CÁI CHẾT ĐEN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

CÁI CHẾT ĐEN Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Scái chết đenthe black deathcái chết đenblack deathtử thần đenlà tử vong đenthần chết đen

Ví dụ về việc sử dụng Cái chết đen trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Mặt nạ cái chết đen.Mask of the Black Death.Tuy nhiên, người ta cũng biết rằng khôngcó con chuột nào tồn tại trên hòn đảo này trong suốt ba thế kỷ xảy ra Cái Chết Đen.Yet it is known that norats were present on the island during the three centuries of the Black Death.Đó là bởi Cái Chết Đen.It was because of the Black Death.Từ giữa thế kỷ 14, sau Cái chết Đen, các khu định cư Norman tại Ireland lâm vào một giai đoạn suy thoái.From the mid-fourteenth century, after of the Black Death, Norman settlements in Ireland went into a period of decline.Isaac tốt nghiệp năm 1665,ngay trước đợt dịch hạch“ Cái Chết Đen” bùng phát và quét qua London.Newton graduated in 1665 and shortly before an outbreak of Black Death swept through London.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từhoàng tử đenchó đenđen mini núi đencarbon màu đenbề mặt đenHơnSử dụng với động từkiểm thử hộp đenthành lỗ đenkhối lượng lỗ đenSử dụng với danh từlỗ đenbiển đenhố đenhộp đendanh sách đencái chết đenbảng đenrừng đenđậu đencát đenHơnThảm họa địch bệnh Cái Chết Đen vào giữa thế kỷ 14 đã ảnh hưởng áng kể đên thành phố, khi Luân Đôn mất gần một phần ba dân số.However disaster struck during the Black Death in the mid-14th century, when London lost nearly a third of its population.Plantagenet duy nhất được biết là đã chết vì Cái chết đen là con gái của Edward III, Joan ở Bordeaux.The only Plantagenet known to have died from the Black Death was Edward III's daughter Joan in Bordeaux.Một nhân tố khuyến khích chủ nghĩa thế tục ở đây là sự bất lực của Giáo hội trong việchỗ trợ đối phó lại Cái chết Đen.A factor that promoted the spread of secularismwas the inability of the Church to offer assistance against the Black Death.Những khó khăn này được tiếp nối năm 1347 bởi Cái chết Đen, một bệnh dịch lan tràn khắp châu lục trong ba năm sau đó.These troubles were followed in 1347 by the BlackDeath, a pandemic that spread throughout Europe during the following three years.Dân số suy giảm trong nửa đầu thế kỷ 14, bắt đầu từ nạn đói lớn năm 1315,tiếp đến là Cái chết Đen năm 1348- 50.Population declined in the first half of the 14th century, starting with the Great Famine in 1315,followed by the Black Death of 1348-50.Từ năm 1346 đến năm 1353, một“ cái chết đen” tàn phá châu Âu, châu Phi và châu Á, số người chết ước tính từ 75 đến 200 triệu người.From 1346 to 1353 an outbreak of the Black Death ravaged Europe, Africa and Asia, with an estimated death toll between 75 and 200million people.Anh ta bắt đầu mua bất động sản bỏ trống từ các gia đìnhchạy trốn khỏi thành phố do Cái chết đen và trở thành một trong những người đàn ông giàu nhất thành phố.He began buying vacated realestate from families who fled the city due to the Black Death[dubious- discuss], and became one of the city's richest men.Vào thời điểm Cái chết Đen ở Châu Âu, mọi người tin rằng mang theo một quả bom ambergris có thể giúp ngăn ngừa chúng khỏi bị bệnh dịch hạch.At the time of the Black Death in Europe, people believed that carrying a ballof ambergris could help prevent them from getting the plague.Nhiều nhà sử học tin rằng hồ là điểm khởi đầu của Cái Chết Đen đã gây ra thảm họa cho cả châu Âu và châu Á trong đầu thế kỷ và giữa thế kỷ 14.Many historians believe that the lake was the point of origin for the Black Death that plagued Europe and Asia during the early and mid-14th century.Sau khi bùng phát dịch Cái chết Đen năm 1347, một trận dịch làm giảm nhiều dân cư, một lệnh của các tu sĩ dòng Phanxicô thành lập một sự hiện diện trong thành phố[ 4].After an outbreak of the Black Death in 1347, which greatly reduced the population, an order of Franciscan monks established a presence in the city.Nhiều nhà sử họctin rằng hồ là điểm khởi đầu của Cái Chết Đen đã gây ra thảm họa cho cả châu Âu và châu Á trong đầu thế kỷ và giữa thế kỷ 14.Some historians havewritten that the lake was the point of origin for the Black Death, which plagued both Europe and Asia during the early and mid-14th century.Tuy nhiên, cái chết Đen cuối thời đôi khi không phải là bắt đầu từ lần thứ hai, nhưng là khi kết thúc đại dịch đầu tiên- trong trường hợp đó, đại dịch thứ hai bắt đầu là 1361;However, the late medieval Black Death is sometimes seen not as the start of the second, but as the end of the first pandemic- in that case, the second pandemic's start would be 1361;Sau đó, anh ta bắt đầu mua bất động sản bỏ trống từ các gia đìnhchạy trốn khỏi thành phố do Cái chết đen và trở thành một trong những người đàn ông giàu nhất thành phố.He then began buying vacated realestate from families who fled the city due to the Black Death and became one of the richest men in the city.Khoảng 100 năm nay, người ta tin rằng Cái Chết Đen là một dạng của dịch hạch, nhưng gần đây một số sử gia bắt đầu thách thức quan điểm này.[ 245].The historical consensus for thelast 100 years has been that the Black Death was a form of bubonic plague, but some historians have begun to challenge this view in recent years.[265].Chắc chắn những người viết nhật ký đã làm việc này rồi, ghi lại các sự kiện và phản ứng của họ,như những người kể lại Cái chết Đen cho đến khi họ cũng trở thành nạn nhân của nó;Surely the journal-keepers are already at work, inscribing events and their responses to them,like those who kept accounts of the Black Death until they themselves succumbed to it;Sự bùng nổ của" Cái chết đen" ở thị trấn Elblag, Ba Lan vào ngày 24 tháng 8 năm 1349, là một cột mốc mới trong lịch sử của Cái chết đen.The outbreak of the Black Death in the Prussian town of Elbing(today the Polish town of Elblag) on August 24th, 1349, was a new milestone in the history of the Black Death.Các nhà nghiên cứu đã thu thập tất cả những dữ liệu có thể về khí hậu miềntrung nước Anh trong thời gian Cái Chết Đen và chưa bao giờ nhiệt độ trung bình trong tháng 7- 8 vượt quá 18,5 độ C.Researchers had collected all theavailable climatological data for central England during the Black Death and at no time was the average July-August temperature above 18.5 degrees Celsius.Các nhà thờ và tu viện trở thành những chủ sở hữu lớn của những vùng đất rộng lớn, điều này được chứng tỏ là quan trọng cho sự phát triển kinh tế của thành phố,đặc biệt là trước Cái Chết Đen.The original name of Oslo was restored in The churches and abbeys became major owners of large tracts of land, which proved important for the city's economic development,especially before the Black Death.Dịch“ Cái chết đen” đã giết chết hàng trăm người ở Madagascar vào năm 2017, nhưng bây giờ hình thức mới của bệnh dịch đã lan ra ở châu Phi sau cái chết của một cô bé 9 tuổi“ chảy máu mắt”.BLACK DEATH killed hundreds of people in Madagascar in 2017 but now a deadly new form of the plague may have broken out in Africa following the death of a nine-year-old girl who was“bleeding from the eyes”.Osmund( Redmayne), một nhà sư trẻ, được giao nhiệm vụ hàng đầu của hiệp sĩ sợ Ulric( Bean) và ban nhạc của anh lính đánh thuê đến một ngôi làng vùng đầm lầy từ xa màvẫn bị ảnh hưởng bởi cái chết đen.Osmund(Redmayne), a young monk, is tasked with leading the feared knight Ulric(Bean) and his band of mercenaries to a remotemarshland village which has remained untouched by the Black Death.Baillie chỉ ra những dấu hiệu giống hệtnhau xảy ra vào thời điểm Cái Chết Đen ở cả các vân vòng tuổi cây và mẫu lõi băng, và ở cả những thời điểm của các đại dịch khác trong lịch sử.Baillie shows that the exactsame signature is present at the time of the Black Death in both the tree rings and in the ice cores, but also at other times of so-called"plagues and pandemics".Các tác giả kết luận rằng nghiên cứu này, cùng với các phân tích trước đây từ phía nam của Pháp vàĐức,"… kết thúc cuộc tranh luận về căn nguyên của cái chết Đen, và rõ ràng chứng minh rằng Y.The authors concluded that this new research, together with prior analyses from the south of France andGermany,[47]"ends the debate about the cause of the Black Death, and unambiguously demonstrates that Y.Arndt, một thương nhân,đã đến thị trấn ngay trước khi dịch bệnh Cái chết đen và trở thành một trong những người đàn ông giàu có nhất của thành phố bằng cách mua tài sản của các gia đình chạy trốn khỏi dịch bệnh.Arndt, a trader, arrived in town just before an epidemic of the Black Death plague and became one of the city's wealthiest men by purchasing the property of families who fled the epidemic.Sự kết thúc của Pax Mongolica được đánh dấu bằng sự tan rã của các khanat vàsự bùng nổ của Cái chết đen ở Châu Á trải dài theo các tuyến thương mại đến phần lớn thế giới vào giữa thế kỷ 14.The end of the Pax Mongolica was marked by the disintegration of the khanates andthe outbreak of the Black Death in Asia which spread along trade routes to much of the world in the mid-14th century.Địa điểm bùng phát của Cái chết đen thường được cho là ở Trung Á sau đó căn bệnh này nhiều khả năng thông qua loài chuột trên các tàu buôn mà lan đến bán đảo Krym vào năm 1346 rồi xâm nhập vào vùng Địa Trung Hải và châu Âu.Location outbreak of the Black Death usually is in Central Asia thenthe disease is likely through rat on merchant ships which spread to the peninsula Crimea in 1346 before entering the Mediterranean and Europe Europe.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 326, Thời gian: 0.0225

Từng chữ dịch

cáiđại từonecáingười xác địnhthisthatcáitính từfemalecáidanh từpcschếtđộng từdieperishkillchếttính từdeadchếtdanh từdeathđentính từblackdarkblackestđentrạng từliterallyđendanh từblacks S

Từ đồng nghĩa của Cái chết đen

black death cái chết đangcái chết đẹp

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh cái chết đen English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Cái Chết đen Tiếng Anh