emperorimperialcæsarcaesarcésar
cesarcaesarxêda
caesar
{-}
Phong cách/chủ đề:
Để khai như lệnh của Cesar.Caesar stated there were three.
Cajetan cho rằng có ba.Ambition of Caesar II.
Các tính năng của CAESAR II.Caesar gave me a mission.
Cesar đã giao nhiệm vụ cho tôi.I have never seen Caesar.
Tôi chưa thấy Cæsar bao giờ. Mọi người cũng dịch juliuscaesar
caesaraugustus
caesarsalad
gaiusjuliuscaesar
whencaesar
whenjuliuscaesar
Caesar was, of course, supreme.
Đấy, Cæsar là tối thượng.Try it with a Caesar salad.
Hãy thử cũng với salad cesar.Caesar could not save Rome!
Totti không thể cứu được Roma!Yeah, you can have a Caesar salad!
Tôi có thể giới thiệu món salad Cesar!Caesar is surrounded by them.
Monterrey được bao quanh bởi họ.It is the picture and name of Caesar.
Đó có hình và danh hiệu của hoàng đế.Caesar on the morning of Pharsalia.
César vào buổi sáng ở Pharsale.We have no king except Caesar.
Chúng tôi không có vua nào khác ngoài Hoàng Đế.Caesar was declared Dictator for life.
Tuyên bố Cesar là nhà độc tài trọn đời.Is it lawful to pay taxes to Caesar, or not?
Vậy có được phép nộp thuế cho Xê- da không?Caesar shall do all that Rome requires.
Hoàng đế sẽ làm tất cả những gì Rome cần.I remember the one when Caesar was assassinated.
Ta nhớ tới lần Caesar bị ám sát.O Caesar… what do you mean by"snake venom"?
Thưa César… ý ngài là sao về" nọc rắn độc"?The Pharisees can only answer:"Of Caesar".
Người Pharisêu không thểtrả lời gì khác hơn là“ của Xêda”.HEROD: But Caesar is not coming into Judaea.
HEROD: Nhưng Cæsar có đến Judæa đâu.What's the difference between the moon and Julius Caesar?
Đó là sự khác nhau giữa Ngọc và Julius Césare.Caesar is declared a public enemy of Rome.
Antonius bị tuyên bố là kẻ thù của người La Mã.Whoever plays with a dagger foretells the death of Caesar.
Kẻ chơi với một lưỡi dao găm, báo trước cái chết của César.Caesar and Pompey started fighting.
Sau đó Caesar và Pompey tranh giành quyền hành.Moral authority is NOT Caesar's and should not be given to Caesar.
Của César không thể không trả cho César!Caesar married his daughter Julia to Pompey.
Julia( con gái của Julius Caesar) cưới Pompey.Nick Thurston as Blue Eyes, a chimpanzee and Caesar and Cornelia's first son.
Nick Thurston vai Blue Eyes, con trai trưởng của Caesar và Cornelia.Julius Caesar was the first emperor to do this.
Julius Cesar là vị hoàng đế đầu tiên được hưởng vinh dự đó.Caesar had two sisters that were both named Julia.
Ngoài Caesar, gia đình ông còn có hai con gái đều được gọi là Julia.Caesar had two sisters, who were both named Julia.
Ngoài Caesar, gia đình ông còn có hai con gái đều được gọi là Julia.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 1888, Thời gian: 0.0462 ![]()
![]()
caernarfoncæsar

Tiếng anh-Tiếng việt
caesar English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Caesar trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
julius caesarjulius caesarjulius ceasarcaesar augustuscaesar augustuscaesar saladsalad caesargaius julius caesargaius julius caesarwhen caesarkhi caesarwhen julius caesarkhi julius caesarCaesar trong ngôn ngữ khác nhau
- Người tây ban nha - césar
- Người pháp - césar
- Người đan mạch - cæsar
- Thụy điển - kejsare
- Na uy - cæsar
- Hà lan - keizer
- Tiếng ả rập - لقيصر
- Hàn quốc - 카이사르
- Tiếng nhật - シーザー
- Tiếng slovenian - cezar
- Ukraina - цезар
- Tiếng do thái - קיסר
- Người hy lạp - καίσαρας
- Người hungary - cézár
- Người serbian - caesar
- Tiếng slovak - cézar
- Người ăn chay trường - цезар
- Tiếng rumani - cezar
- Người trung quốc - 凯撒
- Malayalam - സീസർ
- Tiếng tagalog - cesar
- Tiếng bengali - সিজার
- Tiếng mã lai - kaisar
- Thổ nhĩ kỳ - sezar
- Tiếng hindi - सीज़र
- Đánh bóng - cezar
- Bồ đào nha - césar
- Tiếng phần lan - keisari
- Tiếng croatia - cezar
- Tiếng indonesia - kaisar
- Séc - césar
- Tiếng nga - цезарь
- Tiếng đức - caesar
- Kazakhstan - цезарь
- Urdu - قیصر
- Thái - ซีซาร์
- Tiếng latinh - caesar
- Người ý - cesare
Từ đồng nghĩa của Caesar
cesar emperor kaiser imperial ceasarTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng anh - Tiếng việt
Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Caesar Nghĩa Là Gì
-
Caesar (tước Hiệu) – Wikipedia Tiếng Việt
-
Ý Nghĩa Của Caesar Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Caesar Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky
-
Dịch Từ "Caesar" Từ Anh Sang Việt
-
Caesar Nghĩa Là Gì?
-
“Của Caesar Hãy Trả Cho Caesar” - Báo Công An Nhân Dân điện Tử
-
Caesar Là Gì, Nghĩa Của Từ Caesar | Từ điển Anh - Việt
-
Caesar/ Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Cái Gì Của Caesar Hãy Trả Lại Cho Caesar - Báo Tuổi Trẻ
-
Mật Mã Học: Phần 1 - Mã Hóa Caesar - Viblo
-
Caesars Nghĩa Là Gì ? | Từ Điển Anh Việt EzyDict
-
The Caesar Là Gì - Nghĩa Của Từ The Caesar
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'caesar' Trong Tiếng Anh được Dịch Sang Tiếng Việt
-
Caesar Salad Là Gì? 2 Cách Làm Caesar Salad đơn Giản Thơm Ngon ...