Cài đặt Squid Proxy Server Trên Pfsense - Viblo
Có thể bạn quan tâm
Hướng dẫn sử dụng Squid server trên Pfsense( Phần 1 ):
I. Cài đặt: B1: Đăng nhập vào trang quản trị Pfsense bằng trình duyệt web (Chrome hoặc firefox) B2: Chọn mục System -> Package Manager
B3: Chọn mục "Available Packages" Tìm đến gói cài đặt "squid" và chọn "Install" Mất vài phút để thực hiện việc cài đặt. 
II. Cấu hình: B1: Chọn mục Service -> Squid Proxy Server
B2: Đầu tiên chúng ta cần cấu hình phần "Local Cache" trước. a. Squid Cache General Settings: - Cache Replacement Policy: Đây là phần chỉ định dữ liệu sẽ được lưu cache. Có 4 options lựa chọn + Heap LFUDA: + Heap GDSF: + Heap LRU: + LRU: - Low-Water Mark in % - High-Water Mark in % - Do Not Cache: Đây là phần cấu hình các Domain hoặc IP sẽ không được cache lại trên server. - Enable Offline Mode: Chế độ mà squid sẽ không làm mới lại các phần dữ liệu đã cache. - External Cache Managers: b. Squid Hard Disk Cache Settings: - Hard Disk Cache Size: Khai báo tổng dung lượng ổ cứng sử dụng để lưu giữ dữ liệu cache. ( tính bằng đơn vị megabytes ) - Hard Disk Cache System: Khai báo loại hệ thống lưu trữ. Có 4 loại cho bạn chọn: + ufs + aufs + diskd + null - Clear Disk Cache NOW: Mục này để xóa toàn bộ dữ liệu cache ngay lập tức. - Level 1 Directories - Hard Disk Cache Location: Đường dẫn đến nơi lưu trữ cache. - Minimum Object Size: Khai báo dung lượng file nhỏ nhất được lưu trữ. ( tính bằng đơn vị kilobytes ) - Maximum Object Size: Khai báo dung lượng file lớn nhất được lưu trữ. ( tính bằng đơn vị kilobytes ) c. Squid Memory Cache Settings: - Memory Cache Size: Lựa chọn dung lượng RAM sử dụng cho công việc cache web - Maximum Object Size in RAM: Lựa chọn dung lượng RAM lớn nhất cho 1 cache object - Memory Replacement Policy: d. Dynamic and Update Content: - Cache Dynamic Content - Custom refresh_patterns B3: Cấu hình tiếp mục General a. Squid General Settings - Enable Squid Proxy: tick ô này để enable tính năng squid proxy - Keep Settings/Data: Lưu lại cấu hình và dữ liệu kể cả khi xóa cài đặt squid. - Proxy Interface(s): Chọn interface sẽ được sử dụng proxy. - Proxy port: khai báo port proxy ( cứ để mặc định 3128 ) - ICP Port: - Allow Users on Interface: Tick mục này để chỉ cho các kết nối đến interface được chọn ở mục "Proxy Interface" - Disable ICMP: Lựa chọn này ngắt chức năng ping ICMP. - Use Alternate DNS Servers for the Proxy Server: Khai báo DNS khác ngoài DNS server đã khai báo trong phần "System > General Setup" b. Transparent Proxy Settings: phần này chỉ cần cấu hình 2 mục dưới là đủ - Transparent HTTP Proxy: Lựa chọn để enable tính năng "transparent proxy" cho tất cả các request tới proxy server qua port 80. - Transparent Proxy Interface(s): Lựa chọn interface sử dụng transparent. c. SSL Man In the Middle Filtering: Phần này để cache HTTPS, cũng tương tự mục trên chỉ cần enable và chọn interface d. Logging Settings: - Enable Access Logging: Enable access log - Log Store Directory: Chỉ định nơi lưu file log
Từ khóa » Cài đặt Proxy Pfsense
-
Cài Đặt Và Cấu Hình Squid Proxy Trên PfSense | An Ninh Mạng
-
Hướng Dẫn Cấu Hình Squid Proxy Cho Pfsense - Nguyen Manh Dung
-
Configuring The Squid Package As A Transparent HTTP Proxy
-
Cài đặt Squid Proxy Và Clamav Trên Firewall PFsense
-
Web Proxy Trên PfSense - EngISV
-
Pfsense Firewall - Triển Khai Web Proxy Với HTTPS - EngISV
-
Cài đặt Squid Proxy Và Clamav Trên Firewall PFsense
-
Install And Setup Squid Proxy On PfSense
-
How To Install A Proxy Server In PfSense Using Squid And Squidguard
-
Cài đặt Squid Và SquidGuard Trên PfSense - YouTube
-
Ghichep-pfsense/Cau-hinh-chan-website- At Master
-
Tutorial Pfsense - Outbound Proxy Configuration - TechExpert.Tips
-
Squid Installation On PFsense [ Step By Step ] - TechExpert.Tips
-
How To Configure Squid Proxy Server In Pfsense - ITsupport 24x7